wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của trái đất bao gồm:

a)

Vỏ trái đất, lớp Man-ti, nhân trái đất

b)

Vỏ đại dương, man-ti trên, nhân trái đất

c)

Vỏ lục địa, lớp man-ti, nhân trái đất ✅

d)

Vỏ đại dương, lớp man-ti, nhân trái đất

2.

Phát biểu nào không đúng về vỏ trái đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5km❌

b)

Dày, không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau

c)

Trên cùng là lớp đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích❌

d)

Giới hạn vỏ trái đất không trùng với thạch quyển✅

3.

Chuyển động xung quanh mặt trời của trái đất sinh ra hệ quả gì?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên trái đất

b)

Giờ trên trái đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật dễ bị lệch hướng

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

4.

Chuyển động tự quay quanh trục của trái đất sinh ra hệ quả gì bạn?

a)

Chuyển động của các vật bị lệch hướng

b)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và vĩ độ

d)

Chuyển động biểu kiến nâm của mặt trời

5.

Phát biểu nào KHÔNG phải vai trò của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh trái đất

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời

c)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn

d)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

6.

Phát biểu nào KHÔNG PHẢI tính chất của khối khí?

a)

Khối khí cực rất lạnh

b)

Khối khí ôn đới lạnh khô

c)

Khối khí chí tuyến rất nóng

d)

Khối khí xích đạo nóng ẩm

7.

Froong là mặt ngăn cách giữa 2...

a)

Khu áp cao khác biệt nhau về trị số áp

b)

Khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí

c)

Dòng biển nóng, lạnh trái ngược nhau

d)

Tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất

8.

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí?

a)

Ôn đới và cực

b)

Xích đạo và chí tuyến

c)

Chí tuyến và ôn đới

d)

Cực và xích đạo

9.

Frông (FO) ôn đới là mặt ngăn cách giữa hai khối khí nào?

a)

Xích đạo chí tuyến

b)

Cực xích đạo

c)

Ôn đới cực

d)

Chí tuyến ôn đới

e)

Không có câu trả lời.

10.

Giải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí nào?

a)

Có tính chất lạnh ẩm và ngược hướng nhau

b)

Có tính chất vật lý và hướng khác biệt nhau

c)

Đều là nóng ẩm có hướng gió ngược nhau

d)

Cùng hướng gió và tính chất lạnh khô

11.

Thủy quyển là lớp nước ở trên bề mặt trái đất bao gồm nước ở?

a)

Sông, suối, hồ, băng tuyết, trong các đại dương, hơi nước

b)

Biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ

c)

Biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

12.

Nước trên lục địa gồm nước ở:

a)

Trên bề mặt, ngước ngầm

b)

Nước ngầm, hơi nước

c)

Băng tuyết, sông, hồ

d)

Trên bề mặt, hơi nước

13.

Băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Hơi

14.

Nguồn gốc hình thành băng

a)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặn trong thời gian dài

b)

Nước ngọt gặp nhiệt độ thấp, tích vụ trong nhiều năm

c)

Nhiệt độ hạ thấp ở những vùng núi cao có nước ngọt

15.

Băng hà có tác dụng chính trong việc nào?

a)

Hạ thấp mực nước biển

b)

Dự trữ nước ngọt

c)

Điều hoà khí hậu

d)

Khác

16.

Nước ngầm còn được gọi là?

a)

Kho nước mặn của trái đất

b)

Nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

Kho nước ngọt của trái đất

d)

Nguồn gốc của sông suối

17.

Yêu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?

a)

Bề mặt đồng bằng rộng

b)

Các mạch nước ngầm

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

Nước mưa chảy trên bề mặt

18.

Ở những vùng đất, đã thấm nước nhiều nhân tố nào sau đây đóng vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Địa hình

b)

Nước ngầm

c)

Thực vật

d)

Băng tuyết

19.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có:

a)

Địa hình phức tạp

b)

Nhiều đỉnh núi cao

c)

Địa hình dốc

d)

Nhiều thung lũng

20.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi là do

a)

Bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

Tốc độ nước chảy nhanh

c)

Lớ phủ thổ nhưỡng mềm

d)

Tổng lưu lượng nước sông lớn

21.

Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

Lạnh, ít mưa

b)

Ẩm, mưa nhiều

c)

Lạnh, khô

d)

Nóng, ẩm

22.

Ở vùng chí tuyến, bờ đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của:

a)

Gió mùa

b)

Áp cao

c)

Gió tín phong

d)

Dòng biển

23.

Ở phần ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của:

a)

Áp thấp ôn đới

b)

Frong ôn đới

c)

Dòng biển nóng

d)

Gió địa phương

24.

Đặc trưng của đất thổ nhưỡng

a)

Tơi xốp

b)

Độ ẩm

c)

Độ phì

d)

Vụn bở

25.

Đất thổ nhưỡng là lớp vật chất:

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

c)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

d)

Vụn ở bề mặt vỏ trái đất

26.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho:

a)

Sinh vật

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Vi sinh vật

27.

Thứ tự bề mặt lớp càng xuống sâu

a)

Lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đã gốc

b)

Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

c)

Đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ nhưỡng

28.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Quyết định thành phần khoáng vật

c)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

d)

Quyết định thành phần cơ giới

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Đá mẹ

d)

Địa hình

30.

nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phân hữu cơ cho đất

a)

Sinh vật

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình

d)

Địa hình

31.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Sinh vật, đá mẹ

c)

Khí hậu, sinh vật

d)

Địa hình, đá mẹ

32.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT với sinh quyển

a)

Thực vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

Động vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

33.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống do có:

a)

Ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

b)

Chất dinh dưỡng, không khí và nước

c)

Ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ

d)

Chắc dinh dưỡng, ánh sáng và nước

34.

Yêu tố nào KHÔNG có tác động tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Con người

b)

Đá mẹ

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý, hóa, độ phì của đất

b)

Mỗi loại cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt, nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp