wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

56->95

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 57. Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây là sai?

a)

A. Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

b)

B. Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

c)

C. Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

D. Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

2.

Câu 58. Chất rắn vô định hình có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chất rắn vô định hình có cấu tạo tinh thể.

b)

B. Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

C. Khi bị nung nóng, chất rắn vô định hình mềm dần và chuyển sang thể lỏng.

d)

D. Chất rắn vô định hình có tính dị hướng.

3.

Câu 59. Phát biều nào sau dây là sai khi nói về chất răn vô dịnh hình?

a)

A. Không có cấu trúc tinh thê.

b)

B. Có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác dịnh.

c)

C. Có tính đẳng hướng.

d)

D. Khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang thể lỏng.

4.

Câu 60. Có hai khối lập phương A và B. Khối A được làm ra từ loại tinh thể và khối B được làm ra từ thủy tinh. Nếu bỏ hai khối này vào nước nóng thì kết quả thu được là

a)

A. cả hai đều giữ được hình dạng.

b)

B. cả hai đều không giữ được hình dạng.

c)

C. B giữ được hình dạng còn A thì không.

d)

D. giữ được hình dạng còn B thì không.

5.

Câu 61. Chất rắn có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô dịnh hình là

a)

A. muối ăn.

b)

B. kim loại.

c)

C. lưu huỳnh.

d)

D. cao su.

6.

Câu 62. Khi nói về chất rắn kết tinh, đặc điểm và tính chất nào là không đúng?

a)

A. Chất rắn kết tinh có dạng hình học xác định.

b)

B. Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể.

c)

C. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy không xác định

d)

D. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi?

a)

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

c)

Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

d)

Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

8.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy 273K là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

9.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến quá trình nóng chảy của một chất?

a)

Vào mùa hè, nhiệt độ tăng nên băng tuyết tan dần thành nước lỏng

b)

Vào mùa đông, nhiệt độ thấp, nước bị đông đặc tạo thành băng tuyết.

c)

Thả đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc có các giọt nước li ti đọng lại.

d)

Nước biển bay hơi được ứng dụng trong ngành sản xuất muối

10.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (latm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (latm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (latm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

11.

Nước sôi hay nước lạnh, nước nào dập tắt lửa nhanh hơn?

a)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi lớn hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

b)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi nhỏ hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

c)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.

d)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt ít hơn.

12.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

a)

thắng hoa.

b)

nóng chảy.

c)

ngưng tụ.

d)

đông đặc.

13.

Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng mặt trời. Hiện tượng này thế hiện?

a)

Sự bay hơi của nước.

b)

Sự đông đặc của nước.

c)

Sự ngưng tụ của nước.

d)

Sự nóng chảy của nước.

14.

Hiện tượng nào sau đây không phải sự nóng chảy?

a)

Miếng bơ thực vật tan khi đun nóng.

b)

Nước đá khi đưa ra khỏi tủ lạnh chuyển thành nước lỏng.

c)

Băng tuyết tan vào mùa hè.

d)

Nước đóng băng vào mùa đông.

15.

Khi đun nóng kẽm, chúng mềm ra và nóng chảy dần. Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm

a)

giảm dần.

b)

lúc tăng lúc giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tiếp tục tăng.

16.

Hiện tượng nào không liên quan đến hiện tượng nóng chảy trong các hiện tượng ta hay gặp trong đời sông sau đây?

a)

Đốt một ngọn nến.

b)

Đun nấu mỡ vào mùa đông.

c)

Pha nước chanh đá.

d)

Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.

17.

Khi quan sát sự nóng chảy của nước đá, trong suốt thời gian nóng chảy thì:

a)

nhiệt độ của nước đá tăng.

b)

nhiệt độ của nước đá giảm.

c)

nhiệt độ của nước không thay đổi.

d)

nhiệt độ của nước đá ban đầu tăng sau đó giảm

18.

Phát biểu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng?

a)

Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.

b)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.

c)

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.

d)

Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại.

19.

Ở những ngày rất lạnh, nhiều khu vực ở nước ta như Sapa, Mẫu sơn, nước có thể bị đóng băng. Hiện tượng này thể hiện sự chuyển thể nào của chất:

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự hóa hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

20.

Trong thời gian sắt đông đặc, nhiệt độ của nó

a)

không ngừng tăng.

b)

không ngừng giảm.

c)

mới đầu tăng, sau giảm.

d)

không đối.

21.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

22.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Nhôm.

b)

Nước.

c)

Rượu.

d)

Thủy ngân.

23.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do

a)

tuyết rơi nhiều đè nặng thành ống.

b)

thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

trời lạnh làm đường ống bị cứng dòn và rạn nứt.

d)

các phương án đưa ra đều sai.

24.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

25.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự động đặc?

a)

Tuyết rơi.

b)

Đúc tượng dồng.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Rèn thép trong lò rèn.

26.

Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

27.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 80°C nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Lúc đó băng phiến tồn tại ở

a)

thê hơi.

b)

thể rắn.

c)

thế lỏng.

d)

thể rắn và thể lỏng.

28.

Nước chỉ bắt đầu sôi khi

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng.

c)

các bọt khí từ đáy bình nổi lên.

d)

các bọt khí càng nổi lên càng to ra.

29.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến.

b)

Kem đang tan chảy.

c)

Rán mỡ.

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy.

30.

Chất nào trong các chất sau đây khi đông đặc thể tích không tăng?

a)

Nước.

b)

Chì.

c)

Đồng.

d)

Gang.

31.

Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy và đông đặc?

a)

Ngọn nến vừa tắt.

b)

Ngọn nến đang cháy.

c)

Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh.

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

32.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra "khói" là do hơi thở của người

a)

có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

c)

có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

d)

có chứa nhiêu hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị hóá hơi thành đá tạo thành khói.

33.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

34.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành hơi nước.

c)

Sự tạo thành sương mù.

d)

Sự tạo thành mây.

35.

Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

nhiệt độ, tác động của gió.

b)

tác động của gió, diện tích mặt thoáng của chất long

c)

nhiệt độ, diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

d)

nhiệt độ, tác động của gió, diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

36.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

37.

Phân loại các CR theo cách nào dưới đây là đúng

a)

CR đơn tinh thể và CR vô định hình

b)

CR kết tinh và CR vô định hình

c)

CR đa tinh thể và CR vô định hình

d)

CR đơn tinh thể và CR đa tinh thể

38.

Ở áp suất (1 atm) thì ta

a)

ko thể đun nước nóng đến 120 C, vì nước sôi ở 100 C và biến dần thành hơi

b)

có thể đun nước nóng đến 120 C bằng cách ngăn cản nước biến thành hơi

c)

ko thể đun nước nóng đến 120 C vì nước sôi trên 120 C

d)

có thể đun nước nóng đến 120 C bằng cách làm hơi bão hoà