wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý Nhiệt

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Vật ở thể lỏng có

a)

thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

c)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.

d)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

2.

Chất khí không có tính chất nào sau đây?

a)

Khối lượng riêng nhỏ.

b)

Dễ dàng bị nén.

c)

Có thể tích xác định.

d)

Có thể chảy thành dòng.

3.

Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất chất khí tăng lên. Câu nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này?

a)

Các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.

b)

Các phân tử khí có ít không gian chuyển động hơn, nên chúng va chạm nhau thường xuyên hơn.

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.

d)

Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, vì thế chúng va chạm với thành bình thường xuyên hơn.

4.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

5.

Điều gì xảy ra với nội năng của phần nước còn lại trong cốc khi một cốc nước đang bay hơi?

a)

Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng.

b)

Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng.

c)

Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm.

d)

Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm.

6.

một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?

a)

Nội năng của hệ tăng 300 J.

b)

Nội năng của hệ tăng 700 J.

c)

Nội năng của hệ giảm 300 J.

d)

Nội năng của hệ giảm 700 J.

7.

Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là -39 oC. Nhiệt độ này tương ứng với

a)

234 K.

b)

313 K.

c)

-313 K.

d)

324 K.

8.

Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ... là

a)

1/273,16.

b)

1/100.

c)

1/10.

d)

1/273,15.

9.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước, cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20 °C đến 95 °C? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/(kg.K).

a)

94 500 J.

b)

2 2000 J.

c)

5 400 J.

d)

14 J.

10.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

d)

Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

11.

Nhiệt nóng chảy riêng là thông tin cần thiết trong

a)

xác định nhiệt độ nóng chảy của vật.

b)

xác định tính chất của chất làm vật.

c)

xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung.

d)

xác định khối lượng của chất.

12.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

13.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử Đồng?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

14.

Công thức mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học là

a)

ΔU = A + Q.

b)

Q = ΔU + A.

c)

ΔU = A - Q.

d)

Q = A - ΔU.

15.

Thiết bị nào sau đây không được sử dụng để đo nhiệt dung riêng của nước

a)

Nhiệt lượng kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử

d)

Biến trở

16.

C18

a)

Đồ thị (1).

b)

Đồ thị (2)

c)

Đồ thị (3).

d)

Đồ thị (4).

17.

Hiện tượng vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó là

a)

Do hơi nước từ tay ta bốc ra.

b)

Nước từ trong bình ga thấm ra.

c)

Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó.

d)

Do vỏ bình ga hút nước.

18.

Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của chất rắn kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian từ ta đến tb thì

a)

chất rắn không nhận năng lượng.

b)

nhiệt độ của vật rắn tăng,

c)

nhiệt độ của chất rắn giảm.

d)

chất rắn đang nóng chảy.

19.

Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong bình kín?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = A

c)

ΔU = A + Q

d)

ΔU = 0

20.

Trong quá trình luyện thép, tại sao nội năng của thanh thép tăng lên khi nó được nung nóng chảy?

a)

Do thanh thép nhận công

b)

Do thanh thép mất nhiệt lượng

c)

Do thanh thép nhận nhiệt lượng

d)

Do thanh thép bị ép chặt

21.

Trong quy trình đúc chuông đồng đòi hỏi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để đồng được nấu chảy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng chảy. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp trong quá trình nóng chảy

a)

Kích thước của chuông đồng

b)

Khối lượng riêng của đồng

c)

Nhiệt dung riêng của đồng

d)

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng

22.

Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để làm 1kg nước tăng nhiệt độ đến nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 4200J

b)

Khi 1kg nước bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

Để nhiệt độ của 1kg nước tăng 10C ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

23.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

24.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 10,02.105 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá

a)

33,47 kg

b)

3kg

c)

0,35kg

d)

0,668kg

25.

Người ta thực hiện công 1000J để nén khí trong xilanh, khí truyền ra bên ngoài nhiệt lượng 600J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

100J

b)

600J

c)

400J

d)

300J

26.

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 0°c vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 20°c. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là c=4,2 (J/g.K) ; khối lượng riêng của nước p=1 (g/cm3); Nhiệt nóng chảy của nước đá là h=334(kJ/kg). Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng

a)

0°c

b)

5°c

c)

7°c

d)

10°c

27.

Khi đun nóng kẽm, chúng mềm ra và nóng chảy dần, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm tiếp tục tăng.

b)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm không đổi.

c)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm giảm dần.

d)

Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của kẽm lúc tăng lúc giảm.

28.

Nhiệt dung riêng của chất có đơn vị là

a)

kg/J.

b)

J/kg.

c)

kg/J.K.

d)

J/kg.K.

29.

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân. Biết rằng nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80°cvà 357°c. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

c)

Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

d)

Nhiệt kế rượu.

30.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử khí Oxi?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động hỗn loạn.

c)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

d)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

31.

Trong một quá trình biến đổi, nội năng của một khối khí tăng thêm 10 J. Nếu trong quá trình đó khối khí nhận vào một nhiệt lượng là 30 J thì khối khí đã

a)

nhận công 20 J.

b)

nhận công 40 J.

c)

sinh công 40 J.

d)

thực hiện công 20 J.

32.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,30.10^5J/kg, nhiệt lượng cần cung cấp để nóng chảy hoàn toàn 1,5 kg nước đá ở 0°c là

a)

220kJ

b)

495kJ

c)

495J

d)

220J

33.

Công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt khi một lượng chất lỏng hóa hơi ở nhiệt độ không đổi.

a)

Q = L.m

b)

Q = L/m

c)

Q = m/L

d)

Q = L.m^2

34.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1K

b)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10C

d)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 10F

35.

Vận dụng công thức Định luật 1 của nhiệt động lực học, U = Q + A, cho một khối khí. Trường hợp A > 0 và Q < 0 phù hợp với quá trình nào ở dưới đây?

a)

Tỏa nhiệt và sinh công.

b)

Nhận công và tỏa nhiệt.

c)

Nội năng của hệ tăng.

d)

Nhận nhiệt và sinh công.

36.

Đem nung hai thỏi đồng có khối lượng m1 > m2, có cùng nhiệt độ ban đầu, lên đến cùng một nhiệt độ xác định. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi đồng khối lượng m1 thu nhiệt lượng lớn hơn thỏi đồng m2.

b)

Hai thỏi đồng thu nhiệt lượng bằng nhau.

c)

Thỏi đồng khối lượng m2 thu nhiệt lượng lớn hơn thỏi đồng m1.

d)

Chưa đủ cơ sở nhận định về nhiệt lượng thu vào của mỗi thỏi.

37.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử Kẽm?

a)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

b)

Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh

c)

Không có hình dạng cố định.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

38.

Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = A + Q.

c)

U = A + Q

d)

U = A - Q.

39.

Nhiệt kế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

Sự cảm biến hồng ngoại

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự phụ thuộc điện trở của vật theo nhiệt độ

40.

Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°cđến 10°c . Lấy Ccu=380J/kg.K ,Ch2o=4200J/kg.K

a)

Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J.

b)

Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J.

c)

Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33°c

d)

Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1

41.

Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 6,0 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh có độ lớn là 20,0 N, diện tích tiết diện pit-tông là 1,0 cm2. Coi pit-tông chuyển động thẳng đều.

a)

Công của khối khí thực hiện có độ lớn bằng 1,2 J.

b)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,50 J.

c)

Trong quá trình dãn nở, áp suất của khối khí là 2,0.105Pa.

d)

Vì hệ cô lập nên nội năng của hệ được bảo toàn

42.

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong Bảng sau đây ghi sự thau đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào một ngày mùa đông Thời gian (giờ) 1 4 7 10 13 16 19 22 Nhiệt độ (oC) 13 13 13 18 22 21 17 12

a)

Nhiệt độ lúc 10 giờ là 180C.

b)

Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 4 giờ.

c)

Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ.

d)

Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 60C.

43.

Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

b)

Sự hoá hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.

c)

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.

d)

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.