wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ Quiz

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Xu páp nạp hoặc xu páp thải đóng lại khi vấu cam

a)

Đi qua vị trí của con đội lò xo giãn ra

b)

Đi qua vị trí của con đó lò xo nén lại

c)

Ở vị trí thấp nhất lò xo giãn ra

d)

Ở vị trí cao nhất lò xo giãn ra

2.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưởng bức két làm mát tổ chức là

a)

Chứa dầu bôi trơn

b)

Làm sạch dầu bôi trơn

c)

Làm mát dầu bôi trơn

d)

Bơm dầu bôi trơn

3.

Đâu không phải là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực

a)

Thích kế kỹ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng sửa chữa máy thiết bị điện

4.

Công việc lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu

a)

Phòng thiết bị của các viện nghiên cứu nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

5.

Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy

a)

Bánh xe

b)

Chan vịt

6.

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức kinh nghiệm cũng như năng lực vận hành về máy thiết bị cơ khí động lực là

a)

Thiết kế kỹ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí

c)

Lắp ráp máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng sửa chữa máy thiết bị cơ khí động lực

7.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nào

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ thủy lực

d)

Động cơ gió

8.

Điểm chết của bít tông là điểm mà tại vị trí đó bít tông

a)

Ở xa tâm trục khuỷu

b)

Ở gần tâm trục khuỷu

c)

Không đổi chiều chuyển động

d)

Đổi chiều chuyển động

9.

Công việc chế đạo máy thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm dưỡng hoặc các phân xưởng bảo dưỡng

10.

Trong một chu trình làm việc của động cơ bốn kỳ quá trình xảy ra trong xi lanh theo thứ tự

a)

Cháy giãn nở nên nạp thải

b)

Nạp nén cháy dãn nở thải

c)

Tại ngán chạy rảnh giờ nào

d)

Blah

11.

Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với

a)

Định bít tông

b)

Chốt bít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Chốt khuỷu

12.

Có chi tiết nào để hệ thống môi trường gọi là bôi trơn cũng bức

a)

Bơm dầu

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bầu lọc dầu

d)

Các te

13.

Khi động cơ hoạt động nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống tuần hoàn cưỡng bức đạt đến giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ

a)

Đóng đường không Blah nước và mở điện không nước mắt vì bơm

b)

Mở thông với các nước và đóng vừa thu với ổng nước tắt về bơm

c)

Mở đường không với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm

d)

Đóng đường thông Việt

14.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xi lanh động cơ

c)

Cung cấp nguyên liệu vào xi lanh động cơ

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí phù hợp vào xilanh động cơ

15.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí xăng và không khí hòa trộn với nhau tại

a)

Bầu phao phao

b)

Bình xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

16.

Hiện nay nguồn động lực được sử dụng phổ biến là

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ phản lực

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ thủy lực

17.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến

a)

Vòi phun

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Cảm biến

d)

Bụng ổn định áp suất

18.

Động cơ đi e den cần dùng bơm cao áp vì

a)

Cần phun dầu thật nhanh

b)

Cần phun dầu nhiều

c)

Dầu hoặc hơn xong

d)

Buồng cháy có áp suất cao

19.

Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào

a)

Giao thông vận tải

b)

Xây dựng

c)

Năng lượng

d)

Giáo dục

20.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa

a)

Tạo tia lửa điện tao á đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

21.

Phương tiện giao thông đường bộ có từ bốn bánh xe trở lên dùng để chuyên chở người hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là

a)

Xe máy

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Máy ba

22.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống đánh lửa

23.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là

a)

Nhiệt năng điện năng cơ năng

b)

Hóa năng nhiệt năng cơ năng

24.

Vai trò của ô tô trong đời sống là

a)

Chủ nhiều người bà ngoại min trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

25.

Sơ đồ khối cấu tạo chung của ô tô gồm bao nhiêu phần chính

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

26.

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào

a)

Máy đào

b)

Máy đầm

c)

Máy ủi

27.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô

a)

Phần động cơ

b)

Phần gồm

c)

Phần điện điện tử

d)

Phần thân vỏ

28.

Đâu không phải là thiết bị hiển thị

a)

Đồng hồ tốc độ cơ

b)

Đồng hồ báo thức nhiều

c)

Đồng hồ báo nhiệt làm mát của động cơ

d)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian

29.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có

a)

Cánh tản nhiệt áo nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Các te chứa nước

30.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi bộ phận có chức năng tiếp nhận tín hiệu điện để lọc khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu

a)

Thông số cần đo

b)

Cảm biến

c)

Bộ phận xử lý tín hiệu

d)

Bộ phận hiển thị

31.

Các hoạt động kĩ thuật có tính chất bắt buộc dự phòng theo kế hoạch để duy trì tình trạng kĩ thuật tốt của oto ngăn ngừa các hư hỏng có thể sảy ra

a)

Sử dụng ô tô

b)

Bảo dưỡng ô tô

c)

Sửa chữa ô tô

d)

Sản xuất ô tô

32.

Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ của ô tô còn theo quãng đường đi được là

a)

4000 km

b)

5000 km

c)

4000-8000km

d)

5000-10000km

33.

Không phải tác dụng của dầu bôi trơn

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Bao kín và chống gỉ

c)

Làm mát

d)

Tản nhiệt

34.

Bộ phận chính nào làm thay đổi chuyển hướng truyền mô men từ phương dọc sang phương ngang xe

a)

Truyền lực chính và bộ vi sai

b)

Truyền lực chính

c)

Hệ thống điều khiển lái

d)

Hộp số và truyền lực cách đăng

35.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây

a)

Các te dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bờm

36.

Trên ô tô ở những hệ thống phanh phanh

a)

Chính hệ thống phanh đỗ

b)

Đỗ hệ thống phanh khí nén

c)

Chính hệ thống phanh phụ

d)

Khi ném hệ thống phần chính

37.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ đi e den là

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xi lanh

b)

Cung cấp không khí vào xi lanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xi lanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xi lanh

38.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

39.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái

a)

Sang trái

b)

Sang phải

c)

Sang trái ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều kim đồng hồ

40.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ đi e den bốn kỳ

a)

Bugi

b)

Bít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

41.

Cuối kỳ nén động cơ đi e den diễn ra quá trình

a)

Bật tia lửa điện

b)

Phun nhiên liệu

c)

Đóng cửa quét

d)

Đóng cửa thải

42.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ diesel tích áp

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bình xăng

43.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến

a)

Cảm biến

b)

Điều khiển trung tâm

c)

Bố ổn định áp suất

d)

Vòi phun