Font size
WorksheetsAdudu
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc
đơn bào.
đa bào.
tập đoàn đa bào.
không có cấu trúc tế bào.
Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
có kích thước rất nhỏ bé.
có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.
có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
Vi khuẩn cổ.
Vi khuẩn.
Nấm.
Vi nấm.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?
Vi nấm.
Vi tảo.
Vi khuẩn.
Động vật nguyên sinh.
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?
Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
Phương pháp nuôi cấy.
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
Phương pháp định danh vi khuẩn.
Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là hợp chất nào?
Glucose
ATP
ADP-Glucose
ATP-Glucose
Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết:
glycosid.
peptide.
liên kết hidro.
ion.
Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?
[Glucose]n+1 + [ADP-glucose] [Glucose]n + ADP.
[Glucose]n + ADP [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].
[Glucose]n + [ADP-glucose] [Glucose]n+1 + ADP.
[Glucose]n+1 + ADP [Glucose]n + [ADP-glucose].
Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách:
liên kết glycerol và glutamic acid.
liên kết lysine và acid béo.
liên kết glycerol và acid béo.
liên kết lysine và glutamic acid.
Có hai hình thức lên men, đó là:
lên men rượu và lên men lactic.
lên men hiếu khí và lên men kị khí.
lên men lactic và lên men hiếu khí.
lên men rượu và lên men kị khí.
Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?
Acetic acid.
Ethanol.
Lactic acid.
CO2.
Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?
Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
Cải thiện chất lượng đất.
Sản xuất dược phẩm.
Làm sạch môi trường.
Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
20 phút.
2 phút.
20 giây.
2 tiếng.
Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.
Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.
Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.
Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzyme trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
Lũy thừa.
Tiềm phát.
Cân bằng.
Suy vong.
Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?
Lũy thừa.
Tiềm phát.
Cân bằng.
Suy vong.
Vi sinh vật được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là?
Virus.
Nấm.
Tảo.
Vi khuẩn.
Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
Phân đôi.
Nảy chồi.
Bào tử.
Trinh sản.
Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?
Phân đôi.
Nảy chồi.
Bào tử.
Trinh sản.
Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?
Trùng roi, amip.
Nấm men bia.
Nấm sợi.
Mucor spp.
Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?
Trùng roi.
Trùng giày.
Nấm men bia.
Nấm sợi.
Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
Chất dinh dưỡng.
Chất sát khuẩn.
Chất kháng sinh.
Độ ẩm.
Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
Nhiệt độ.
pH.
Áp suất thẩm thấu.
Chất sát khuẩn.
Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?
Amino acid.
Nước.
Cacbohiđrat.
Lipid.
Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ?
Axit amin.
Nước.
Vitamin.
Pirimidin.
Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình:
lên men lactic.
lên men rượu etylic.
lên men axetic.
lên men butylic.
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Tạo sinh khối.
Bột giặt sinh học.
Sản xuất acid amin.
Công nghệ vi sinh vật là gì?
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài.
Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.
Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì?
Dựa trên các đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước lớn, sinh trưởng, phát triển nhanh,…
Dựa trên các đặc điểm của vi sinh vật như: sinh trưởng, phát triển nhanh, chỉ sống được ở một môi trường duy nhất.
Dựa trên các đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước nhỏ, sinh trưởng, phát triển nhanh,…
Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để sản xuất các loại phân bón.
Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong:
sinh hoạt.
nông nghiệp.
công nghiệp.
môi trường.
Vi sinh vật có những đặc điểm gì mà được dùng để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người?
Kích thước lớn, dễ quan sát.
Thời gian sinh trưởng, phát triển chậm.
Chỉ sống được ở một môi trường.
Có hình thức dinh dưỡng đa dạng.
Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong:
y học.
nông nghiệp.
bảo vệ môi trường.
sinh hoạt.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật là:
sản xuất protein đơn bào.
rượu.
nước mắm.
sữa chua.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là:
sản xuất protein đơn bào.
sản xuất acid amin.
nước mắm.
sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Minh 1000kg (STEVE) có đẹp trai và tốt bụng không:
Có
Chắc chắn rồi
Yes
Hiển nhiên
