wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ địa

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số

b)

B. Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh

c)

C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

D. Ảnh hưởng vủa việc nâng cao chất lượng cuộc sống

2.

Câu 2: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

C. Qũy đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

D. Có điều kiện tự nhiên và kinh tế-xã hội khó khăn

3.

Câu 3: Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao lên là nhờ:

a)

A. Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp

b)

B. Phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ nông thôn

c)

C. Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế

d)

D. Số lượng lao động làm việc trong các công ti liên doanh tăng lên

4.

Câu 4: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là:

a)

A. đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn

b)

B. ra thành phố tìm kiếm việc làm

c)

C. phát triển thủ công nghiệp ở nông thôN

d)

D. tập trung thực hiện thâm canh, tăng vụ.

5.

Câu 7: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

A. lao động nông nghiệp nhiều, dịch vụ đa dạng, công nghiệp hóa muộn

b)

B. nông nghiệp chiếm ưu thế, ít ngành nghề, lao động thủ công còn nhiều

c)

C. năng suất lao động thấp, kinh tế chậm phát triển, mức sống chưa cao

d)

D. đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn

6.

Câu 8: Năng suất lao động ở khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

A. trình độ lao động, tính chất nền kinh tế, ứng dụng công nghệ

b)

B. chất lượng lao động. trình độ phát triển kinh tế, dân số đông

c)

C. công nghiệp và dịch vụ là hai ngành chính, trình độ lao động

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng tốt, thu hút nhiều vốn đầu tư

7.

Câu 9: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

A. Đẩy mạnh liên kết đào tạo và tăng cường xuất khẩu lao động

b)

B. Phân bố lại dân cư và kiểm soát việc gia tăng nguồn lao động

c)

C. Thực hiện tốt chính sách dân số và phân bố lại nguồn lao động

d)

D. Phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất

8.

Câu 10: Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

B. các đô thị ở nước ta có quy mô không lớn

c)

C. các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng

d)

D. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng

9.

Câu 11: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây

a)

A. sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

b)

B. trình độ đô thị hóa thấp

c)

C. sự phân bố dân cư không đều

d)

D. tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

10.

Câu 12: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

B. quá trình công nghiệp hóa

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

D. di dân từ nông thôn ra thành thị

11.

Câu 13: Quá trình đô thị ở nước ta hiện nay

a)

A. có xu hướng ngày càng giảm

b)

B. chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

c)

C. diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi

d)

D. ít gắn liền với công nghiệp hóa

12.

Câu 14: Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp

a)

A. cả nước chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt

b)

B. không có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân

c)

C. dân thành thị mới chỉ chiếm hơn 35% dân số

d)

D. quá trình đô thị hóa không đều giữa các vùng

13.

Câu 15: Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do

a)

A. dân động, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt

b)

B. có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động

c)

C. giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao

d)

D. thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng

14.

Câu 16: Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

b)

B. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao

c)

C. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển

d)

D. mật độ dân số cao thu hút nhiều vốn đầu tư

15.

Câu 17: Các đô thị ở nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm chủ yếu do

a)

A. nhiều trung tâm công nghiệp, vốn đầu tư lớn, lao động có chất lượng

b)

B. công nghiệp hóa nhanh, giao thông tốt, có nhiều trung tâm thương mại

c)

C. công nghiệp hóa nhanh, các ngành dịch vụ phát triển, sức hút đầu tư lớn

d)

D. nhiều trung tâm công nghiệp, thị trường đa dạng, thu hút nhiều vốn đầu tư

16.

Câu 18: Khó khăn lớn nhất trong quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay là

a)

A. hạ tầng thiếu đồng bộ, nguồn lực đầu tư còn hạn chế, kinh tế chuyển dịch chậm

b)

B. quá trình công nghiệp hóa không đều ở các vùng, vốn đầu tư ít, quy mô đô thị nhỏ

c)

C. quy mô dân số đô thị nhỏ, công nghiệp hóa chậm, các đô thị phân bố không đều

d)

D. không gian các đô thị nhỏ, dân cư phân bố không đều, cơ sở hạ tầng đô thị lạc hậu

17.

Câu 19: Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

A. tăng xuất khẩu sản phẩm thô

b)

B. giảm sản phẩm chất lượng cao

c)

C. ít thu hút đầu tư nước ngoài

d)

D. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo

18.

Câu 20: Nghành chăn nuôi nước ta hiện nay có sự thay đổi theo hướng gia tăng các sản phẩm qua chế biến, có nguồn gốc rõ ràng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. đảm bảo an toàn, tăng nguồn đầu tư

b)

B. phục vụ xuất khẩu, tạo thương hiệu

c)

C. mở rộng trang trại, phát triển thú y

d)

D. đáp ứng thị trường nâng cao giá trị

19.

Câu 21: Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. Mở rộng các trung tâm kinh tế

b)

B. Tăng sản phẩm có thương hiệu

c)

C. Tăng tỷ trọng khai thác thủy sản

d)

D. Giảm tỷ trọng cây công nghiệp

20.

Câu 22: chuyển dịch cơ cấu ngành chăn nuôi nước ta có xu hướng

a)

A. Tăng tỷ trọng sản phẩm chất lượng thấp

b)

B. Xuất khẩu sản phẩm chưa qua chế biến

c)

C. Mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ và phân tán

d)

D. Phát triển gắn với chế biến và tiêu thụ

21.

Câu 23: Hướng chuyển dịch khu vực dịch vụ của nước ta hiện nay là

a)

A. Giảm tối đa sở hữu kinh tế ngoài nhà nước

b)

B. Chú trọng vào nhập khẩu hàng tiêu dùng

c)

C. Phát triển nhanh kết cấu hạ tầng kinh tế

d)

D. Tập trung vào phục vụ các vùng miền núi

22.

Câu 24: vấn đề cần quan tâm trong quá trình phát triển nền kinh tế mở ở nước ta

a)

A. Quy hoạch lại các khu công nghiệp

b)

B. Đảm bảo đáp ứng cơ sở năng lượng

c)

C. Đầu tư vào khoa học và công nghệ

d)

D. Nâng cấp phát triển các cảng biển

23.

Câu 25: chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

A. Làm giảm tỷ trọng của khu vực nhà nước

b)

B. Chỉ tập trung phát triển khu vực dịch vụ

c)

C. Tương ứng với quá trình hiện đại hóa

d)

D. Hình thành nên các khu kinh tế cửa khẩu

24.

Câu 26: ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

A. Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp

b)

B. Tăng vai trò kinh tế nhà nước

c)

C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế

d)

D. Thúc đẩy xuất khẩu lao động

25.

Câu 28: biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là

a)

A. Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

B. Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

C. Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

D. Liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

26.

Câu 29: biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

A. Mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

b)

B. Đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ

c)

C. Sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng

d)

D. Phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư

27.

Câu 30: nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

A. Với quy mô rất nhỏ

b)

B. Theo hướng bền vững

c)

C. Đẩy mạnh quảng canh

d)

D. Cơ cấu ít đa dạng

28.

Câu 31: biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

A. Sử dụng kỹ thuật lai tạo giống mới

b)

B. Sản xuất chuyên canh quy mô lớn

c)

C. Tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ

d)

D. Tăng trưởng Công nghiệp chế biếc

29.

Câu 36: điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

A. Các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

B. Công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

C. Đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

D. Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp

30.

Câu 38: ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

A. Là nguồn cung cấp thực phẩm chính

b)

B. Trang trại phát triển mạnh khắp cả nước

c)

C. Phân bố tập trung ở các thành phố lớn

d)

D. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

31.

Câu 40: mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học kỹ thuật, giống mới trong sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

B. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

C. Nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội

d)

D. Đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

32.

Câu 41: nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các Đồng bằng lớn ở nước ta là

a)

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

33.

Câu 42: chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở bên thành phố lớn chủ yếu do

a)

A. Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành

b)

B. Điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

C. Nhu cầu của thị trường lớn

d)

D. Cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

34.

Câu 43: phát triển chăn nuôi lợn theo quy mô Công nghiệp ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

A. Bất lợi về công nghệ và vốn, thị trường bấp bênh, thiếu kinh nghiệm quản lý

b)

B. Hạn chế về thức ăn và thú y, giống vật nuôi năng suất thấp, dịch bệnh nhiều

c)

C. Giống vật nuôi năng suất thấp thị trường bất ổn, thức ăn không đảm bảo

d)

D. Vốn đầu tư ít, hạn chế về công nghệ và nguồn thức ăn, dịch vụ thú y còn kém

35.

Câu 44: phát triển chăn nuôi gia súc ở nước ta có tỉ trọng lớn nhất và ngày càng tăng là do

a)

A. Hình thức chăn nuôi mới, cơ sở thức ăn đảm bảo, thị trường mở rộng

b)

B. Cơ sở thức ăn đảm bảo, giống vật nuôi ngày càng đảm bảo tốt

c)

C. Cơ cấu đàn đa dạng, phân bố rộng, mục đích chăn nuôi thay đổi

d)

D. Vốn đầu tư nhiều, nguồn thức ăn được đảm bảo, dịch vụ thú y phát triển

36.

Câu 45: diện tích cây công nghiệp hàng năm nước ta giảm trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

A. Cơ sở vật chất chậm đổi mới, trình độ lao động thấp

b)

B. Ảnh hưởng của thiên tai đất đồng bằng bị suy thoái

c)

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vốn đầu tư hạn chế

d)

D. Tác động của đô thị hóa và công nghiệp chế biến hạn chế

37.

Câu 46: cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm

b)

B. Nhu cầu, giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn

c)

C. Chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nhà nước

d)

D. Nguồn nước dồi dào đảm bảo nhu cầu nước tưới cho sản xuất

38.

Câu 74: biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng ở nước ta

a)

A. Sử dụng giống mới, phát triển công nghiệp chế biến

b)

B. Nâng cao công nghệ chế biến, tăng nuôi trồng ở biển

c)

C. Cải thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng lao động

d)

D. Thu hút nguồn đầu tư, đa dạng hóa hoạt động dịch vụ

39.

Câu 75: sản lượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay có tốc độ tăng nhanh hơn khai thác chủ yếu do

a)

A. Khắc phục dịch bệnh, được nhà nước ưu tiên đầu tư

b)

B. Chủ động sản xuất, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường

c)

C. Diện tích mặt nước tăng, được nhà nước ưu tiên đầu tư

d)

D. Tăng cường cải tiến kỹ thuật, khắc phục dịch bệnh

40.

Câu 77: đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

A. Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao

b)

B. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

c)

C. Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hóa nổi bật của vùng

d)

D. Nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước

41.

Câu 78: đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. Có vùng biển nông và ngư trường rộng

b)

B. Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

D. Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hóa của vùng

42.

Câu 79: đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên

a)

A. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

B. Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh

c)

C. Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

D. Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt