wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12 CK1 - ĐỀ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất X có màu trắng, dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

A. glucozơ.

b)

B. tinhbột.

c)

C. xenlulozơ.

d)

D. saccarozơ.

2.

Câu 2: Hỗn hợp X gồm tripanmitin và một peptit được tạo thành từ các α -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O và b – c = 2a. Trộn X với một amin no, đơn chức, mạch hở thì thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn 21,24 gam Y thì cần 38,192 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và 1,12 lít N2 (đktc). Khối lượng của tripanmitin trong X  gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho H=1; C=12;N=14; O=16)

a)

A. 19.

b)

B. 16.

c)

C. 18.

d)

D. 20.

3.

Câu 3: Nilon–6,6 là một loại

a)

A. polieste.

b)

B. tơ visco.

c)

C. tơ poliamit.

d)

D. tơ axetat.

4.

Câu 4: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu ăn và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40% (dư). Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rót thêm vào hỗn hợp 4 -5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ. Ta thấy có chất rắn màu trắng nổi lên phía trên. Chất rắn đó là

a)

A. axit béo.

b)

B. xà phòng.

c)

C. glucozơ.

d)

D. mỡ còn dư.

5.

Câu 5: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây là este?

a)

A. CH2=CHCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3CH2CHO.

d)

D. CH3CH2CH2OH.

7.

Câu 7: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

A. Fe.

b)

B. Mg.

c)

C. Al.

d)

D. Na.

8.

Câu 8: Cho dãy các ion : Fe3+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:

a)

A. Sn2+.

b)

B. Fe3+.

c)

C. Cu2+.

d)

D. Ni2+.

9.

Câu 9: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính cứng.

c)

C. Nhiệt độ nóng chảy.

d)

D. Khối lượng riêng.

10.

Câu 10: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. C6H5NH2.

b)

B. CH3–NH–CH3

c)

C. CH3–CH(CH3)–NH2

d)

D. H2N-[CH2]6–NH2.

11.

Câu 11: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

A. xà phòng hóa.

b)

B. trùng ngưng

c)

C. trùng hợp.

d)

D. este hóa

12.

Câu 12: Thuỷ phân hợp chất:

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH2COOH

sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

13.

Câu 13: Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

A. glucozơ.

b)

B. xenlulozơ.

c)

C. tinh bột.

d)

D. saccarozơ.

14.

Câu 14: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Tên của este X là

a)

A. propyl fomat

b)

B. etyl axeta

c)

C. metyl propionat.

d)

D. isopropyl fomat.

15.

Câu 15: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

A. Fructozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Mantozơ.

d)

D. Glucozơ.

16.

Câu 16: Chất X thường được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.Chất Y có thể được điều chế bằng phản ứng lên men chất X. Để đề phòng sự lây lan của đại dịch Covid-19, Bộ y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất Y. Các chất X và Y lần lượt là

a)

A. glucozơ và etanol.

b)

B. tinh bột và glucozơ.

c)

C. saccarozơ và glucozơ.

d)

D. saccarozơ và etanol.

17.

Câu 17: Thuốc thử nào dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và anđehit axetic?

a)

A. Khí H2 trên xúc tác Ni (t0).

b)

B. Dung dịch AgNO3/NH3 (t0).

c)

C. Cu(OH)2 ở t0 thường.

d)

D. Dung dịch Br2 ở t0 thường.

18.

Câu 18: Este X có công thức HCOOCH3. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 15,0.

b)

B. 12,3.

c)

C. 12,6.

d)

D. 10,2.

19.

Câu 19: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

A. Triolein.

b)

B. Glucozơ.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Metyl axetat.

20.

Câu 20: Chất nào sau đây là một trong những chất cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống?

a)

A. CH3CH2OH. 

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3NH2

d)

D. H2NCH2COOH.

21.

Câu 21: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) H2 (đktc). Giá trị của V

a)

A. 1,12.

b)

B. 3,36.

c)

C. 4,48.

d)

D. 2,24.

22.

Câu 22: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

A. nước.

b)

B. nước muối.

c)

C. giấm ăn.

d)

D. cồn.

23.

Câu 23: Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

24.

Câu 24: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, etylamin, anilin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.   

b)

B. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

c)

C. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

d)

D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

25.

Câu 25: Hiđro hóa hỗn hợp gồm tripanmitin, triolein, tristearin và alanin. Sau phản ứng, có bao nhiêu chất tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường?

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

26.

Câu 26: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

A. tính bazơ.

b)

B. tính oxi hóa.

c)

C. tính axit.

d)

D. tính khử.

27.

Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

A. 18,38 gam.

b)

B. 18,24 gam.

c)

C. 17,80 gam.

d)

D. 16,68 gam.

28.

Câu 28: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

A. đỏ.

b)

B. vàng

c)

C. xanh.

d)

D. tím.

29.

Câu 29: Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

A. Ala-Ala.

b)

B. Gly-Ala-Gly-Ala.

c)

C. Ala-Ala-Gly.

d)

D. Ala-Gly.

30.

Câu 30: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

a)

A. các ion dương chuyển động tự do.           

b)

B. nhiều electron độc thân.

c)

C. các electron chuyển động tự do.   

d)

D. nhiều ion dương kim loại.

31.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

A. 1,92.

b)

B. 0,16.

c)

C. 1,32.

d)

D. 1,26.

32.

Câu 32: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

A. CH2=CH – CH3.

b)

B. C2H5NH2

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3Cl.

33.

Câu 33: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH2CH=CH2.

c)

C. HCOOCH=CH-CH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

34.

Câu 34: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

A. Gly-Ala-Val, etylamin, saccarozơ, anilin.

b)

B. Anbumin, lysin, glucozơ, phenol.

c)

C. Saccarozơ, axitglutamic, glucozơ, phenol.

d)

D. Ala-Ala-Ala, anilin, fructozơ, axitfomic.

35.

Câu 35: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

a)

A. 1s22s2 2p6 3s2

b)

B. 1s22s22p6 3s23p1

c)

C. 1s22s2 2p6.

d)

D. 1s22s22p63s1

36.

Câu 36: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

A. 300 gam.

b)

B. 270 gam.

c)

C. 250 gam

d)

D. 360 gam.

37.

Câu 37: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

b)

B. H2N–CH2-CH2–COOH.

c)

C. CH3–CH(NH2)–COOH.

d)

D. H2N-CH2-COOH.

38.

Câu 38: Cho 6,2 gam Metylamin (CH3NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

A. 7,65 gam.

b)

B. 8,15 gam.

c)

C. 8,10 gam.

d)

D. 13,5 gam.

39.

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan. Giá trị của m có thể là:

a)

A. 15,0.

b)

B. 10,6.

c)

C. 14,0

d)

D. 11,8.

40.

Câu 40: Cho 11,2 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch HCl 2M sau phản ứng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với 800 ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 107,7 gam

b)

B. 91,5 gam.

c)

C. 86,1 gam.

d)

D. 21,6 gam.