wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lon

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình dịch mã phân tử nào sau đây đóng vai trò như người phiên dịch

a)

DNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA

2.

Đơn phân cấu tạo nên nhiễm sắc thể là

a)

Nuclêôtit

b)

Histon

c)

Polisome

d)

Nucleosome

3.

Triplet 3'TAG5' mã hóa axit amin izoloxin, tRNA vận chuyển axit amin này có anticodon là

a)

3'GUA5'

b)

3'-UAG-5'

c)

5'AUC3'

d)

3'GAU5'

4.

Việc loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn trong công tác chọn giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến nhiễm sắc thể nào dưới đây

a)

Lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Mất đoạn nhỏ

5.

Điều hòa hoạt động gen chính là

a)

Điều hòa lượng sản phẩm của gen

b)

Điều Hòa quá trình phiên mã

c)

Điều hòa quá trình dịch mã

d)

Điều hòa quá trình nhân đôi DNA

6.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactozơ

a)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

c)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

d)

Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

7.

Trong cơ chế điều hòa quanh cổ phenollac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường có lactozơ

a)

Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ.

b)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

d)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

8.

Ở cấp độ phân tử thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

Giảm phân và thụ tinh

b)

Nhân đôi dna

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

9.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch poly nuclêôtit mới trên một chạc chữ y trong quá trình nhân đôi tia lây ở sinh vật nhân sơ

a)

Sơ đồ I

b)

Sơ đồ II

c)

Sơ đồ III

d)

Sơ đồ IV

10.

Mức độ cấu trúc nào sau đây có nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

11.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli lactozo đóng vai trò của chất

a)

Cảm ứng

b)

Xúc tác

c)

Ức chế

d)

Trung gian

12.

Một nhà nghiên cứu tiến hành tách chiết, tinh sạch các thành phần nguyên liệu cần thiết cho việc nhân đôi DNA. Khi trộn các thành phần nguyên liệu với nhau tạo thành hỗn hợp ban đầu, rồi đưa vào điều kiện thuận lợi, quá trình tái bản DNA xảy ra. Khi phân tích sản phẩm nhân đôi thấy có những đoạn DNA ngắn khoảng vài trăm cặp nucleotide. Theo em, trong hỗn hợp ban đầu đã thiếu thành phần nào sau đây

a)

Dna ligase

b)

DNA polymerase

c)

Các nuclêôtit

d)

Phân đoạn okazaki

13.

Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

5-BU

d)

Tia UV

14.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Đột biến ven làm thay đổi chức năng của protein thường có hại đến cho thể đột biến

b)

Mức đọ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen

c)

Đợt biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi với thể đột biến

d)

Gen đột biến khi phát dinh chắc chắn đc biểu hiện ra kiểu hình

15.

Phiên mã là qtrinh tổng hợp nên phân tử

a)

RNA

b)

Protein

c)

Dna và RNA

d)

Dna

16.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

17.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA

a)

RNA polymerase

b)

Ligase

c)

DNA polymerase

d)

Restrictaza

18.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Thay cặp nuclêôtit A-T= G-C

c)

Thêm một cặp nuclêôtit

d)

Tạy cặp nuclêôtit A-T = T-A

19.

Một loài thực vật xét hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là A, a và B,b . Cơ thể nào sau đây là thể 3

a)

AaBbb

b)

AaBB

c)

AaBb

d)

AaB

20.

Tế bào sinh dưỡng của một cơ thể bị đột biến có số lượng nhiễm sắc thể là 2n -1 . Tên gọi có thể đột biến này là

a)

Thể tam bội

b)

Thể một nhiễm

c)

Thể ba nhiễm

d)

Thể khuyết nhiễm

21.

Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen nằm trên cùng với nhiễm sắc thể

a)

Lặp đoạn NST

b)

Thêm 1 cặp nuclêôtit

c)

Mất một cặp nuclêôtit

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

22.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên dna không có loại

a)

T

b)

A

c)

U

d)

G

23.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac

a)

Các gen cấu trúc Z Y A

b)

Vùng vận hành O

c)

Vùng khởi động P

d)

Gen điều hòa R

24.

Trong mô hình cấu trúc operon lac ở vi khuẩn e.coli vùng khởi động

a)

Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

b)

Là nơi protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã

c)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

d)

Mang thông tin quy định cấu trúc enzyme DNA polymerase

25.

Trong quá trình tái bản dna nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào

a)

T

b)

C

c)

U

d)

G

26.

Cô đơn nào sau đây mã hóa amino axit

a)

5' UAG3'

b)

5'GXX3'

c)

5"UGA3'

d)

5'UAA3'

27.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở vi khuẩn e.coli chất cảm ứng lactozơ làm bất hoạt protein nào sau đây

a)

Protein lac Z

b)

Protein lac A

c)

Protein ức chế

d)

Protein lac Y

28.

Trong quá trình nhân đôi dna một trong những vai trò của enzim ligase là gì

a)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của dna

b)

Nối các đoạn okazaki để tạo thành mạch liên tục

c)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA

d)

Bẻ gãy các liên kết hiđrogen giữa hai mạch của phân tử DNA

29.

Trong mô hình cấu trúc operon lac ở vi khuẩn e.coli enzim RNA polymerase bám vào vị trí nào sau đây để khởi đâu

phiên mã

a)

Gen cấu A

b)

Vùng khởi động

c)

Vùng vận hành

d)

Gen cấu trúc Y

30.

Trong tế bào phân tử nào sau đây chứa anticodon

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

31.

Trong quá trình nhân đôi dna một trong những vai trò của enzim DNA polymerase

a)

Bẻ gãy các liên kết hiđrogen giữa hai mạch của phân tử DNA

b)

Noó các đoạn okazaki để tạo thành mạch liên tục

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA

32.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA

b)

Protein

c)

RNA

d)

DNA và RNA

33.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli gen điều hòa đóng vai trò

a)

Chất xúc tác

b)

Chất ức chế

c)

Cảm ứng

d)

Tổng hợp protein ức chế

34.

Mức độ gây hại của alen đột biến ( hoặc giá trị của db gen) đối với thể đột biến phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gen mang đột biến

d)

Môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

35.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 30 nm

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

36.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên RNA không có loại

a)

T

b)

G

c)

U

d)

A

37.

Trong quá trình tái bản dna nuclêôtit loại G trên mạch khuôn liên kết với lại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

38.

Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

5'UGG3'

b)

5'UAG3'

c)

5UAX 3'

d)

5'UGX3'

39.

Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino axit tương ứng như sau: bảng

Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - GAC - CAG 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là

a)

Leu- Val- Thr- Leu

b)

Leu- Val- Thr- Val

c)

Val- Ala- Leu- Thr

40.

Cho biết các bộ ba trên mRNA mã hóa cho các amino axit tương ứng như sau : bảng

Từ đoạn mạch gốc chứa bốn mã di truyền của một gene không phân mảnh có trình tự các đơn phân 5' CAG - CGT - CAG - GAC 3', phiên mã tổng hợp đoạn mRNA. Theo nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mRNA này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptide có trình tự amino acid là

a)

Val- Ala- Leu- Val

b)

Leu- Val- Thr- Val

c)

Leu- Val- Thr- Leu

d)

Val - leu - thr- leu

41.

Trong quá trình nhân đôi dna enzim nào sau đây có chức năng tổng hợp mạch mới theo chiều 5'->3'

a)

Enzim tháo xoắn

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Pepsin