NEW
Font size
WorksheetsVật Lí
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1. Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lđang dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2p là
A. tần số dao động điện từ tự do trong mạch
.B. cường độ điện trường trong tụ điện.
C. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch
.D. cảm ứng từ trong cuộn cảm.
Câu 2. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng
A. biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số
B. trộn sóng âm tần với sóng cao tần.
C. biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 3. Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là
0,5m
2000m
4000m
0,25m
Câu 4. Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
.B. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
C. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
.D. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
Câu 5. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch tách sóng
B. Mạch khuếch đại.
C. Micro.
Câu 6. Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì
A. vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ cường độ điện trường .
B. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
D. vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường vuông góc với vectơ cảm ứng từ .
Câu 7. Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện.
B. trễ pha so với điện tích ở tụ điện.
C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện.
D. sớm pha so với điện tích ở tụ điện.
Câu 8. Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tầng điện li?
A. Sóng trung
B. Sóng ngắn
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng dài
Câu 9. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không
C. Mang năng lượng
D. Khúc xạ
Câu 10.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
B.Từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C.Điện trường xoáy là điện trường có đường sức không khép kín.
D.Điện trường xoáy là điện trường có đường sức khép kín.
Câu 11. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là
A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
Câu 12.Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A.Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
B.Tốc độ sóng điện từ không thay đổi trong các môi trường.
C.Sóng điện từ là sóng ngang.
D.Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 13. Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng
A. 1 km đến 3 km
B. vài trăm mét
C. 50 m trở lên
D. dưới 10 m
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một trong các nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến là
A.Phải dùng sóng điện từ cao tần.
B.Phải biến điệu các sóng mang.
C.Phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu.
. D.Phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát đi.
Câu 15. Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:
A. Điện dung tụ tăng gấp đôi
B. Độ tự cảm của cuộn cảm tăng gấp đôi
C. Điên dung giảm còn một nửa
D. Chu kì giảm một nửa
Câu 16. Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz truyền trong chân không với tốc độ c= 3.108m/s thuộc loại
A. sóng dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Câu 17. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.
A. từ đến .
B. từ đến Pi căn 2 LC1 đến LC2
. từ đến
. từ đến
Câu 18. Muốn tăng tần số dao động riêng của một mạch dao động LC lý tưởng, lên gấp 4 lần thì
A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần
B. Ta giảm độ tự cảm L còn L trên 16
C. Ta giảm độ tự cảm L còn L trên 4
D. Ta giảm độ tự cảm L còn L trên 2
Câu 19. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần và giữ nguyên độ tự cảm thì chu kì dao động của mạch
A tăng lên 4 lần
B tăng lên 2 lần
C giảm đi 4 lần
D giảm đi 2 lần
Câu 20.Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động LC là không đúng
A.Điện tích trong mạch dao động biến thiên điều hoà.
B.Năng lượng điện trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở tụ điện.
C.Năng lượng từ trường của mạch dao động tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
D.Tần số của mạch dao động tỉ lệ với điện tích của tụ điện.
Câu 21. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng i = 0,05cos1000t(A). Tần số góc dao động của mạch là
A. 318,5rad/s.
B. 318,5Hz.
1000rad/s.
. D. 2000Hz.
Câu 22. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, gồm một cuộn cảm có độ tự cảm và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:
A. 1/4pi pF
B .1/4pi F
C.1/4pi mF
D 1/4 pi uf
Câu 23. Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. Tìm bước só
A 10m
B 3m
C5m
D 1m
Câu 24. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4mH và tụ điện có điiện dung 0,1 mF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc
A. 3.105 rad/s.
B. 2.104 rad/s.
C. 2.105 rad/s.
D. 5.104 rad/s.
Câu 25. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn
A. ngược pha nhau.
B. lệch pha nhau pi/4 rad
C. đồng pha nhau.
D lệch pha nhau pi/2 rad
Câu 26. Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C =pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
A 100m
B 400m
C 200m
D 300m
Câu 27. Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000p(F) và độ tự cảm của cuộn dây L = 1,6/p (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy p2 = 10.
A 100Hz
B 25Hz
C 50Hz
D 200Hz
Câu 28. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, cường độ dòng điện dao động là (A). Độ tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Điện dung C của tụ điện là: ( Lấy )
A. 0,001F
B 7x10^-4 F
C 5x10^-4 F
D 5x10^-5 F
Câu 29. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, có tụ điện . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy .
A 1mH
B 0,5mH
C 0,4mH
D 0,3mH
Câu 30. Trong một mạch dao động LC lý tưởng, gồm tụ điện C = 25 pF và cuộn cảm L = 10-4 H đang dao động với cường độ cực đại là 40 mA. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là:
A 40V
B 50V
C 80V
D 100V
Câu 31. Ánh sáng trắng
A. không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B. gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C. gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau
D. được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím
Câu 32.Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.
A. Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
B. Tia đỏ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
C. Chùm tia ló có màu biến thiên liên tục D
D. Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
Câu 33.Tìm phát biểu sai.
Mỗi ánh sáng đơn sắc
A. có một màu xác định
B. đều bị lệch đường truyền khi khúc xạ
C. không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 34.Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng:
A. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
B. Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối > 1), vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
Câu 36. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 37. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
Câu 38. Tia hồng ngoại
A. Không truyền được trong chân không
B. Là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. Không phải là sóng điện từ.
n từ.D. Được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 39.Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000 độ C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 40.Tia Rơnghen có
A. Cùng bản chất với sóng vô tuyến.
B. Cùng bản chất với sóng âm.
C. Điện tích âm.
D. Bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
