wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kỳ môn tin

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: khẳng định nào sau đây đúng ?

" Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan tới nhau , chứa thông tin của mật tổ chức nào đó , được lưu trữ trên... để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của .... "

a)

A : thiết bị nhớ , một người

b)

B : thiết bị nhớ, nhiều người

c)

C : hồ sơ - sổ sách , một người

d)

D : hồ sơ sổ sách , nhiều người

2.

Câu 2: chọn câu trả lời đúng ? Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý ?

a)

A: không quan trọng

b)

B: bình thường

c)

C: không có vai trò gì

d)

D: rất quan trọng

3.

Câu3: phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL ?

a)

A: bộ nhớ ngoài

b)

B: bộ nhớ RAM

c)

C: bộ nhớ ROM

d)

D: hồ sơ sổ sách

4.

Câu 4 : cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

A: thông tin người học , môn học , kết quả học tập

b)

B: thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

c)

C: thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

d)

D: thông tin các cuộc gọi , tên và số điện thoại khách đến làm việc

5.

Câu 5: phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A: hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật , lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

B: phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, tìm kiếm và báo cáo thông tin của CSDL

c)

C: hệ thống các bảng chứa thông tin của CSDL được lưu trữ đến máy tính

d)

D: hệ thống các hồ sơ , sổ sách của CSDL được lưu trữ trên máy tính

6.

Câu 6: trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

A: CUNG CẤP MÔI TRƯỜNG CẬP NHẬT VÀ KHAI THÁC DỮ LIỆU CUNG CẤP CÔNG CỤ CHO PHÉP NGƯỜI NÀO CÙNG CÓ THỂ CẬP NHẬT ĐƯỢC DỮ LIỆU

b)

B: cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

C: cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

D: cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

7.

Câu7: người nào sau đây có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

a)

A: người lập trình ứng dụng

b)

B: người quản lý

c)

C: người dùng

d)

D: người quản trị CSDL

8.

Câu 8: người nào có vai trò khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A: người lập trình ứng dụng

b)

B: người dùng

c)

C: người quản trị CSDL

d)

D: người phân phối phần mềm ứng dụng

9.

Câu9: phát biểu nào sau đây đúng về Access?

a)

A: phần mềm hệ thống

b)

B: phần mềm tiện ích

c)

C: hệ quản trị CSDL của Microsoft

d)

D: hệ thống phần mềm quản lý CSDL

10.

Câu 10: Access có mấy đối tượng chính?

a)

A: 1

b)

B: 3

c)

C: 4

d)

D: 2

11.

Thao tác nào dưới đây để kết thúc phiên làm việc với Access?

a)

A: chọn File→ Close

b)

B: chọn flie → Open

c)

C: chọn flie → Exit

d)

D: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ S

12.

Phát biểu nào sau đây đúng

Mỗi trường ( field) là

a)

A: Một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B: một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

C: Một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

D: Một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị đc lưu trong CSDL

13.

Phát biểu nào sau đây đúng

Mỗi bản ghi của ( record) là

a)

A: một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B: một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

C: một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL

d)

D: một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

14.

Thao tác nào sau đây thực hiện công việc cập nhật dữ liệu cho bảng của CSDL

a)

A. Sắp xếp dữ liệu của bảng

b)

B. Một trong các thao tác: thêm bản gi mới, chỉnh sửa,xoá bản ghi

c)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

15.

Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

a)

Bảng điểm học sinh

b)

Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

Bảng dữ liệu khách hàng

d)

Tệp văn bản

16.

Trong các dữ liệu sau đây , đâu là một CSDL ?

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một bản vẽ

d)

Một bản trình chiếu

17.

Các phần mềm nào dưới đây, đâu không phải là hệ QT CSDL ?

a)

SQL Server

b)

Microsoft Access

c)

Foxpro

d)

Worl

18.

Xét công tác quản lí hồ sơ .Trong số các công việc sau , việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

19.

Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa , xoá dữ liệu )

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không đượcphép

20.

Khi thay đổi tin hồ sơ của một học sinh ghi bị sai, cần thực hiện chức năng nào của Access ?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Xóa dữ liệu hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sơ

d)

Thêm hồ sơ mới

21.

Khi làm việc với bảng . Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây ?

a)

Chèn thêm bảng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

22.

Sau khi thiết kế bảng , nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

a)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

b)

Access không cho lưu

c)

Access không cho nhập dữ liệu

d)

Thoát khỏi Access

23.

Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là

a)

XLS

b)

DOC

c)

ACCDB

d)

PAS

24.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

Xóa các dữ liệu không cần thiết đến nữa

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

In dữ liệu

25.

Khi làm việc với bảng , ở chế độ Data sheet , khi thực hiện thao tác lệnh Insert/Columns là đang thực hiện công việc nào sau đây ?

a)

Chèm thêm dòng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

26.

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là

a)

Một tệp

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm

d)

Một văn bản

27.

Để tạo biểu mẫu, chọn đối tượng nào sau đây trong khung tác vụ của Access?

a)

A. Queries

b)

B. Reports

c)

C. Tables

d)

D. Forms

28.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần các bản ghi theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào sau đây

a)

b)

c)

d)

29.

Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào của Access?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Sửa chữa hồ sơ

c)

Xoá hồ sơ

d)

Thêm hồ sơ mới

30.

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI?

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản

31.

Chọn câu trả lời sai?

Khi tạo liên kết giữa các bảng:

a)

Để tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu

c)

Đảm bảo được tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Sắp xếp dữ liệu trọng bảng

32.

Trong các phát biểu bản ghi (record) của bảng, phát biểu nào Đúng?

a)

Bản ghi (record) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một

chủ thể được quản lý.

c)

Bản ghi (record) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

D.Bản ghi (record) là một bảng

33.

Cho các thao tác sau: (1)Lưu lại kết quả sắp xếp (2)Chọn lệnh

(3) Chọn trường cần sắp xếp

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp tăng dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:

a)

(3)—>(1) —>(2)

b)

(3)—>(2)—>(1)

c)

(1)—>(2)—>(3)

d)

(2)—>(3)—>(1)

34.

Cho các thao tác sau:

(1)Lưu lại kết quả sắp xếp

(2)Chọn lệnh * M

(3)Chọn trường cần sắp xếp

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc sắp xếp giảm dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là:

a)

1—>2—>3

b)

2—>3—>1

c)

3—>1—>2

d)

3—>2—>1

35.

Khi làm việc với bạn ở chế độ design khi thực hiện thao tác lệnh insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây

a)

Chèn thêm bảng

b)

Chèn thêm bản ghi

c)

Chèn thêm cột

d)

Chèn thêm trường

36.

Sau khi thiết kế bảng nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

a)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

b)

Access không cho lưu

c)

Access không cho nhập dữ liệu

d)

Thoát khỏi access

37.

Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là

a)

XLS

b)

DOC

c)

ACCDB

d)

PAS

38.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

In dữ liệu

39.

Khi làm việc với bảng ở chế độ data sheet khi thực hiện thao tác lệnh insert / columns là ta đang thực hiện công việc nào sau đây

a)

Chèn thêm dòng

b)

Chèn thêm cột

c)

Chèn thêm bản ghi

d)

Chèn thêm trường

40.

Trong Microsoft access một CSDL thường là

a)

Một Tệp

b)

Một sản phẩm phần mềm

c)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

d)

Một văn bản

41.

Trong các phát biểu bản ghi record của bảng phát biểu nào đúng

a)

Bản ghi ( record) là cột của bạn thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi ( record ) nhà hàng của bạn gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý

c)

Bản ghi ( record) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Bản ghi ( record) là một bảng

42.

Cho các thao tác sau một lưu trữ lại kết quả sắp xếp 2 chọn lệnh 3 chọn trường cần sắp xếp trình tự các thao tác để thực hiện được sắp xếp tăng dần khi bảng đang ở chế độ trang dữ liệu là

a)

3 - 1 -2

b)

1 - 2 - 3

c)

3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 2

43.

Khi tạo cấu trúc bảng trên đường được nhập vào cột

a)

Field name

b)

Data tvpe

c)

Field size

d)

Format

44.

Trong csdn đang làm việc để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế thì thao tác Thực hiện nào sau đây là đúng

a)

Table - table design

b)

Form - Create in design view

c)

Query - Create Query in design view

d)

Report - create report in design

45.

Trong csdn làm việc để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ thì thao tác Thực hiện nào sau đây là đúng

a)

Table - create table by using wizard

b)

Query - create query by using wizard

c)

Form - form wizard

d)

Report - create report by using wizard