wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Khả năng của máy tính thực hiện những công việc cơ học.

b)

Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang trí tuệ con người.

c)

Khả năng của máy tính chơi trò chơi.

d)

Khả năng của máy tính xử lý dữ liệu nhanh hơn

2.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG khái niệm trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang trí tuệ con người.

b)

Trí tuệ của máy tính có thể làm những công việc tương đương trí tuệ con người.

c)

Tích hợp công nghệ hiện đại vào máy tính, giúp máy tính hiểu được con người.

d)

Hoạt động máy tính giao tiếp được với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.

3.

Câu 3: Trí tuệ nhân tạo không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Khả năng nhận thức.

b)

Khả năng diễn đạt cảm xúc.

c)

Khả năng suy luận.

d)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

4.

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG khi nào về khả năng suy luận của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

5.

Câu 5: Trí tuệ nhân tạo (AI) được chia thành những loại chính nào?

a)

AI Hẹp và AI Siêu thông minh.

b)

AI Hẹp và AI Tổng quát.

c)

AI Tổng quát và AI Tự học.

d)

AI Tổng quát và AI Siêu thông minh.

6.

Câu 6: Trí tuệ nhân tạo mang lại nhiều công dụng tuyệt vời cho con người trong công việc và cuộc sống. Tuy nhiên tác hại của trí tuệ nhân tạo cũng là một vấn đề khiến nhiều người bận tâm. Vậy theo em, trí tuệ nhân tạo tác động tiêu cực như thế nào đến đời sống xã hội?

a)

Kích thích sự sáng tạo của con người.

b)

Tỉ lệ phẫu thuật thành công giảm.

c)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng.

d)

Trình độ dân trí được nâng cao.

7.

Câu 7: Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất.

b)

Giáo dục.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Tài chính, ngân hàng.

8.

Câu 8: Vì sao trí tuệ nhân tạo (AI) được xem là động lực chính của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Vì AI giúp nâng cao tốc độ xử lý và kết nối Internet

b)

Vì AI giúp thay thế con người trong nhiều lĩnh vực khác nhau

c)

Vì AI giúp thúc đẩy tự động hóa, phân tích dữ liệu và ra quyết định thông minh

d)

Vì AI giúp phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực giải trí và truyền thông

9.

Câu 9: Trợ lý ảo (Siri, Google Assistant…) khác với phần mềm tra cứu thông tin thông thường ở điểm nào?

a)

Có thể hiểu ngôn ngữ tự nhiên và phản hồi bằng lời nói

b)

Chỉ cung cấp kết quả tìm kiếm dạng văn bản

c)

Có thể hoạt động ngoại tuyến nhưng không xử lý được yêu cầu phức tạp

d)

Không lưu trữ hoặc học hỏi từ lịch sử tương tác của người dùng

10.

Câu 10: Nhiều nhà khoa học và chuyên gia công nghệ bày tỏ sự lo ngại trước tốc độ phát triển của trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI). Theo họ, mối nguy hiểm tiềm ẩn chính nào đáng lo ngại đó là?

a)

AGI có thể đạt khả năng tư duy và ra quyết định tương tự con người trong nhiều lĩnh vực khác nhau

b)

AGI có khả năng tự học, tự phát triển và đưa ra quyết định vượt ngoài sự kiểm soát của con người

c)

AGI có thể thay thế con người trong một số ngành nghề đòi hỏi tư duy sáng tạo

d)

AGI có thể tác động mạnh đến cấu trúc xã hội và thị trường lao động toàn cầu

11.

Câu 11: Bệnh viện trung ương Huế đã sử dụng AI để phân tích hình ảnh chụp X-quang nhằm phát hiện sớm ung thư phổi. Ứng dụng này giúp đạt mục tiêu nào?

a)

Tăng độ chính xác, giảm thời gian chẩn đoán và hỗ trợ bác sĩ điều trị

b)

Giảm nhu cầu bác sĩ, thay thế hoàn toàn chuyên môn y học

c)

Làm tăng sự phụ thuộc vào công nghệ và giảm vai trò quyết định của con người

d)

Làm gia tăng rủi ro sai sót do thiếu giám sát trong quá trình chẩn đoán tự động

12.

Câu 12: Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

a)

Switch.

b)

Router.

c)

Hub.

d)

Modem.

13.

Câu 13: Các thiết bị mạng thông dụng gồm:

a)

Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem

b)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

c)

Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

d)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh

14.

Câu 14: Thiết bị nào có khả năng chuyển tiếp dữ liệu chỉ đến thiết bị đích mà không phải gửi đến tất cả các thiết bị khác trong mạng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

15.

Câu 15: Thiết bị nào khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng thì tín hiệu sẽ gửi đến tất cả các cổng còn lại rồi chuyển đến thiết bị đích?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

16.

Câu 16: Quan sát hình bên dưới và chọn phương án trả lời đúng nhất.

a)

Cáp 1 và cáp 2 đều là cáp HDMI.

b)

1-là cáp HDMI, 2-là cáp VGA.

c)

1-là cáp VGA, 2-là cáp HDMI.

d)

Cáp 1 và cáp 2 đều là cáp VGA.

17.

Câu 17: Khi nhấn tổ hợp phím Windows + P sẽ xuất hiện giao diện thiết lập chế độ hiển thị như hình bên dưới. Nếu muốn màn hình máy tính và màn hình mở rộng hiển thị giống nhau thì chọn dòng nào?

a)

Dòng 1

b)

Dòng 4

c)

Dòng 3

d)

Dòng 2

18.

Câu 18. Để thực hiện truyền tệp từ máy tính qua diện thoại bằng bluetooth đã kết nối ,chọn dòng lệnh nào trong cửa sổ bên dưới?

a)

Dòng 4

b)

Dòng 2

c)

Dòng 3

d)

Dòng 1

19.

Câu 19 thiết lập nào sau đây là thiết bị hiện thị

a)

Bảng LED

b)

Máy in

c)

Camera

d)

Đồng hồ thông minh

20.

Câu 20: Lợi ích chính của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN của một văn phòng là gì?

a)

Chỉ để người quản trị mạng dễ dàng quản lý và cập nhật driver cho máy in.

b)

Giúp máy in hoạt động bền hơn và giảm số lần bảo trì máy móc.

c)

Tiết kiệm chi phí và sự bất tiện vì không cần mỗi máy tính phải có một máy in riêng hoặc phải sao chép dữ liệu sang máy có máy in.

d)

Làm tăng tốc độ in của máy in, đồng thời cho phép in ấn từ xa thông qua Internet.

21.

Câu 21: Wi-Fi sử dụng loại sóng nào sau đây để truyền dữ liệu?

a)

Sóng điện tử

b)

Sóng vô tuyến điện

c)

Sóng ánh sáng

d)

Sóng mang

22.

Câu 22 giao thức SMTP được sử dụng cho nhiệm vụ nào sau đây

a)

Nhận thư

b)

Truyền dữ liệu trên Internet

c)

Gửi thư

d)

Kết nối thiết bị qua wi-fi

23.

Câu 23 hiện nay có những loại địa chỉ IP nào trong các địa chỉ sau đây

a)

IPv4 và IPv6

b)

IPv2 và IPv4

c)

IPv4 và IPv5

d)

IPv1 và IPv3

24.

Câu 24: Trong hệ điều hành Windows 10, để chia sẻ một thư mục với máy khác, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Control Panel → Network and Sharing Center →Chọn thư mục→ Sharing

b)

Setting→ Network and Sharing Center → Chọn thư mục→Sharing

c)

File Explorer →Chọn thư mục→ Properties → Sharing

d)

Task Manager →Chọn thư mục→ Sharing

25.

Câu 25: Bạn muốn chia sẻ một thư mục chứa tài liệu học tập cho tất cả các máy tính trong phòng thực hành nhưng không muốn ai có thể xóa hay thay đổi nội dung các tệp gốc. Trong hệ điều hành Windows nên chọn đối tượng nào để chia sẻ và cấp quyền thư mục chứa tài liệu học tập theo yêu cầu của bài?

a)

Chọn đối tượng là "Everyone"và cấp quyền "Remove"

b)

Chọn đối tượng là " Everyone" và cấp quyền là "Read/write"

c)

Chọn đối tượng là "admin" và cấp quyền là "Read"

d)

Chọn đối tượng là "Everyone"và cấp quyền là "read"

26.

Câu 26: Trong một văn phòng có 10 máy tính và chỉ có một máy in. Để tất cả 10 máy tính đều có thể in được, người quản trị mạng cần thực hiện thao tác nào đầu tiên trên máy tính đang kết nối trực tiếp với máy in?

a)

Ngắt kết nối máy in, gỡ cài đặt driver cũ, sau đó cài lại driver mới nhất từ trang chủ của nhà sản xuất.

b)

Đảm bảo máy tính đó được gán địa chỉ IP tĩnh, sau đó thiết lập cổng giao tiếp TCP/IP chuyên dụng cho máy in.

c)

Cài đặt máy in như bình thường, sau đó vào Printer Properties và thiết lập chế độ chia sẻ máy in.

d)

Thiết lập một mật khẩu quản trị mạng phức tạp, sau đó tạo tài khoản người dùng cho từng máy tính muốn in

27.

Câu 27: Để kết nối thiết bị di động (như điện thoại, máy tính bảng) vào mạng Wi-Fi, điều kiện tiên quyết về phần mềm trên thiết bị di động là gì?

a)

Đã cài đặt trình duyệt web

b)

Có ứng dụng trò chơi

c)

Đã cài đặt phần mềm diệt virus

d)

Tính năng wi-fi phải được bật

28.

Câu 28: Trong hệ điều hành Windows 10, để chia sẻ kết nối Internet cho các thiết bị khác qua Mobile Hotspot, người dùng cần chọn biểu tượng nào trong phần Network & Internet?

a)

Wi-fi

b)

VPN

c)

Mobile hotspot

d)

Airplane mode

29.

Câu 29: Bạn muốn kết nối điện thoại với mạng máy tính trong khi phần cứng và phần mềm đã được chuẩn bị đầy đủ. Bước nào sau đây đảm bảo quá trình kết nối an toàn và thành công?

a)

Bật Wi-Fi hoặc Bluetooth trên thiết bị và nhập mật khẩu/ghép đôi thiết bị

b)

Chỉ bật nguồn điện thoại và chờ máy tính tự nhận

c)

Gỡ cài đặt tất cả ứng dụng trên điện thoại để tránh xung đột

d)

Tắt tường lửa trên máy tính và không thực hiện gì thêm

30.

Câu 30: Bạn muốn truyền tệp giữa điện thoại và máy tính qua mạng LAN. Bước nào sau đây đảm bảo kết nối thành công?

a)

Kết nối cả hai thiết bị vào cùng mạng LAN, bật chia sẻ tệp trên máy tính và cấu hình điện thoại đúng mạng

b)

Chỉ bật Wi-Fi trên điện thoại mà không thực hiện thêm bất cứ bước nào khác

c)

Chỉ bật Bluetooth trên máy tính và ghép đôi điện thoại mà không cần mạng LAN

d)

Tắt tất cả các thiết bị khác trong mạng và thử kết nối lại với máy tính`

31.

Câu 32: Sự khác biệt cơ bản giữa quyền "Read" và "Read/Write" khi chia sẻ tệp là gì?

a)

"Read" cho phép xóa, "Read/Write" không cho phép xóa.

b)

"Read" chỉ cho phép xem, còn "Read/Write" cho phép cả xem và chỉnh sửa/ghi/xóa.

c)

"Read/Write" nhanh hơn quyền "Read".

d)

Không có sự khác biệt nào

32.

Câu 33: Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

a)

Switch

b)

Router

c)

Hub

d)

Modem

33.

Câu 34 cổng kết nối nào sau đây hiện nay thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình tivi?

a)

USB

b)

HDMI

c)

Bluetooth

d)

Ethernet

34.

Bluetooth là công nghệ kết nối không dây với máy tính xách tay qua loại sóng nào

a)

Sóng vô tuyến điện

b)

Sóng hạ âm

c)

Sóng âm thanh

d)

Sóng ánh sáng

35.

Câu 36: Trong nhà thông minh (Smart Home), các thiết bị thông minh như công tắc điện, đèn, điều hòa… có thể được kiểm soát từ xa hàng nghìn mét thông qua thiết bị nào?

a)

Sử dụng điều khiển từ xa truyền thống thông qua tín hiệu hồng ngoại

b)

Thông qua các thiết bị thông minh hoặc máy tính được kết nối mạng Internet

c)

Chỉ có thể bật tắt và điều chỉnh thiết bị thông qua công tắc cơ học gắn trực tiếp

d)

Sử dụng bảng cảm ứng cố định được gắn trên tường để điều khiển thiết bị

36.

Câu 37: Trong HĐH Windows 10, chế độ hiển thị "Extend" (Mở rộng) khác với chế độ "Duplicate" (Sao chép) như thế nào?

a)

Chế độ "Extend" tắt màn hình chính, "Duplicate" không tắt màn hình chính.

b)

Chế độ "Extend" tạo không gian làm việc thêm, "Duplicate" chỉ nhân bản màn hình chính.

c)

Chế độ "Extend" chỉ hoạt động với máy chiếu, chế độ "Duplicate" hoạt động với Tivi.

d)

Không có sự khác biệt; cả hai đều hiển thị cùng một hình ảnh.

37.

Câu 38: Nhờ sử dụng các ứng dụng gọi video trên mạng xã hội như facebook, zalo. Lan có thể trò chuyện với người thân đang sinh sống ở nước ngoài. Điều này thể hiện ưu điểm nào của giao tiếp trong thế giới ảo

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí di chuyển

b)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên

c)

Tạo cảm giác xa cách về mặt cảm xúc

d)

Khó kiểm soát thông tin cá nhân

38.

Câu 39: Bạn của bạn đăng một bức ảnh của bạn ở tư thế không đẹp lên mạng xã hội. Hành động nào sau đây thể hiện cách ứng xử thiếu nhân văn?

a)

Bình luận công khai dưới bức ảnh với những lời lẽ chỉ trích, tức giận.

b)

Nhắn tin riêng cho bạn ấy và nhờ gỡ ảnh xuống.

c)

Không làm gì cả và coi như không thấy.

d)

Gọi điện trực tiếp cho bạn để nói chuyện và giải quyết hiểu lầm.

39.

Câu 40: Tại sao không gian mạng có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư của người dùng?

a)

Thông tin cá nhân của người dùng có thể bị đánh cắp hoặc lộ lọt ra ngoài nếu không được bảo mật tốt, dẫn đến các nguy cơ xâm phạm quyền riêng tư.

b)

Người dùng luôn có thể ẩn danh hoàn toàn trên không gian mạng và không bị theo dõi hoặc kiểm soát bởi bất kỳ ai.

c)

Không gian mạng không có khả năng lưu trữ thông tin cá nhân của người dùng trên các máy chủ và cơ sở dữ liệu.

d)

Không ai có thể bị theo dõi hoặc kiểm soát trên không gian mạng do tính chất phi tập trung và ẩn danh của nó

40.

Câu 41: Trong một diễn đàn thảo luận về phim ảnh, bạn hoàn toàn không đồng ý với quan điểm của một người dùng khác. Cách phản hồi nào dưới đây là phù hợp nhất với ứng xử nhân văn?

a)

Đưa ra lập luận của mình một cách lịch sự, có dẫn chứng và nói rõ rằng bạn tôn trọng ý kiến của họ dù không đồng tình.

b)

Tìm lại các bình luận cũ của họ để chỉ ra những mâu thuẫn, nhằm mục đích làm mất uy tín của họ trước cộng đồng.

c)

Viết một bình luận mới ngụ ý rằng quan điểm của họ không đủ giá trị và không đáng để diễn đàn tiếp tục thảo luận.

d)

Công kích cá nhân người dùng đó, cho rằng chỉ người thiếu hiểu biết sâu sắc về điện ảnh mới có quan điểm như vậy.

41.

Câu 42: Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Thuận tiện và dễ sử dụng.

b)

Có nhiều công cụ giao tiếp đa dạng.

c)

Đảm bảo quyền riêng tư tối đa.

d)

Có nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư.

42.

Câu 43 giao tiếp trong không gian mạng có thể gặp nguy cơ nào sau đây

a)

Thiếu bảo mật và quyền riêng tư

b)

Dễ dàng kết nối với mọi người

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Không cần mạng Internet

43.

Câu 44 giao tiếp trực tiếp giúp mở rộng mối quan hệ xã hội bằng cách nào sau đây

a)

Tạo thêm kết nối mạng

b)

Giúp gặp mặt trực tiếp thường xuyên hơn

c)

Kết nối những người có cùng cơ sở thích hoặc quan điểm

d)

Hạn chế người tham gia trò chuyện

44.

Câu 45 yếu tố nào sau đây thể hiện sự nhân văn trong giao tiếp qua mạng

a)

Lăng mạ người khác

b)

Gửi tin nhắn không liên quan

c)

Sử dụng ngôn từ lịch sự và tôn trọng

d)

Đưa ra ý kiến trái chiều một cách thô lỗ