wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 12 Ck1

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp nước ta

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

2.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía nam là

a)

Xích đạo và nhiệt đới

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và xích đạo

d)

Cận xích đạo và ôn đới

3.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí.

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.

d)

Giải quyết vấn đề việc làm ,giảm gia tăng dân số

4.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

5.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

Tăng cường hội nhập quốc tế

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên

d)

Sử dụng hợp lí nguồn lao động

6.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng bào

b)

Nhiều sông suối, kênh rạch ,ao hồ

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

Nhiều bãi triều ,ô trũng ngập nước

7.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

Diện tích và sản lượng tăng nhanh

c)

Nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất

d)

Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu

8.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp và thủy sản,tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng là

a)

Giảm

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Biến động

9.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

c)

Trình độ lao động được nâng cao

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

10.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

c)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

d)

Nhiều sông ,ao hồ ,bãi triều ,vũng ,vịnh

11.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

12.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sao đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa

a)

Hợp tác xã

b)

Nông trường

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

13.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Tây nguyên

c)

Đông nam bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

14.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

15.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự khác biệt trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta?

a)

Có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn.

b)

Có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn.

c)

Xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử.

d)

Có các nhà máy nhiệt điện sử dụng than antraxit.

16.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

17.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

gần nơi tiếp nhận nguồn nhiên liệu.

d)

gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp

18.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du miền núi nước ta

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật

19.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình.

c)

Hình dạng lãnh thổ và khí hậu

d)

Hình dạng lãnh thổ và địa hình.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

21.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

22.

Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế – xã hội.

d)

sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

24.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

dân cư có truyền thống sản xuất.

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

25.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đa dạng hóa sản xuất.

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC.

d)

khai hoang diện tích.

26.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

27.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

28.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

29.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

30.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

31.

Các sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất đai, địa hình.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Thị trường, lao động.

d)

Công nghiệp, đất.

32.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

33.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

sản lượng thủy điện tăng nhanh.

b)

nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

sản lượng điện than tăng nhanh.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta?

a)

Các khu công nghiệp tập trung do chính phủ quyết định thành lập

b)

Các khu công nghệ cao được hình thành lập ở nơi có điều kiện thuận lợi

c)

Số lượng các khu công nghiệp ngày càng tăng

d)

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở vùng bắc trung bộ

35.

Công nghiệp dệt ,may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

b)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

36.

Các khu công nghiệp và khu công nghệ cao được phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ, chủ yếu là do

a)

kết cấu hạ tầng phát triển, lao động tay nghề cao.

b)

hội tụ và phát huy được những thế mạnh nổi trội.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng, vị trí thuận lợi.

d)

nguồn lao động dồi dào, nguyên liệu phong phú.

37.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Nhà máy điện Phú Mỹ là một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tổng công ty phát điện 3 (EVNGENCO3) và 1 nhà máy điện có vốn đầu tư nước ngoài là Phú Mỹ 2.2 BOT. Các nhà máy thuộc Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ với tổng công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.

a)

a) Các nhà máy thuộc tổ hợp sản xuất điện Phú Mỹ hoàn toàn là nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

​b) Sản lượng điện nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng sản lượng điện khí.

c)

c) Giải pháp phát triển nhiệt điện theo hướng bền vững ở nước ta hiện nay là đẩy mạnh sử dụng khí hóa lỏng, áp dụng công nghệ, bảo vệ môi trường.

d)

d) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nhiệt điện khí hóa lỏng trong giai đoạn hiện nay là đảm bảo nguồn điện cung ứng khi nhiệt điện than dừng hoạt động

38.

Câu 2. Cho thông tin sau:

​Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi phía Bắc, Nam Trung Bộ). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp lâu năm; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

a)

a) Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta.

b)

b) Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm.

c)

c) Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.

d)

​d) Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất đá vôi và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

39.

Câu 3. Cho thông tin sau:

​Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là hệ thống các mối liên kết không gian của các ngành và sự kết hợp sản xuất trong lãnh thổ trên cơ sở khai thác các nguồn lực nhằm đạt được hiệu quả cao nhất về kinh tế - xã hội, môi trường. Ở nước ta, hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp khá đa dạng như khu công nghiệp, khu công nghệ cao...

a)

a) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc sắp xếp và phân bố các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao... một cách hợp lý trên lãnh thổ quốc gia.

b)

​b) Mục tiêu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là khai thác tối đa các nguồn lực thiên nhiên để phát triển công nghiệp.

c)

c) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp hiệu quả góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo vệ môi trường.

d)

d) Các khu công nghệ cao tập trung đầu tư phát triển công nghệ cao trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ tự động hóa.

40.

​Câu 4. Cho bảng số liệu:

​Sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2021

(Đơn vị: triệu tấn)

a)

a) Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b)

b) Tỉ trọng thủy sản khai thác tăng, nuôi trồng giảm.

c)

c) Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là 169,6%. (coi năm 2010 = 100%)

d)

d) Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng tăng chủ yếu do phát triển theo hình thức trang trại công nghệ cao.

41.

​Câu 5. Cho thông tin sau:

​Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đồng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

a)

​a) Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

b)

b) Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ.

c)

c) Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm quy mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

d)

d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có quy mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.

42.

Câu 6. Cho bảng số liệu:

​Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

(Đơn vị: Nghìn ha)

a)

​a) Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.

b)

b) Diện tích cây chè tăng nhanh hơn.

c)

c) Vùng Đông Nam Bộ có diện tích cây cao su lớn nhất nước ta.

d)

d) Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.

43.

Câu 7. Cho thông tin sau:

​Các khu công nghiệp được hình thành và phát triển gắn liền với công cuộc Đổi mới, mở cửa nền kinh tế của nước ta. Đến năm 2021, cả nước đã có 397 khu công nghiệp, trong đó 291 khu đang hoạt động; các khu công nghiệp đã thu hút được 8 257 dự án đi vào hoạt động.

a)

a) Số lượng khu công nghiệp nước ta đang tăng lên, tập trung nhiều ở những vùng kinh tế phát triển.

b)

b) Phát triển mạnh các khu công nghiệp có ý nghĩa lớn trong việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài và sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

c) Hầu hết các khu công nghiệp của nước ta được xây dựng ở vùng nông thôn và miền núi với mục đích chủ yếu là giải quyết việc làm cho lao động.

d)

d) Các khu công nghiệp của nước ta được phân bố nhiều ở vùng ven biển nhằm thu hút đầu tư và xuất khẩu hàng hóa.

44.

Câu 8. Cho đoạn thông tin sau:

​Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so với năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

a)

a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

b)

b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

c)

c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

d)

d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.