wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Ôn sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

căn cứ vào tiêu chí nào phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon

b)

vào nguồn năng lượng

c)

nguồn cacbon

d)

cả 3 đều sai

2.

căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật thành những nhóm nào sau đây?

a)

quang dưỡng và hóa dưỡng

b)

quang tự dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

cacbon

3.

quá trình truyền tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

đ tiếp nhận->gđ đáp ứng->gđ truyền tin

b)

gđ đáp ứng ->gđ truyền tin->gđ tiếp nhận

c)

gđoạn tiếp nhận->gđoạn truyền tin->gđ đáp ứng

d)

gđ tiếp nhận->gđ đáp ứng->gđ truyền tin

4.

Mục đích của pp phân lập vi sinh vật là

a)

Tạo ra chủng vi sinh vật mới từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau

b)

Tách riêng từng loại vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều vi sinh vật khác nhau

c)

Thống kê số lượng vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau

d)

Nhân nhanh sinh khối vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau

5.

khái niệm chu kì tế bào

a)

là 1 vòng tuần hoàn xảy ra trong tế bào này sang tế bào khác

b)

là 1 vòng tuần hoàn xảy ra trong các chu kì tế bào

c)

là 1 vòng tuần hoàn xảy ra trong 1 tế bào từ kế tiếp

d)

là 1 vòng tuần hoàn

6.

trình tự của các pha trong chu kì tế bào

a)

G1, G2, S, M

b)

G1, S, G2, M

c)

M, G1, S, G2

d)

G2, S, M, G1

7.

quan sát hình và cho biết sự kiện nào diễn ra ở pha S, pha M của chu kì tế bào?

a)

pha S: DNA và NST chia đôi

pha M: - quá trình nguyên phân

- quá trình phân chia

b)

pha S: DNA và NST nhân đôi

pha M: - quá trình nguyên phân

- quá trình phân chia

c)

pha S: DNA và NST chia đôi

pha M: - quá trình nguyên phân

- quá trình phân chia tế bào chất

d)

pha S: DNA và NST nhân đôi

pha M: - quá trình nguyên phân

- quá trình phân chia tế bào chất

8.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào?

a)

nhân bản vô tính

b)

nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

c)

cấy truyền phôi

d)

cấy truyền phân

9.

Cho các nhóm sinh vật sau đây: Vi khuẩn, Động vật nguyên sinh, Động vật không xương sống, Vi nấm, Vi tảo, Rêu. Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

10.

Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất. Số nhóm vi sinh vật trong các sinh vật trên là

a)

1

b)

7

c)

3

d)

5

11.

Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào?

a)

giới nguyên sinh

b)

giới khởi sinh

c)

giới nấm

d)

giới thực vật

12.

Quy trình sản xuất khí sinh học từ rác thải hữu cơ đc thực hiện nhờ:

a)

Nhóm vi sinh vật nitrat hoá và phản nitrat hoá

b)

Nhóm vi sinh vật lên men và sinh methane

c)

Nhóm vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Nhóm vi sinh vật cố định và phân giải lân

13.

Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ sinh vật

a)

y học

b)

công nghệ tế bào

c)

môi trường

d)

công nghệ thông tin

14.

Vi sinh vật thuộc những giới nào trong hệ thống phân loại 5 giới?

a)

giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm

b)

giới khởi sinh

c)

giới nguyên sinh , giới nấm

d)

giới khởi sinh , giới nấm

15.

Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây

a)

Hoá dị dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

16.

vi khuẩn sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng và nguồn carbon là CO2 thì sẽ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng

17.

Truyền tin cận tiết khác truyền tin nội tiết ở điểm nào?

a)

C.Các phân tử tín hiệu được tiết vào khoảng giữa tế bào

b)

B. Có sự tiếp nhận các phân tử tín hiệu của các tế bào đích

c)

A.Có sự tiết các phân tử tín hiệu của các tế bào tiết

d)

D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.

18.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

A. Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.

b)

B. Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

C. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.

d)

D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.

19.

Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A.Đều có 2 lần phân bào liên tiếp

b)

B.Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

C.Đều có sự tiếp hợp giữa các sự nhiễm sắc thể tương đồng

d)

D.Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng

20.

Các tế bào động vật toàn năng có khả năng nào?

a)

A.Biệt hoá và phản biệt hoá

b)

B.Nguyên phân liên tục

c)

C.Duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

D.Giảm phân liên tục

21.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh ung thư?

(1) Khám sức khoẻ định kì.

(2) Giữ môi trường sống trong lành.

(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,…

(4) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.

(5) Không hút thuốc lá

(6) Tập thể dục thường xuyên

(7) Hạn chế ăn thức ăn nhanh

(8) Hạn chế tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

(9) Khám sàng lọc định kì

a)

1 2 3 4 6 7 8

b)

4 5 6 7 8 9

c)

1 2 3 4 5 6 7 9

d)

1 2 3 4 5 8 9

22.

Đặc điểm khác nhau giữa giảm phân và nguyên phân?

(1) xảy ra 2 lần phân bào liên tiếp.

(2) Có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

(3) Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

(4) Có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

(5) Xảy ra ở tế bào sinh dục chín.

(6) Kết quả hình thành 2 tế bào con có bộ NST (2n) giống nhau và giống tế bào mẹ.

a)

1 2 3 4 6

b)

2 3 4 5 6

c)

2 3 4 5 6

d)

1 3 4 5 6

23.

Cho các bước tiến hành sau:

(1) Nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo

(2) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc các tế bào lá non của cây mẹ

(3) Nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con hoàn chỉnh

(4) Đem cây con trồng ngoài thực địa

(5) Đem cây con trồng trong vườn ươm

Trình tự các bước của quy trình vi nhân giống là

a)

2->1->3->5->4

b)

1->2->3->5->4

c)

2->1->4->3->5

d)

1->4->3->5->2

24.

Cho các ứng dụng sau:

(1) Nhân nhanh các giống cây trồng để đáp ứng nhu cầu về giống cây trồng

(2) Bảo tồn các giống cây trồng quý hiếm như các cây gỗ quý, các cây có nguy cơ tuyệt chủng

(3) Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh virus

(4) Tạo nguyên liệu khởi đầu cho nuôi cấy dịch huyền phù tế bào, chuyển gene vào tế bào thực vật

Số ứng dụng của vi nhân giống là

a)

1 2 3 4

b)

2 3 4

c)

1 3 4

d)

1 2 3

25.

Cho các thành tựu sau :

(1) Tạo giống dâu tằm tam bội.

(2) Tạo nho không hạt.

(3) Tạo cừu Doly.

(4) Tạo giống cây trồng mang đặc điểm của hai loài khác nhau .

(5) Nhân nhanh các giống cây trồng (vi nhân giống).

(7) Nhân bản vô tính động vật.

(8) Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng.

Có bao nhiêu thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ tế bào thực vật?

a)

1 2 4 5 8

b)

1 3 4 5 6 8

c)

3 4 6 7

d)

2 5 7

26.

Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo mô, cơ quan thay thế.

(2) Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

(3) Nhân bản vô tính ở động vật.

(4) Nhân nhanh các giống cây trồng (vi nhân giống).

(5) Tạo cừu Doly.

Các thành tựu chính của công nghệ tế bào động vật gồm

a)

1 2 3

b)

4 5

c)

1 3 5

d)

2 3 5

27.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt thường.

(2) Khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường.

(3) Khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh.

(4) Khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

(5) Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

Số đặc điểm chung của vi sinh vật là

a)

2 4

b)

3 4

c)

1 2 3 4

d)

4 5

28.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có khả năng phân giải lân khó tan trong đất

(2) Có khả năng tăng cường cố định đạm

(3) Có khả năng kích thích sinh trưởng bộ rễ cây trồng

(4) Có khả năng tổng hợp độc tố đối với côn trùng

Số đặc điểm là cơ sở của việc ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất phân hữu cơ là

a)

2 3

b)

1 2 3

c)

1

d)

1 2 3 4

29.

Để sản xuất chất kháng sinh, người ta thường sử dụng chủ yếu những nhóm vi sinh vật nào sau đây?

(1) Xạ khuẩn. (2) Vi khuẩn. (3) Động vật nguyên sinh. (4) Nấm.

a)

1 2 4

b)

1 2 3

c)

2 3 4

d)

1 3 4

30.

Khái niệm công nghệ tế bào thực vật là

a)

quá trình nuôi cấy tế bào ,mô trong môi trường tự nhiên

b)

quá trình nuôi cấy tế bào,mô trong môi trường nhân tạo

c)

là quá trình nuôi cấy các tế bào, mô thực vật ở điều kiện vô trùng

d)

là quá trình nuôi cấy các tế bào,mô thực vật ở điều kiện thích hợp

31.

Công nghệ tế bào thực vật dựa trên nguyên lý nào?

a)

khả năng biệt hoá tế bào

b)

tính toàn năng, khả năng biệt hoá và phản biệt hoá của tế bào

c)

tính toàn năng của tế bào

d)

khả năng phản biệt hoá của tế bào

32.

Cho các bước sau:

(1) Chuẩn bị mẫu vật

(2) Quan sát bằng kính hiển vi

(3) Thực hiện phản ứng hoá học để nhận biết các chất có ở vi sinh vật

(4) Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc

Các bước trong phương pháp nghiên cứu đặc điểm hoá sinh của vi sinh vật là

a)

1 2

b)

1 4

c)

1 3

d)

2 4

33.

Cho các phương pháp sau đây:

(1) Phương pháp định danh vi khuẩn.

(2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

(3) Phương pháp phân lập vi sinh vật.

(4) Phương pháp nuôi cấy.

Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là

a)

1 2 3 4

b)

1 2 4

c)

2 3 4

d)

2 4

34.

Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tính toàn năng

b)

tính đa dạng

c)

tính ưu việt

d)

tính năng động

35.

hình ảnh mô tả các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào ứng với số 1 2 3 là

a)

tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng

b)

đáp ứng, tiếp nhận, truyền tin nội bào

c)

đáp ứng, truyền tin nội bào, tiếp nhận

36.

khái niệm thông tin giữa các tế bào

a)

là quá tình tiếp nhận , xử lí, trả lời các phân tử tín hiệu

b)

là quá tình tiếp nhận , xử lí, trả lời các tín hiệu dc tạo ra từ các tế bào

c)

là quá tình tiếp nhận , xử lí, từ các tế bào khác

d)

là quá tình tiếp nhận , xử lí, trả lời các tín hiệu dc tạo ra từ các tế bào khác

37.

Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ NST giống nhau là nhờ

a)

sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất nhân con

b)

sự nhân đôi DNA và phân li đồng đều của NST

c)

sự nhân đôi DNA và sự biến mất của màng nhân

d)

sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân

38.

các dạng truyền thông tin phổ biến giữa các tế bào

a)

truyền tin nội tiết

b)

truyền tin nội tiết và truyền tin cận tiết

c)

truyền tin nội tiết

d)

truyền tin ngoại tiết, cận tiết, nội tiết

39.

Để nghiên cứu hình thái vi sinh vật thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vi vì

a)

vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh

b)

vi sinh vật có cấu tạo đơn giản

c)

vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh

d)

Vi sinh vật có kích thước nhỏ bé

40.

Quan sát hình và cho bt đặc điểm của các kì nào của quá trình nguyên phân

a)

đóng xoắn-> phân li-> dãn xoắn -> đóng xoắn cực đại

b)

đóng xoắn -> đóng xoắn cực đại -> phân li-> dãn xoắn

c)

phân li-> đóng xoắn -> đóng xoắn cực đại -> dãn xoắn

d)

dãn xoắn -> phân li-> đóng xoắn -> đóng xoắn cực đại