wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?

a)

Lực hạt nhân.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực tương tác phân tử.

d)

Lực ma sát.

2.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

phân tử khí không có khối lượng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.

c)

lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.

d)

các phân tử khí luôn đẩy nhau.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử chất lỏng.

b)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

c)

Chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

4.

Chọn phát biểu không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

d)

Nhiệt độ sôi của nước là lớn nhất trong các chất lỏng.

5.

Một vật có nhiệt độ 0oC thì theo thang Kevil nhiệt độ của vật đó là

a)

273 K.

b)

32 K.

c)

212 K.

d)

327 K.

6.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Nóng chảy và đông đặc.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Bay hơi và ngưng tụ.

7.

Các bình hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần bình nào còn ít nước nhất, bình nào nhiều nước nhất?

a)

Bình A.

b)

Bình B.

c)

Bình C.

d)

Chưa xác định được.

8.

trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

9.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

10.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 0C.

c)

273 0C.

d)

273 K.

11.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

12.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273K và 373 K.

c)

73 K và 3 K.

d)

32K và 212 K.

13.

Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá.

c)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa lỏng.

14.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I NĐLH

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

15.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 3.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 3.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 3.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 3.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 3.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

16.

Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

c)

chì, kim cương, thủy tinh.

d)

muối, thạch anh, cao su.

17.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

b)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

c)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

18.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các tính chất A, B, C.

19.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thủy tinh

b)

Băng phiến

c)

Đường

d)

Kim loại

20.

Dụng cụ không được dùng để đo nhiệt độ là

a)

nhiệt kế y tế.

b)

đồng hồ.

c)

nhiệt kế thuỷ ngân.

d)

nhiệt kế rượu.

21.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt dung riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Đơn vị của nhiệt dung riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt dung riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A. B. C đều đúng.

22.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

b)

Nén khí trong xi lanh.

c)

Đun nước bằng bếp ga.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

23.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

b)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

c)

Có hình dạng cố định.

d)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

24.

Mỗi kilogram nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất tiêu chuẩn. Giá trị đó được gọi là

a)

nhiệt hóa hơi của nước.

b)

nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.

c)

nhiệt nóng chảy của nước đá.

d)

nhiệt hóa hơi riêng của nước.

25.

Trong quá trình biến đổi một lượng khí lý tưởng, khí thực hiện công và nhận nhiệt lượng. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

a)

∆U = Q với Q < 0.

b)

Q + A = 0 với A > 0, Q < 0.

c)

∆U = Q + A với A < 0, Q > 0.

d)

∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

26.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

thể lỏng sang thể khí.

b)

thể khí sang thể lỏng.

c)

thể lỏng sang thể rắn.

d)

thể rắn sang thể lỏng.

27.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/(g.K).

b)

J/(kg.K).

c)

kJ/(kg.K).

d)

cal/(g.K).

28.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng.

b)

Nội năng là một dạng năng lượng.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

29.

Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử.

d)

Lực kế.