wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân LỒN

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kỳ nhất định nên kinh tế

a)

Giảm về quy mô sản lượng

b)

Tăng lên về quy mô sản lượng

c)

Đảm bảo chi tiêu năm trước

2.

Chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế

a)

Tổng doanh thu quốc dân

b)

tổng doanh số bán hàng

c)

tổng sản phẩm Quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế

a)

Tăng trưởng kinh tế và tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kỳ nhất định

4.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Tổng sản phẩm quốc nội

d)

Phát triển xã hội

5.

Tăng trưởng phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

Khắc phục tình trạng tụt hậu

b)

Tìm kiếm thị trường

c)

Tài trợ hoạt động từ thiện

d)

Tăng trưởng kinh tế

6.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng phát triển kinh tế

a)

Tăng trưởng phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước

b)

Tăng trưởng phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo

c)

Tăng trưởng phát triển kinh tế tạo điều kiện cũng cố có cố phòng an ninh

d)

Tăng trưởng kinh tế phát triển tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau

7.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng phát triển kinh tế đất nước

a)

Sản xuất hàng giả hàng nhái

b)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Đóng thuế theo quy định

8.

Việt Nam nào dưới đây góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế phát triển đất nước

a)

Sản xuất hàng giả hàng nhái

b)

Nợ lương của người lao động

c)

Ứng dụng công nghệ bốn.không vào công nghiệp

d)

Gian lận thuế nợ thuế trốn thuế

9.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

cản trở nhau phát triển

c)

Độc lập với nhau

d)

Triệt tiêu nhau

10.

Dựa vào chỉ số di DP năm 2023 của nền kinh tế Việt Nam

a)

Có sự tăng trưởng kinh tế

b)

Giảm về quy mô sản lượng

c)

Rơi vào suy thoái

d)

Rơi vào khủng hoảng

11.

GDP là tiêu chí nào trong các tiêu chí đánh giá tăng trưởng kinh tế

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

12.

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia Khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Liên kết kinh tế quốc tế

c)

Tích hợp kinh tế quốc tế

d)

Kết nối kinh tế quốc tế

13.

Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lý bên ngoài

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường thu hút người vốn đầu tư

d)

Giúp nước này có Thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế

14.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây

a)

Song phương khu vực toàn cầu

b)

Thỏa thuận liên minh hợp tác

c)

Song phương đa phương toàn diện

d)

thỏa thuận liên minh hoà nhập

15.

một Quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

Đa phương

b)

Toàn cầu

c)

Toàn diện

d)

Song Phương

16.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia

b)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập các tầng lớp dân cư

c)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu chia sẻ mọi mặt

d)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

17.

sự hợp tác giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và thuận lợi các chuẩn mực quốc tế Trung nhằm thiết lập và phát triển Quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế

a)

Đa phương

b)

Quốc tế

c)

Toàn cầu

d)

Song Phương

18.

sự hợp tác được ký kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội hoặc có chung mục tiêu lợi ích phát triển Là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

Khu vực

b)

Song Phương

c)

Đa phương

d)

Toàn cầu

19.

quá trình liên kết gắn kết giữa các quốc gia vùng lãnh thổ trên thế giới cùng nhau hòa thuận cùng Tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây

a)

Hội nhập kinh tế đa phương

b)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

c)

Hội nhập kinh tế khu vực

d)

Hội nhập kinh tế song phương

20.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của một công dân về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về nhãn hàng giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng minh thư vệ sinh cần thiết khi sản xuất hàng hóa vào EU

b)

Ông H Giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết với đối tác nước ngoài

c)

Ông K tháo thiết bị Giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài

d)

công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ Với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài

21.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ nhật hội Nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia vùng lãnh thổ

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển

c)

Chị lựa chọn liên kết hợp tác với các quốc gia trong khối ASEAN

d)

Chủ động tắt biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng

22.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng mỗi khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện đêm bảo là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo tức

b)

Tín dụng

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

23.

Phát triển nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế

b)

Góp phần vào thu ngân sách nhà nước

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

24.

Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây

a)

Bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thương mại bảo hiểm hưu trí

c)

Bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội bảo hiểm thương mại bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm hưu trí

25.

sợ đen bảo thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau thai sản tai nạn lao động hết tuổi lao động trên cơ sở đóng Vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

26.

Chủ động nào có quyền được hưởng trợ Cấp thất nghiệp bị mất việc làm

a)

người lao động

b)

Người lao động và người sản xuất lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

tổ chức bảo hiểm

27.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

Để em bảo an toàn cho cuộc sống con người

c)

góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vu toàn xã hội

d)

Góp phần ổn định tài chính đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

28.

loại hình bảo hiểm xã hội do nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng phương thức đóng góp phù hợp với mức thu nhập của mình và nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện

29.

việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định

c)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp

30.

Hệ thống các chính sách do nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao Năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống phát triển về công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

Trợ giúp xã hội

b)

Chính sách xã hội

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

An sinh xã hội

31.

Ở Việt Nam hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản

a)

Bốn chính sách

b)

Sáu chính sách

c)

Ba chính sách

d)

Năm chính sách

32.

nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập giảm Bớt khó khăn cho người yếu thế dễ bị tổn thương

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo nâng cao chất lượng đời sống người dân

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị xã hội Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam

33.

Trong các sinh vật dưới đây chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay

a)

Chương trình 30 à và chương trình 135

b)

nghị định số 43-NĐ-CP Về điều chỉnh lương hưu trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg Về tín dụng đối với học sinh sinh viên

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

34.

hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục y tế nhà ở nước sạch thông tin thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo

35.

từ năm 2012 tới 2019 chính phủ đã hỗ trợ ba 43000t gạo cứu đói giáp hạt và Nhân dịp tết nguyên đán hằng năm cho khoảng 18,4 triệu nhân khẩu thiếu lương thực hỗ trợ hơn 3.700 tỉ đồng Để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai theo em việc hỗ trợ trên Của chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo

36.

52019 quỹ bảo hiểm y tế đã chi trả cho 186 triệu luật người khám bệnh chữa bệnh bằng bảo hiểm y tế nhiều trường hợp đưa quỹ bảo hiểm y tế chi trả phí khám chữa bệnh trong năm lên tới hàng tỷ đồng cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng quỹ bảo hiểm xã hội chi trả các chế độ ốm đau thai sản tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp mỗi năm từ sáu tới 10 triệu Lừa cười theo em việc chi trả khám bệnh chữa bệnh và chế độ ốm đau thai sản ở thông tin trên thuộc chính sách nào trong hệ thống an sinh xã hội

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

chính sách bảo Đạm các dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo

37.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa giảm thiểu khắc phục rủi ro trong cuộc sống

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của nhà nước góp phần giữ vững ổn định xã hội

c)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội

d)

Thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển bền vững và tiến bộ

38.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với nhà nước

a)

Tăng thu nhập cho người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo nâng cao chất lượng đời sống người dân

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị xã hội nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam

39.

Chính sách trợ cấp thường xuyên cho Người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn người cao tuổi người khuyết tật và chợ cấp đột suất cho người dân khi gặp phải những rủi ro khó khăn bất ngờ thiên tai hỏa hoạn giúp họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo

b)

Chính sách bảo hiểm

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản