Font size
WorksheetsHóa Học
Total questions: 36
Worksheet time: 26mins
Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là:
Methyl format.
Ethyl axetat.
Methyl axetat.
Ethyl format
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
Axetandehit.
Tripanmitin.
Vinyl axetat.
Methyl fomat
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Glucozo, saccarozo.
Glucozo, axit fomic (HCOOH).
Saccarozo, fructozo.
Tinh bột, saccarozo.
Saccarozo thuộc loại:
Monosaccarit.
Disaccarit.
Polysaccharide
Poliamit
Thủy phân tinh bột, sản phẩm cuối cùng thu được là:
Fructozo.
Glucozo.
Saccarozo.
Ethanol
Amin có công thức CH3-NH2 có tên gọi là:
Anilin.
Metylamin.
Đimetylamin.
Polisaccarit.
Amino axit nào sau đây có công thức H2N-CH2-COOH?
Alanin.
Valin.
Glyxin.
Lysin.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Metylamin.
Axit axetic.
Natri axetat
Glycine
Liên kết peptit là liên kết giữa:
-COOH và -NH2
-CO-NH-
-CH2-NH-
-CO-OH-
Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ monome nào?
Metyl metacrylat.
Vinyl clorua.
Propilen.
Butadien
Chất dẻo là vật liệu:
Có tính đàn hồi.
Có thể hóa dẻo khi đun nóng.
Có thể kéo thành sợi
Mềm, nhẹ, không thấm nước
Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy Mg, Al, Zn, Cu là:
Al.
Zn.
Mg.
Cu.
Nhận định về cacbohydrate và amino axit sau đây là đúng hay sai
Glucose và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Saccarose có phản ứng tráng bạc
Acid glutamic là thuốc bổ thần kinh và hỗ trợ trí nhớ
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là alpha amino axit
Nhận định về Polime và pin điện hóa
Tơ Nilon 6,6 là tơ tổng hợp
Trong pin điện hóa cực dương là nơi xảy ra Sự oxi hóa
Phản ứng trùng hợp methyl meacrylat thu được poli(methyl meacrylat)
Teflon là chất có tính bền nhiệt và cách điện tốt
Thủy phân hoàn toàn 8,8g Etyl Axetat bằng dung dịch NaOH dư đun nóng. Khối lượng muối thu được là (a) (g). Điền vào chỗ trống
Cho 9g glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng khối lượng bạc thu được là bao nhiêu g
(a)
Polymer sau thu được bằng phản ứng trùng ngưng.....
Phenol và formaldehyde
Buta-1,3-diene
Propylene và phenol
Ethylene và formaldehyde
Đây là polymer nào
Cao su isoprene
PPF
Teflon
Tơ olon
Đây là.....
Poly(methyl methacrylate)
Tơ capron
Tơ lapsan
PPF / poly(phenol formadehyde)
Đây là.....
Cao su buna
Cao su buna-N
Cao su buna-S
Cao su isoprene
Đây là....
Cao su isoprene
PPF
Nylon 6,6
Cao su buna-S
Đây là....
Tơ lapsan
Nylon 6
Nylon 6,6
Polyacrylonitrile
Đây là....
Cao su isoprene
Tơ nitron
Cao su buna
PP (polypropylene)
Trùng hợp buta-1,3-diene ( CH2CHCHCH2 ) và acrylonitrile ( CH2CHCN ) thu được polymer nào
Tơ nitron
Tơ capron
Cao su buna-N
Cao su buna-S
Đây là.....
PPF (phenol formaldehyde)
Cao su isoprene
Nylon 6
Tơ capron
Đây là....
Polyvinylchloride
Teflon
Poly(methyl methacrylate)
Cao su chloroprene
Đây là.....
Nylon 7
Tơ nitron / tơ olon
Tơ capron / nylon 6
Nylon 6,6
Đây là....
PPN
Cao su buna-N
Nylon 6,6
Tơ nitron
Trùng ngưng aminocaproic acid NH2 (CH2) COOH thu được polymer nào
Poly(methyl methacrylate)
Nylon 6
Tơ lapsan
Nylon 6,6
Trùng ngưng 2 chất trên thu được
Poly acrylonitrile
Tơ visco
Nylon 6,6
Nylon 7
Trùng ngưng aminoenantoic acid thu được
Cao su buna
Tơ capron
PP
Nylon 7
Tơ tổng hợp là
Tơ visco
Tơ capron
Tơ cellulose acetate
Len
Tơ bán tổng hợp là
Bông
Nylon 6,6
Tơ nitron
Tơ cellulose acetate
Tơ visco là
Tơ bán tổng hợp
Tơ bán tự nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ tự nhiên
Tơ nitron là
Tơ tự nhiên
Là tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Tơ bán tổng hợp
Tơ tổng hợp
Đặc điểm của vật liệu composite
Gồm 3 thành phần chính
Là loại vật liệu được tổ hợp từ 2 hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội hơn
Vật liệu cốt có dạng cốt sợi và cốt hạt có vai trò đảm bảo composite có được đặc tính cơ học
Vật liệu nền gồm nền hữu cơ, nền kim loại, nền gốm,.... đảm bảo cho phần cốt liên kết với nhau
