wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN-gk1-12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khỏe của con người

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người

c)

Cung cấp thịt ,trứng ,sữa cho con người

d)

Cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu

2.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp,nông nghiệp,xây dựng cơ bản

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt

d)

Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thủy sản

3.

Việc bảo vệ ,phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây

a)

Bảo tồn các loài động vật quý hiếm

b)

Chống cát bay,chống sự xâm nhập của nước mặn

c)

Chắn sóng ,chắn gió bảo vệ dân cư ven biển

d)

Điều hòa dòng chảy ,chống xói mòn rửa trôi

4.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp

a)

Là những cơ thể sống,có chu kì sinh trưởng ngắn

b)

Là những cơ thể sống ,có chu kì sinh trưởng dài

c)

Là những loài động ,thực vật quý hiếm ,có chu kì sinh trưởng dài

d)

Là sinh vật quý hiếm,có chu kì sinh trưởng ngắn

5.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ cuae sản xuất lâm nghiệp

a)

Thường tập trung nhiều vào 1 số tháng nhất định trong năm

b)

Không có tính thời vụ,hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm

c)

Có tính thời vụ cao ,thường tập trung vào các tháng giữa năm

d)

Có tính thời gửi cao,thường tập trung vào các tháng cuối năm

6.

Hoạt động quản lí rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây

a)

Giao rừng ,cho thuê rừng

b)

Phòng chống cháy rừng

c)

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

d)

Thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng ,an ninh

7.

Hoạt động giao rừng được hiểu là

a)

Nhà bước giao rừng cho các tổ chức ,hộ gia đình ,cá nhân,và thu tiền sử dụng rừng một lần

b)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức ,hộ gia đình ,cá nhân và thu tiền sử dụng rừng bằng năm

c)

Nhà nước giao rừng cho các tổ chức ,hộ gia đình ,cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng

d)

Nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức ,không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân

8.

Cho các hoạt động như sau

1 quản lí rừng

2 trồng rừng

3 chăm sóc rừng

4 phát triển rừng

5 sử dụng rừng

6 chế biến và thương mại lâm sản

Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là

a)

1,3,4,5

b)

2,3,4,6

c)

1,4,5,6

d)

2,3,5,6

9.

Lâm nghiệp mang lại nguồn thu nhập chính giúp ổn định đời sống của

a)

Đồng bào các dân tộc miền núi

b)

Người dân vùng đồng bào

c)

Đồng bào các dân tộc khu vực Tây Nguyên

d)

Người dân khu vực trung du và miền núi

10.

Đâu không phải đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp

a)

Đối tượng là các cơ thể sống ,có chu kì sinh trưởng dài

b)

Địa bàn rộng lớn ,khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất

c)

Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm và có nhiều lợi ích đặc thù

d)

Mang tính thời vụ ngắn

11.

Vai trò chủ yếu của trồng rừng phòng hộ đầu nguồn là

a)

Giúp chắn gió ,chắn cát bay ,ngăn chặn sự xâm nhập mặn của nước biển

b)

Giúp phục hồi hệ sinh thái ,phủ xanh đất trống,đồi núi trọc

c)

Điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy ,hạn chế xói mòn

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản cho con người

12.

Trông rừng phòng hộ xung quanh các điểm dân cư ,khu công nghiệp ,khu đô thị có vai trò chủ yếu là

a)

Giúp điều hòa không khí ,bảo vệ môi trường sinh thái trong khu vực đó

b)

Cung cấp nguyên liệu gỗ cho một số ngành sản xuất trong khu vực

c)

Điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy ,hạn chế xói mòn

d)

Chắn cát để bảo vệ đường giao thông và tạo môi trường sống cho các động vật hoang dã

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là hoạt động lâm nghiệp cơ bản

a)

Đốt nương làm rẫy

b)

Quản lí rừng ,phát triển rừng

c)

Sử dụng rừng

d)

Chế biến và thương mại lâm sản

14.

Quản lí rừng bao gồm các hoạt động nào dưới đây

a)

Giao rừng ,cho thuê rừng

b)

Bảo vệ động thực vật rừng ,phòng và chữa cháy ,phòng trừ sinh vật hại rừng

c)

Trồng mới rừng ,trông lại rừng

d)

Du lịch sinh thái ,nghỉ dưỡng và nghiên cứu khoa học trong rừng

15.

Mỗi loại rừng cần được kiểm soát thông qua quy chế riêng vì lí do nào dưới đây

a)

Mỗi loại rừng có đặc điểm sinh thái và chức năng riêng

b)

Nâng cao sự gắn bó ,quyền lợi ,trách nhiệm của chủ rừng

c)

Kiểm soát tình trạng mất rừng ,suy thoái rừng

d)

Kiểm soát tình trạng suy giảm về số lượng ,chất lượng các loài động ,thực vật quý hiếm

16.

Học sinh cần phải làm gì để ngăn chặn nguy cơ suy thoái rừng

a)

Tuyên truyền,vận động bạn bè và người thân nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng ;không tham gia các hoạt động làm suy thoái tài nguyên tài nguyên rừng ;ngăn chặn và tố giác các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng

b)

Quản lí rừng ,vận động bạn bè và người thân nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng ;không tham gia các hoạt động làm suy thoái tài nguyên rừng ;ngăn chặn và tố giác các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng

c)

Kiểm soát các loài động động thực vật trong rừng ,nhân giống ,nuôi trồng các loài động thực vật có số lượng ít

d)

Lập quy hoạch ,kế hoạch bảo vệ ,phát triển rừng ,tham gia giao rừng và quản lí rừng

17.

Vì sao sự gia tăng chăn thả gia súc (trâu,bò,..) là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng

a)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả

b)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi

c)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây bị chết

d)

Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loại động vật rừng

18.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật ,thực vật rừng hoang dã quý hiếm

a)

Giao,cho thuê và thu hồi rừng ,đất trồng rừng

b)

Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh

c)

Xây dựng các khu bảo tồn ,vườn quốc gia

d)

Nghiên cứu sử dụng các loài động vật ,thực vật quý hiếm để làm thuốc

19.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp lương thực cho con người

b)

Phủ xanh đất trống,đồi núi trọc

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi

20.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng

a)

Giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản

b)

Cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người,giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên

d)

Cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số

21.

Những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng

a)

Làm cỏ,chặt bỏ cây dại ,tỉa cành ,bón phân ,tưới nước

b)

Làm cỏ ,bón phân,phòng trừ sâu hại ,phòng chống cháy rừng,tưới nước

c)

Làm cỏ ,chặt bỏ cây dại ,bón phân ,tưới nước ,khai thác rừng trồng

d)

Làm cỏ ,làm hàng rào bảo vệ ,tỉa cành ,bón phân ,tưới nước

22.

Sinh trưởng của cây rừng là gì

a)

Là sự tăng lên về số lượng cây rừng

b)

Là sự tăng lên về mật độ cây rừng

c)

Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây rừng

d)

Là sự tăng lên về chiều cao của cây rừng

23.

Các đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng

a)

Sự tăng trưởng đường kính ,chiều cao và thể tích cây

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao ,số lá ,và mật độ của cây rừng

c)

Sự tăng trưởng về số hoa ,số quả của cây rừng

d)

Sự tăng trưởng về năng suất và sản lượng của cây rừng

24.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của cây rừng

a)

Sinh trưởng thường diễn ra chủ yếu vào ban ngày ,phát triển thường diễn ra vào ban đêm

b)

Phát triển diễn ra chủ yếu ở giai đoạn cây còn non

c)

Sinh trưởng tích lũy vật chất làm điều kiện để cây phát triển

d)

Phát triển là những biểu hiện cụ thể của quá trình sinh trưởng

25.

Rừng sản xuất có vai trò

a)

Giúp chắn gió ,chắn cát bay,ngăn chặn sự xâm nhập mặn của nước biển ,…

b)

Phục hồi hệ sinh thái ,phủ xanh đất trống ,đồi núi trọc ,….

c)

Thường nằm ở nơi đồi núi có độ dốc cao ,có tác dụng điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy ,các hồ chứa ,….

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản cho con người

26.

Vai trò của việc tỉa cành ,tỉa thưa khi chăm sóc rừng trồng là

a)

Giảm sự cạnh tranh giữa cây dại với cây rừng và giảm nhẹ sự cạnh tranh ánh sáng ,nước ,chất dinh dưỡng

b)

Tăng sự cạnh tranh giữa cây dại với cây rừng và tăng sự cạnh tranh ánh sáng,nước ,chất dinh dưỡng

c)

Tạo không gian hẹp để tập trung dinh dưỡng cho sự sinh trưởng của cây rừng

d)

Cung cấp thêm nước ,chất dinh dưỡng cho sự sinh trưởng của cây rừng,giúp tăng tốc độ sinh trưởng của cây rừng

27.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của việc bón phân ,tưới nước cho rừng trồng

a)

Giảm sự cạnh tranh về nước và dinh dưỡng giữa các cây rừng

b)

Rút ngắn thời gian ổn định của rừng trồng

c)

Giảm sự cạnh tranh về ánh sáng,nâng cao tỉ lệ sống sót của cây rừng

d)

Giúp cây rừng sinh trưởng và phát triển tốt ,tăng sản lượng và chất lượng gỗ

28.

Một nhóm học sinh thảo luận về chủ đề “trồng và chăm sóc rừng” sau khi thảo luận đã thống nhất nội dung không đúng với chủ đề là

a)

Một trong những vai trò của trồng rừng là phủ xanh đất trống ,đồi trọc

b)

Trông rừng bằng hạt có tỉ lệ sống cao hơn trồng rừng bằng cây con

c)

Thời vụ trồng rừng thích hợp là mùa Xuân hoặc Xuân hè

29.

Đối với rừng sản xuất ,để thu được hiệu quả kinh tế cao ,nên tiến hành khai thác rừng ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn già cỗi

d)

Giai đoạn thành thục

30.

Cây rừng ra hoa ,kết quả đạt số lượng nhiều nhất ,chất lượng cao nhất ở giai đoạn nào

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn thành thục

d)

Giai đoạn già cỗi

31.

Cây keo lai đem lại giá trị kinh tế cao ,từ khi trồng đến khai thác gỗ từ khoảng 3,5 đến 4 năm .Cây keo lai thuộc nhóm cây trừng nào

a)

Cây ưa bóng ,sinh trưởng nhanh

b)

Cây ưa bóng ,sinh trưởng chậm

c)

Cây ưa sáng ,sinh trưởng nhanh

d)

Cây ưa sáng ,sinh trưởng chậm

32.

Để đảm bảo cây rừng sinh trưởng,phát triển tốt nhất cần tập trung chăm sóc tốt ở giai đoạn nào sau đây

a)

Giai đoạn non

b)

Giai đoạn gần thành thục

c)

Giai đoạn già cỗi

d)

Giai đoạn thành thục

33.

Đại lượng nào sau đây biểu thị cho sự phát triển của cây rừng

a)

Sự tăng trưởng đường kính thân cây

b)

Sự tăng trưởng về chiều cao của cây

c)

Sự ra hoa ,đậu quả của cây

d)

Sự thay đổi về thể tích của thân cây

34.

Một trong những đặc điểm của cây rừng ở giai đoạn non là

a)

Chống chịu tốt với các điều kiện bất thuận của môi trường

b)

Đáp ứng tốt với các biện pháp chăm sóc như bón phân ,làm cỏ,vun xới tưới nước

c)

Ít chịu tác động của sâu ,bệnh hại

d)

Chỉ có sự tăng trưởng về chiều cao ,không có sự tăng trưởng về kích thước

35.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn gần thành thục của cây rừng

a)

Sức đề kháng của cây yếu

b)

Chất lượng lâm sản ổn định ,năng suất cao

c)

Quá trình sinh trưởng của cây diễn ra mạnh

d)

Cây chuẩn bị bước vào thời kì ra hoa ,kết quả

36.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của cây rừng giai đoạn già cỗi

a)

Ít bị sâu ,bệnh phá hại so với các giai đoạn khác

b)

Khả năng ra hoa ,đậu quả giảm

c)

Thích ứng tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường như hạn hán,nắng nóng

d)

Các quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh

37.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây

a)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao,sinh trưởng và phát triển và phát triển tốt

b)

Giúp cây giảm lượng phân bón và tăng mật độ trồng

c)

Giúp ngăn chặn gia súc phá hại cây rừng

d)

Giúp hạn chế cỏ dại và tăng hiệu quả sử dụng phân bón của cây rừng

38.

Thời vụ trồng rừng thích hợp ở miền Bắc nước ta là

a)

Mùa Xuân hoặc Xuân hè (từ t2-t7)

b)

Mùa mưa(từ t9-t12)

c)

Mùa hè (từ t5-t7)

d)

Mùa đông (từ t11-t1 năm sau )

39.

Trong kĩ thuật trồng rừng bằng gieo hạt ,việc xử lí hạt giống trước khi gieo nhằm mục đích nào sau đây

a)

Tăng khả năng nảy mầm của hạt giống

b)

Tăng sức đề kháng của cây non mọc lên từ hạt

c)

Lựa chọn hạt giống có chất lượng tốt để đem gieo

d)

Tăng khả năng phòng chống sâu,bệnh hại của cây con mọc lên từ hạt

40.

So với phương thức trồng rừng bằng gieo hạt ,trồng rừng bằng cây con có ưu điểm nào sau đây

a)

Trồng rừng bằng cây con tốn ít công lao động hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt

b)

Trồng rừng bằng cây con có tỉ lệ sống cao hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt

c)

Trồng rừng bằng cây con dễ thực hiện hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt

d)

Trồng rừng bằng cây con có giá thành vận chuyển thấp hơn so với trồng rừng bằng gieo hạt

41.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của các biện pháp chăm sóc rừng

a)

Xới đất ,vun gốc giúp cho bộ rễ của cây phát triển khỏe mạnh ,hấp thu dinh dưỡng trong đất tốt hơn

b)

Làm cỏ để tăng độ ẩm cho đất trồng rừng

c)

Tưới nước để nâng cao tỉ lệ sống cho cây rừng,khả năng sinh trưởng và phát triển của rừng

d)

Trồng dặm nhằm bổ sung cây trồng để đạt mật độ theo quy định ,tránh để đất trống ở những vị trí cây bị chết gây lãng phí đất

42.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp

a)

Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm

b)

Không có tính thời vụ ,hoạt động sản xuất được tiến hành đều trong năm

c)

Có tính thời vụ cao,thường tập trung vào các tháng giữa năm

d)

Có tính thời vụ cao ,thường tập trung vào các tháng cuối năm

43.

Mục đích của việc làm cỏ,vun xới trước khi bón thúc là

a)

Làm đất tới xốp ,tăng khả năng thấm nước ,phân bón và hạn chế cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây trồng

b)

Nâng cao độ phì của đất và khả năng sinh trưởng ,phát triển của cây rừng

c)

Nâng cao hiệu quả quá trình trao đổi chất cho cây sinh trưởng nhanh

d)

Nâng cao tỉ lệ sống và khả năng sinh trưởng ,phát triển của cây rừng

44.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của trồng rừng bằng gieo hạt thẳng

a)

Có thể sử dụng trên vùng đất rộng ,bộ rễ phát triển tự nhiên

b)

Cây nhanh ra hoa ,cho quả

c)

Tiết kiệm được số lượng hạt giống

d)

Ít tốn công chăm sóc ,ít bị côn trùng tấn công

45.

Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng

a)

Xử lí các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp

b)

Bảo vệ thực vật rừng ,động vật rừng ,hệ sinh thái rừng

c)

Phòng ,trừ sinh vật gây hại rừng

d)

Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật

46.

Nội dung nào không thuộc biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng

a)

Tăng cường tuyên truyền,phổ biến,giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng

b)

Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất trồng rừng

c)

Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

Tăng cường lực lượng tuần tra ,bảo vệ rừng

47.

Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững góp phần

I.Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ ,bảo vệ môi trường

II Nâng cao chức năng sản xuất của hệ sinh thái nông nghiệp

III Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn

IV Bảo tồn đa dạng sinh học

Các nhận định đúng là

a)

I,III,IV

b)

II,III,IV

c)

II,III,IV

d)

I,II,III

48.

Dưới đây là nội dung đánh giá về thực trạng bảo vệ rừng ở nước ta trong những năm gần đây

1 đã thực hiện thành công chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

2 không xảy ra cháy rừng

3 ngăn chặn có hiệu quả nạn chặt phá rừng ,khai thác tài nguyên rừng trái phép và cháy rừng

4 duy trì ổn định diện tích rừng tự nhiên,tăng diện tích rừng trồng

5 nhận thức và trách nhiệm của các ngành ,các cấp đối với công tác bảo vệ rừng được nâng lên rõ rệt

Các phát biểu đúng là

a)

1,2,3,5

b)

1,3,4,5

c)

2,3,4,5

d)

1,2,4,5