wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa 12 bài 6

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.​

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

3.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc chiếm trên 50%.

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng.

d)

Tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hóa.

b)

Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế.

c)

Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa.

d)

Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm.

9.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên

b)

đang có cơ cấu dân số vàng.

c)

tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.

d)

dân số già hóa nhanh chóng.

10.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

sống đông đúc trong các khu công nghiệp.

b)

phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.

c)

tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.

d)

thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.

11.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển

b)

có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.

c)

phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển

d)

chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

12.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp.

b)

phân bố đông đúc ở các thành phố lớn.

c)

có chất lượng đồng đều ở nhiều vùng.

d)

tất cả sống trong các khu công nghiệp.

13.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển.

b)

gắn liền với trình độ phát triển kinh tế.

c)

rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên.

d)

tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

16.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều ngành công nghiệp.

b)

tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số.

c)

chất lượng đồng đều ở các độ tuổi.

d)

. tỉ lệ thiếu việc làm ở mức rất thấp.

17.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chưa tham gia hoạt động dịch vụ.

b)

hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

c)

có chất lượng sống ngày càng cao

d)

chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ.

18.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

tham gia chủ yếu trong lâm nghiệp.

b)

có quy mô nhỏ hơn số dân thành thị.

c)

có cơ cấu sinh học luôn rất ổn định.

d)

đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống.

19.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

. tăng trưởng kinh tế chậm.

20.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

21.

Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do

a)

nông thôn có diện tích lớn hơn

b)

quy mô các đô thị còn nhỏ.

c)

nông nghiệp vẫn là ngành chính.

d)

mức sống ở nông thôn cao hơn.

22.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

23.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

24.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

25.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

có mật độ dân số rất cao.

b)

có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

chiếm phần lớn dân số cả nước

d)

chỉ sản xuất nông nghiệp.

26.

Dân số nước ta hiện nay

a)

dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

27.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

28.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao.

b)

cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.

c)

kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.

d)

cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.

29.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

d)

điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội khó khăn.

30.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết.

b)

Mức sống đồng đều nhau.  

c)

Bao gồm nhiều thành phần

d)

Sinh sống ở khắp các vùng.

32.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

33.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

34.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

35.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

36.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

37.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

38.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô lớn, phân bố rất hợp lí.

b)

phân bố đồng đều, tăng chậm.

c)

đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh

d)

tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.

39.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều giữa các vùng với nhau.

b)

phù hợp với tính chất nền kinh tế.

c)

chưa gắn liền với công nghiệp hóa

d)

toàn bộ gắn với vùng chuyên canh.

40.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

có mật độ cao ởcác đồng bằng.

c)

có xu hướng giảm về quy mô.

d)

phân bố hợp lí giữa các vùng.

41.

Dân số trung bình năm 2022 của cả nước ước tính 99,46 triệu người, tăng 957,3 nghìn người, tương đương tăng 0,97% so với năm 2021. Trong tổng dân số, dân số thành thị 37,35 triệu người, chiếm 37,6%; dân số nông thôn 62,11 triệu người, chiếm 62,4%; Tỷ số giới tính khi sinh là 111,6 bé trai/100 bé gái.

a)

Dân số trung bình của cả nước tăng.

b)

Nước ta có sự mất cân bằng giới tính khi sinh.

c)

Số dân ở nông thôn vẫn còn nhiều do quá trình công nghiệp hóa chưa mạnh.

d)

Dân số của nước ta đông làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.

42.

Việt Nam hiện tồn tại hai thực trạng về dân số, vừa trong giai đoạn dân số vàng, vừa đang trong quá trình già hóa dân số. Do đó, đây là thời điểm tốt để nước ta có những chính sách hợp lý nhằm kéo dài thực trạng dân số vàng và ứng phó với xu hướng già hóa dân số.

a)

Cơ cấu dân số vàng ở nước ta đang đi vào giai đoạn những năm cuối cùng của quá trình phát triển dân số.

b)

Dân số vàng cũng đặt ra thách thức với nước ta là chất lượng lao động còn chưa cao, thiếu hụt lao động có tay nghề.

c)

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do tuổi thọ tăng, chất lượng cuộc sống tăng.

d)

Để tận dụng lợi thế của thời kì “dân số vàng” thì nước ta cần phải gia tăng giải quyết việc làm và thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

43.

câu 4

a)

Lao động từ 15 tuổi trở lên ở cả thành thị và nông thôn nước ta đều tăng liên tục.

b)

Lao động ở khu vực thành thị tăng nhanh và tăng nhiều hơn lao động ở nông thôn

c)

Tỉ lệ lao động thành thị tăng, lao động nông thôn giảm do quá trình đô thị hóa.

d)

Để thể hiện qui mô lao động thành thị và nông thôn, biểu đồ kết hợp thích hợp nhất.

44.

câu 5

a)

Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước năm 2022 so với 2019 giảm.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị luôn cao hơn nông thôn

c)

Tỷ lệ thất nghiệp năm 2019 – 2020 tăng do tác động của dịch Covid.

d)

Thất nghiệp ở thành thị biến động mạnh hơn nông thôn do sự khác nhau về quy mô dân số.