wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Sinh Học

Total questions: 39

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Những lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Sinh học ?

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

1, 2, 3, 5, 6, 7.

c)

1, 2, 3, 4 ,6, 7.

d)

1, 2, 3, 4, 5, 7.

2.

Đâu là nghề thuộc nhóm ngành chăm sóc sức khỏe mà kiến thức có liên quan đến sinh học?

a)

Y học.

b)

Nông nghiệp.

c)

Lâm nghiệp.

d)

Thủy sản.

3.

Các chế phẩm sinh học ứng dụng trong xử lí rác thải sinh hoạt, nông nghiệp là thành tựu của ngành nghề nghiên cứu sinh học nào sau đây?

a)

công nghệ vi sinh vật

b)

Nông nghiệp.

c)

Lâm nghiệp.

d)

Thủy sản.

4.

Các phát biểu về vai trò của Sinh học trong đời sống con người như sau:

4 lines
5.

Phát biểu nào nói về vai trò của sinh học trong việc phát triển kinh tế?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Dụng cụ nào sau đây dùng quan sát những vật liệu có kích thước nhỏ trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Ống nghe tim, phổi.

b)

Micropipette.

c)

Mô hình

d)

Kính hiển vi.

7.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp thí nghiệm.

c)

Phương pháp báo cáo số liệu.

d)

Phương pháp quan sát

8.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

9.

Các cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống bao gồm:

a)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể và mô

c)

Bào quan, cơ thể, quần thể, quần xã.

d)

Bào quan, tế bào, cơ thể và quần thể

10.

Nội dung nào sau đây của học thuyết tế bào mới được bổ sung vào đầu thế kỉ XX?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

Tế bào chứa vật chất di truyền (DNA), thông tin di truyền được truyền tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia tế bào.

11.

Cấu trúc nào sau đây là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?

a)

Tế bào

b)

Bào quan

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

12.

Cấu trúc nào sau đây là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?

a)

Tế bào

b)

Bào quan

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

13.

Các nguyên tố hoá học chính cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ bao gồm:

a)

C, H, O, Si.

b)

C, O, Na, H.

c)

C, H, O, N

d)

Fe, Zn, Cu, Mn, I

14.

Trong các vai trò của nước với tế bào, vai trò nào sau đây có liên quan trực tiếp đến tính phân cực của nước?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

c)

Điều hòa nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

d)

Hòa tan nhiều chất vô cơ và hữu cơ trong tế bào.

15.

Cấp độ tổ chức sống là

a)

các đơn vị cấu tạo nên tế bào.

b)

các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống.

c)

các đơn vị tổ chức trên cơ thể.

d)

các đơn vị tổ chức dưới tế bào.

16.

Nước có tính phân cực là cơ sở để giải thích hiện tượng nào sau đây?

a)

Nước chiếm khoảng 70% khối lượng tế bào và cơ thể.

b)

Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất như muối, đường, một số loại protein,...

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất, trong đó có lipid.

d)

Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn.

17.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp carbohydrate cho cơ thể?

a)

Bắp cải, cà rốt, cam

b)

Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải

c)

Gạo, ngô, khoai lang.

d)

Tôm, thịt gà, trứng vịt

18.

Lipid có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme trong tế bào.

c)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Cấu tạo nên vật chất di truyền của tế bào.

19.

Đơn phân cấu tạo nên protein là:

a)

amino acid

b)

triglyceride

c)

monosaccharide

d)

nucleotide

20.

Thực phẩm nào sau đây không phải là nguồn cung cấp protein (chất đạm) cho cơ thể?

a)

Thịt.

b)

Trứng.

c)

đầu ăn

21.

Phân tử sinh học là các .............................tạo thành. Chúng là thành phần cấu tạo và thực hiện nhiều chức năng của tế bào. Điền từ còn thiếu vào dấu “.......” để hoàn thành khái niệm về phân tử sinh học

a)

phân tử vô cơ do sinh vật chết.

b)

phân tử hữu cơ do sinh vật chết

c)

phân tử vô cơ do sinh vật sống

d)

phân tử hữu cơ do sinh vật sống

22.

Cellulose có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme.

b)

Cấu tạo nên thành tế bào động vật.

c)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

Cấu tạo nên bộ khung xương tế bào.

23.

Những phương pháp nghiên cứu và học tập nào sau đây được sử dụng trong Sinh học?

a)

1, 2 và 3

b)

1, 2 và 4

c)

2, 3 và 4

d)

1, 3 và 4

24.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1. Carbon có khả năng hình thành 4 liên kết cộng hóa trị với các Carbon hoặc nguyên tử khác.

b)

2. Carbon tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất.

c)

3. Carbon có 5 electron tự do ở lớp ngoài cùng.

d)

4. Carbon có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

25.

Protein không thực hiện các chức năng nào sau đây?

a)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào.

b)

Là chất dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào.

c)

Liên kết với phân tử tín hiệu trong quá trình truyền thông tin.

26.

Khi nói về vai trò của sinh học trong sự phát triển bền vững môi trường sống. Những phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Sinh học sẽ cung cấp cơ sở để khai thác tài nguyên thiên nhiên, tạo việc làm, tạo sản phẩm cung cấp cho đời sống con người

b)

Sinh học cung cấp những thông tin nhằm xây dựng chính sách về an ninh lương thực, chăm sóc sức khỏe, kiểm soát dân số....

c)

Sinh học cung cấp cơ sở để xây dựng biện pháp để bảo tồn, phục hồi và sử dụng bền vững hệ sinh thái.

d)

Trong các nghiên cứu sinh học việc tuân thủ các quy tắc về Đạo đức sinh học là cần thiết để đảm bảo cho việc duy trì hệ gene của loài người.

27.

Cho các phát biểu về đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức của thế giiới sống. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?

a)

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở vì mỗi cấp tổ chức luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b)

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc tự điều chỉnh của thế giới sống.

c)

Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên việc phát sinh biến dị di truyền và chọn lọc tự nhiên.

d)

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành nên cấp tổ chức đó.

28.

Khi nói vai trò của các nguyên tố vi lượng, đa lượng. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Các nguyên tố đa lượng là thành phần cấu tạo trong các phân tử hữu cơ cấu trúc nên tế bào?

b)

Các nguyên tố vi lượng, đa

29.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Các nguyên tố đa lượng là thành phần cấu tạo trong các phân tử hữu cơ cấu trúc nên tế bào?

b)

Các nguyên tố vi lượng, đa lượng là thành phần cấu tạo các bào quan trong tế bào.

c)

các nguyên tố vi lượng, đa lượng là thành phần cấu tạo cơ quan trong cơ thể.

d)

Các nguyên tố vi lượng là thành phần hoạt hóa các enzym tham gia điều hòa hoạt động sống cảu cơ thể.

30.

Các phát biểu sau về việc dưa cải chua bị hư hỏng là đúng hay sai?

a)

Có thể dùng phương pháp quan sát để phòng ngừa các nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng ở giai đoạn đầu.

b)

Có thể dùng phương pháp thực nghiệm khoa học để xác định các nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng ở giai đoạn cuối.

c)

Có thể dùng phương pháp ngửi mùi để xác định các nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng ở giai đoạn cuối.

d)

Có thể dùng phương pháp nếm vị để xác định các nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng ở giai đoạn đầu.

31.

Điền từ còn thiếu ở dấu « ...... » là :

4 lines
32.

Điền từ còn thiếu ở dấu « (a)   » là

33.

Câu 2: Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ .................... của tế bào. Điền từ còn thiếu ở dấu « ...... » là : .....................

(a)  

34.

Câu 3: Trong cấu trúc của phân tử nước, oxygen hút cặp electron mạnh về phía mình nên đầu O tích điện âm, đầu H tích điện dương. Đặc điểm này giúp cho các phân tử nước có khả năng liên kết với các phân tử nước khác bằng cách tạo loại liên kết nào?

4 lines
35.

Câu 4: Vì sao thịt lợn và thịt bò đều là protein nhưng lại khác nhau về nhiều đặc điểm như màu sắc, mùi, vị?

4 lines
36.

Câu 5: Vì sao trong công tác xét nghiệm DNA từ mẫu tóc có thể xác định huyết thống cho kết quả chính xác 100%?

4 lines
37.

Câu 6: Thành phần cấu tạo của Phospholipid là: ...........................................................

4 lines
38.

thành phần ctao của dầu mỡ

(a)  

39.

ctao của DNA

(a)