wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ck1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ trong phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta ?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu.

c)

Tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống đân cư.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp, công nghiệp.

2.

Vai trò chủ yếu về mặt xã hội của ngành dích vụ nước ta là

a)

phát triển kinh tế.

b)

thúc đầy hội nhập.

c)

Xây dựng đô thị

d)

tạo thêm việc làm

3.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điêm vị trí địa lí.

c)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

4.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến sự phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Nhu cầu của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ở nước ta hien nay?

a)

Các tuyến giao thông được mở rộng, nâng cấp và hiện đại hoa.

b)

Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng vận tải ngày càng cao.

c)

Giao thông vận tải đường bộ, đường sắt chưa kết nối với khu vực...

d)

Khu vực đồng bằng, ven biển có mật độ mạng lưới giao thông vận tải cao.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rộng khắp các địa phương.

b)

Chi tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc - nam.

7.

Tuyển đường quan trọng nhất theo hướng bắc - nam của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

quốc lộ 18

b)

quốc lộ 1

c)

quốc lộ 14

d)

đường Hồ Chí Minh

8.

Ở nước ta hiện nay, loại đường nào sau đây có khổi lượng (uân chuyển hàng hóa và hành khách lớn

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường sông

9.

Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất ở phía bắc nước ta là

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Phân bố tập trung ở miền núi

b)

Chủ yếu lao động phổ thông

c)

Chỉ phục vụ cho kinh doanh

d)

Mạng lưới phát triên đa dạng

11.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước hiện nay không phải là

a)

hàng da giày

b)

máy móc, thiết bị

c)

nông sản, thuy sản

d)

đệt may, da giày

12.

Các mặt hàng nhâp khầu chủ yếu của nước hiện nay là

a)

da giày

b)

máy móc

c)

nông sản

d)

Thuy sản

13.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay?

a)

có thị trường chủ yếu là ở châu Phi

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?

a)

Loại hình buôn bán đa dạng

b)

Thương mại điện tử phát triên

c)

Chênh lệch giữa các vùng, khu vực

d)

Nhóm hàng chế biến tăng ti trọng

15.

Nội thương của nước ta?

a)

Loại hình buôn bán đa dạng.

b)

Thương mại điện tử phát triên.

c)

Chênh lệch giữa các vùng, khu vực.

d)

Nhóm hàng chế biến tăng ti trọng.

16.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

giá trị thuế xuất khẩu cao.

c)

ti trọng mặt hàng gia công lớn.

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta hiện nay?

a)

Tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế.

b)

Khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.

c)

Tập trung phát triển ở các khu vực ven biển.

d)

Những năm gần đây doanh thu tăng liên tục.

18.

Xu hướng phát triển du lịch được chú trọng ở nước ta hiện nay là

a)

đa dạng loại hình du lịch, chuyển đổi số.

b)

du lịch bền vững, du lịch thông minh.

c)

phát triển ổn định, tăng trưởng xanh.

d)

mở rộng thị trường, du lịch ảo.

19.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vùng có mật độ dân số rất cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị ở mức cao.

c)

Vùng có nhiều dân tộc sinh sống.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số ở mức rất thấp.

20.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?

a)

Đàn bò

b)

Đàn trâu

c)

Gia súc nhỏ

d)

Gia cầm

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi bật nhất cả nước về tiềm năng để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Dệt may.

c)

Thực phẩm.

d)

Thuỷ điện

22.

Trữ lượng than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

các nhà máy nhiệt điện.

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

xuất khẩu thu ngoại tê

d)

công nghiệp hóa chất.

23.

Trung du và miên núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh lớn nhât nước ta vê cây trông nào sau đây?

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Điều

24.

Yếu tố nào sau đây không phải là thế mạnh phát triển cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới ở vùng Trung đu và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

b)

Đât phù sa màu mỡ, được bồi đắp bởi các hê thống sông

c)

Dân cư, lao động có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp.

d)

Địa hình đa dạng, chủ yêu là đôi núi thâp.

25.

Hiện nay, sản xuât nhiệt điện ở vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liêu và năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiên liệu khí và dầu.

b)

Nhiên liệu dầu và than.

c)

Nhiên liệu than và khí.

d)

Năng lượng tái tạo mặt trời.

26.

Loại hình du lịch nồi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

du lịch văn hóá.

b)

du lịch miệt vườn.

c)

du lịch mạo hiểm.

d)

du lịch nghỉ dưỡng.

27.

Đồng bằng sông Hồng có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo, có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

c)

cận nhiệt đới, có mùa đông lạnh.

d)

xích đạo, nóng quanh năm.

28.

Sự phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Người Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển.

b)

Người dân tộc thiểu số sống chủ yếu ở phía tây.

c)

Tĩ lệ dân thành thị cao hơn tị lệ chung cả nước.

d)

Hiện nay, các dân tộc phân bố đan xen khá.

29.

Loại đất chủ yếu dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

30.

Một trong những thạn chế về tự nhiên lớn đến sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản của Bắc Trung Bộ là

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

khí hậu có mùa khô sâu sắc

c)

chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai

d)

đồng bằng nhỏ hẹp, bị chia cắt

31.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở cho việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Địa hình phân hóa từ tây sang đông

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

c)

Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau

d)

Giáp vùng biển rộng , giàu tiềm năng

32.

Thuận lợi để phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

có các cồn cát ven biển

b)

có đường bờ biển dài

c)

có độ che phủ rừng lớn

d)

có cửa sông và đầm phá

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển ngành thủy sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Tăng diện tích nuôi trồng thủy sản nước ngọt

b)

Tăng diện tích nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn

c)

Tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Đẩy mạnh đánh bắt ven bờ