wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201->268

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng nhiệt kế thủỷ ngân ta không cần phải

a)

quan tâm tiới hạn do và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kể.

b)

không cầm vào bẩu nhiệt kế khi do nhiệt độ.

c)

hiệu chỉnh vể vạch số 0.

d)

cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cẩn đo nhiệt độ.

2.

Lí do chính khiến người ta chỉ chế tạo nhiệt kế rượu mà không chế tạo nhiệt kế nước là vì

a)

nước dãn nở vì nhiệt kém rượu.

b)

nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ trên 100°C.

c)

nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ 100°C.

d)

nước dãn nở vì nhiệt một cách đặc biệt, không đều.

3.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100°C.

4.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất rắn khác nhau.

b)

Sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau.

c)

Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

5.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

6.

thứ tự sắp xếp nhiệt độ của nước nóng,nước nguội , nước lạnh theo thứ tự tăng dần là

a)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước nóng.

b)

nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng.

c)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội.

d)

nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh.

7.

Nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

0°C.

b)

37°C.

c)

100° C.

d)

150°C.

8.

Thân nhiệt bình thường của người là

a)

35°C.

b)

37°C.

c)

38°C.

d)

30°C.

9.

Dụng cụ không dùng đo nhiệt độ là

a)

đồng hồ.

b)

nhiệt kế rượu.

c)

nhiệt kế thủy ngân.

d)

nhiệt kế y tế.

10.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 302K đến 306K.

b)

Nhiệt độ từ 298K đến 302K.

c)

Nhiệt độ từ 295K đến 399K.

d)

Nhiệt độ từ 290K đến 294K.

11.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo

a)

nhiệt độ của nước đá.

b)

nhiệt độ khí quyển.

c)

nhiệt độ của một lò luyện kim.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

12.

Khi đi khám bệnh, muốn biết bệnh nhân có sốt hay không thì bác sĩ dùng

a)

nhiệt kế y tế.

b)

nhiệt kế rượu.

c)

nhiệt kế thủy ngân.

d)

nhiệt kế kim loại.

13.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ F (F).

b)

Độ C (C).

c)

Kelvin (K).

d)

Cả 3 đơn vị trên.

14.

Vào ban ngày và ban đêm hướng gió thổi thay đổi như thế nào?

a)

Ban ngày gió thổi tử Bắc tới Nam còn ban đêm gió thổi từ Nam tới Bắc.

b)

Ban ngày gió thổi từ biển vào đất liền còn ban đêm gió thổi từ đất liền ra biển.

c)

Ban ngày gió thổi từ Nam tới Bắc còn ban đêm gió thổi từ Bắc tới Nam

d)

Ban ngày gió thổi từ đất liền ra biển

15.

Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C là vì

a)

không thế làm khung nhiệt độ khác.

b)

thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42°C.

c)

chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35°C đến 42°C.

16.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm hơn 6°C.

b)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6°C.

c)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279°C.

d)

Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 267°C.

17.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm.

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.

c)

Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.

d)

… đều tăng

18.

Tại sao ban ngày gió từ biển lại thổi vào đất liền?

a)

do sự thay đổi thời tiết

b)

do ban ngày không khí ở đất liền lạnh, không khí ngoài biển nóng

c)

do đặc điểm của khí hậu

d)

do ban ngày không khí trong đất liền nóng, không khí ngoài biển lạnh

19.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ.

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật.

20.

Phát biểu không đúng là

a)

chất lỏng co lại khi lạnh đi.

b)

độ dẫn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

c)

khi nhiệt độ thay đồi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

21.

Nhiệt kế thủỷ ngân không thể đo được

a)

nhiệt độ của nước đá.

b)

nhiệt độ khí quyển.

c)

nhiệt độ cơ thể người.

d)

nhiệt độ của một lò luyện kim.

22.

Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt dộ Celsius là

a)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

b)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (0°C) làm chuẩn.

c)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0°C) và nhiệt độ sôi của nước (100°C) làm chuẩn.

d)

lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 °C) và nhiệt độ sôi của nước (10°C) làm chuẩn.

23.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1°C.

24.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng

d)

Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

25.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng là nhiệt kế

a)

thủy ngân.

b)

kim loại.

c)

hồng ngoại.

d)

điện tử.

26.

Nhiệt độ của một vật là 300K,nhiệt độ này tương đương bao nhiêu độ Celsius?

a)

27°C

b)

30°C

c)

25°C

d)

20°C

27.

Nhiệt độ thấp nhất mà một vật có thể đạt được là?

a)

-273.15°C

b)

0°C

c)

-100°C

d)

100K

28.

Một vật có nhiệt độ 373.15K sẽ tương đương với nhiệt độ nào trong thang Celsius?

a)

100°C

b)

0°C

c)

273.15°C

d)

373.15°C

29.

Nhiệt độ Celsius nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Fahrenheit và độ Celsius là 2,5?

a)

30 C

b)

45.71° C

c)

50° C

d)

60°C

30.

Nhiệt độ Kelvin nào dưới đây tương ứng với tì số giữa nhiệt độ Fahrenheit và độ Celsius là 3?

a)

273.15 K

b)

298.15 K

c)

299.82 K

d)

310.15 K

31.

Nhiệt độ Fahrenheit nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Fahrenheit và độ Celsius là 4?

a)

104°F

b)

128°F

c)

144°F

d)

160°F

32.

Nhiệt độ Fahrenheit nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Celsius và độ Kelvin là 0.5?

a)

100°F

b)

212°F

c)

300°F

d)

523.67° F

33.

Nhiệt độ Fahrenheit của một vật giảm đi bao nhiệu độ khi từ 100°C xuống 20°C?

a)

68°F

b)

92°F

c)

144 F

d)

180°F

34.

Nhiệt độ Fahrenheit nào dưới đây tương ứng với tỉ số giữa nhiệt độ Celsius và độ Kelvin là 0.25?

a)

100°F

b)

150°F

c)

196°F

d)

250°F

35.

Một chất lỏng có nhiệt độ ban đầu là 25°C.Sau khi được đun nóng, nhiệt độ của chất lỏng tăng thêm 50°C.Nhiệt độ cuối cùng của chất lỏng là bao nhiêu?

a)

348,15K

b)

50°C và 167°F

c)

167 F

d)

50 C

36.

Phát biểu nào sau dây nói về diều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?

a)

Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

b)

Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.

c)

Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.

37.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

38.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

39.

Thiết bị nào sau đây dùng để xác định công suất của dòng điện

a)

Nhiệt kế.

b)

Biến áp nguồn.

c)

Ampe kế.

d)

Oát kế

40.

Một học sinh tiền hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước nhưng không có oát kế đề xác định công suất của dòng điện. Để đo được công suất, học sinh đó lựa chọn thiết bị thay thế nào sau đây

a)

Sử dụng Ampe kế.

b)

Sử dụng ampe kế và vôn kế.

c)

Sử dụng điện kế.

d)

Sử dụng ampe kế và biến trở.

41.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg. K, điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2 g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.