wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ck1

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý nước ta

a)

Ở trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

Liền kề với các vành đai sinh khoáng

c)

Tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông

d)

Nằm ở khu vực phía đông của Châu Á

2.

Lãnh thổ nước ta

a)

Rất rộng kéo dài

b)

Vùng đất rộng hơn vùng biển

c)

Có nhiều đảo lớn

d)

Vị trí nằm ở vùng xích đạo

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía nam nước ta

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ c

c)

Phân hóa 2 mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Khí hậu cận xích đạo nắng nóng quanh năm

4.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

Hưởng các dòng sông

b)

Hướng các dãy núi

c)

Chế độ nhiệt

d)

Chế độ mưa

5.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía bắc nước ta

a)

Trong năm có 1 mùa đông lạnh

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp

c)

Có 1 mùa khô sâu sắc kéo dài

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

6.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

Số lượng thành phần loài

b)

Sự phát triển của sinh vật

c)

Diện tích rừng lớn

d)

Sự phân bố sinh vật

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Rừng trồng ít

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta

a)

Dân số đông nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lý giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng đông tăng nhanh

c)

Cần cù có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Lao động có trình độ cao còn ít

10.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị

11.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

12.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây

a)

Việc phát triển giáo dục y tế

b)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

c)

Vấn đề giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

13.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Mức sống phân hóa không rõ

b)

Đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

Có xu hướng tăng liên tục

d)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm nhanh

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta

a)

Có tính cần cù kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kỹ thuật

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các chuỗi đô thị

16.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

Địa hình đa dạng

b)

Đất feralít

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nguồn nước

17.

vùng nào sau đây có sản lượng lúa hàng năm lớn nhất nước ta

a)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

18.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kỹ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

19.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

Hạn chế tình trạng du cư

b)

Trồng đừng trên đất trống đồi trọc

c)

Triển khai luật Lâm nghiệp

d)

Giao quyền sử dụng bảo vệ rừng

20.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hai màu Lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

21.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng phong phú của tự nhiên

d)

Tạo khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

c)

tỷ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

23.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp quá hạn ở nước ta

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

đa dạng hóa sản xuất

c)

Phát triển mô hình kinh tế VAC

d)

Khai hoang diện tích

24.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỷ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỷ trọng các sản phẩm cao cấp

25.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

26.

Khó khăn lớn nhất vì tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

27.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng Bằng Sông Hồng

b)

tây nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

a)

Giảm tí trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỷ trọng các ngành công nghệ cao

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Cơ cấu ngành tương đối đa dạng

29.

Nhiều nhà máy thủy điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

Vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít

b)

Có tiềm năng thủy điện rất lớn

c)

Không tác động tới môi trường

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật cao

30.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm

a)

Xay xát gạo

b)

Dệt may

c)

Chế biến thịt

d)

Chế biến hải sản

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với các khu công nghệ cao ở nước ta

a)

Do chính phủ thành lập

b)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

c)

Chỉ sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Phân bố rộng rãi ở các vùng

32.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do

a)

Ảnh hưởng của cơ sở hạ tầng vị trí địa lý các điều kiện tự nhiên

b)

Sự phân hóa về nguồn vốn đầu tư vị trí địa lý thị trường tiêu thụ

c)

Sự phân hóa về nguồn lao động và nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Điều kiện phát triển công nghiệp có sự khác nhau giữa các vùng

33.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực tăng tỷ trọng cây nông nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả về kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa

34.

Vùng nào sau đây có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản

a)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

35.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

c)

Phát triển mạnh khai khoáng

d)

Chú trọng thị trường trong nước

36.

Công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

Nguồn lao động dồi dào giá rẻ

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú

37.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

Điện gió

b)

Thủy điện

c)

Nhiệt điện

d)

Điện hạt nhân

38.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

giá trị sản xuất

c)

Trình độ lao động

d)

Nguồn vốn đầu tư

39.

Tí trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú vốn đầu tư rất lớn thị trường rộng

b)

Lực lượng lao động trình độ cao thị trường tiêu thụ được mở rộng

c)

Có nhiều ngành hiệu quả kinh tế cao thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú thị trường rộng lao động trình độ