wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán 10: Mệnh đề và Tập hợp - 01

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.

b)

A. Đi ngủ đi!

c)

D. Không được làm việc riêng trong giờ học.

d)

C. Bạn học trường nào?

2.

Câu nào không phải là mệnh đề?

a)

A. Buồn ngủ quá!

b)

B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

C. 8 là số chính phương.

d)

D. Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

3.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 4 + 5 + 7 = 15. d) Năm 2018 là năm nhuận.

a)

D. 2

b)

A. 4

c)

C. 1

d)

B. 3

4.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

A. x > 2;

b)

B. 3 < 1;

c)

C. 4 – 5 = 1;

d)

D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

5.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

A. 5 + 3 = 9

b)

B. 2 x 3 = 6

c)

C. 7 - 4 = 2

d)

D. 8 / 2 = 5

6.

Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến?

a)

D. 4 > 5.

b)

C. Hà Nội là thủ đô.

c)

B. 3 là số nguyên.

d)

A. x + 2 = 5

7.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

C. 2 + 2 = 5.

b)

D. 3 < 4.

c)

B. 5 là số lẻ.

d)

A. 10 là số chẵn.

8.

Câu nào sau đây không thể xác định tính đúng sai?

a)

A. Hãy làm bài tập.

b)

B. 2 + 2 = 4.

c)

D. 3 > 1.

d)

C. Mặt trời mọc ở phía Đông.

9.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

D. 8 / 4 = 3

b)

A. 6 - 2 = 3

c)

B. 9 + 1 = 10

d)

C. 5 x 0 = 1

10.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

B. 4 là số nguyên.

b)

D. Hãy dừng lại.

c)

A. Chạy nhanh lên!

d)

C. Bạn có khỏe không?

11.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

C. 3 + 3 = 6.

b)

D. 7 là số lẻ.

c)

B. Hãy đi học.

d)

A. 5 < 10.

12.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy làm bài tập! b) 2 + 2 = 4. c) 5 > 3. d) 10 là số chẵn.

a)

D. 2

b)

C. 1

c)

B. 3

d)

A. 4

13.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

D. 6 / 2 = 5.

b)

B. 3 x 3 = 9.

c)

A. 2 + 2 = 4.

d)

C. 5 - 2 = 4.

14.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

D. Đừng làm ồn.

b)

C. Bạn có thích học không?

c)

A. Hãy đi ngủ.

d)

B. 8 là số nguyên.

15.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

D. 7 là số lẻ.

b)

C. 6 > 5.

c)

A. 4 + 5 = 9.

d)

B. Hãy làm bài tập.

16.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy đi nhanh lên! b) 3 + 3 = 6. c) 5 < 10. d) 8 là số chẵn.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

17.

Câu nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

B. 2 x 2 = 4.

b)

D. 5 / 0 = 0.

c)

A. 10 - 5 = 4.

d)

C. 3 + 3 = 8.

18.

Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến?

a)

C. 5 > 2.

b)

D. 6 là số chẵn.

c)

B. 4 là số nguyên.

d)

A. x + 3 = 7.

19.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

D. 6 / 3 = 2.

b)

C. 4 x 2 = 9.

c)

B. 5 - 3 = 2.

d)

A. 8 + 2 = 10.

20.

Câu nào sau đây không thể xác định tính đúng sai?

a)

A. Hãy làm bài tập.

b)

B. 3 + 3 = 6.

c)

C. 5 > 1.

d)

D. 7 là số lẻ.

21.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

C. 3 x 3 = 10.

b)

D. 8 / 4 = 2.

c)

B. 6 - 2 = 4.

d)

A. 5 + 5 = 11.

22.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

C. Bạn có khỏe không?

b)

B. 9 là số nguyên.

c)

A. Hãy đi học.

d)

D. Đừng làm ồn.

23.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

D. 7 là số lẻ.

b)

A. 5 < 10.

c)

B. Hãy làm bài tập.

d)

C. 3 + 3 = 6.

24.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy làm bài tập! b) 2 + 2 = 4. c) 5 > 3. d) 10 là số chẵn.

a)

D. 2

b)

C. 1

c)

B. 3

d)

A. 4

25.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

A. 2 + 2 = 4.

b)

B. 3 x 3 = 9.

c)

C. 5 - 2 = 4.

d)

D. 6 / 2 = 5.

26.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

A. Hãy đi ngủ.

b)

D. Đừng làm ồn.

c)

B. 8 là số nguyên.

d)

C. Bạn có thích học không?

27.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

C. 6 > 5.

b)

B. Hãy làm bài tập.

c)

A. 4 + 5 = 9.

d)

D. 7 là số lẻ.

28.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy đi nhanh lên! b) 3 + 3 = 6. c) 5 < 10. d) 8 là số chẵn.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

29.

Câu nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

C. 3 + 3 = 8.

b)

D. 5 / 0 = 0.

c)

B. 2 x 2 = 4.

d)

A. 10 - 5 = 4.

30.

Câu nào sau đây là mệnh đề chứa biến?

a)

C. 5 > 2.

b)

A. x + 3 = 7.

c)

B. 4 là số nguyên.

d)

D. 6 là số chẵn.

31.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

D. 6 / 3 = 2.

b)

B. 5 - 3 = 2.

c)

A. 8 + 2 = 10.

d)

C. 4 x 2 = 9.

32.

Câu nào sau đây không thể xác định tính đúng sai?

a)

A. Hãy làm bài tập.

b)

B. 3 + 3 = 6.

c)

C. 5 > 1.

d)

D. 7 là số lẻ.

33.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

C. 3 x 3 = 10.

b)

B. 6 - 2 = 4.

c)

D. 8 / 4 = 2.

d)

A. 5 + 5 = 11.

34.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

A. Hãy đi học.

b)

B. 9 là số nguyên.

c)

C. Bạn có khỏe không?

d)

D. Đừng làm ồn.

35.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

D. 7 là số lẻ.

b)

C. 3 + 3 = 6.

c)

B. Hãy làm bài tập.

d)

A. 5 < 10.

36.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy làm bài tập! b) 2 + 2 = 4. c) 5 > 3. d) 10 là số chẵn.

a)

C. 1

b)

D. 2

c)

B. 3

d)

A. 4

37.

Câu nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

B. 3 x 3 = 9.

b)

D. 6 / 2 = 5.

c)

A. 2 + 2 = 4.

d)

C. 5 - 2 = 4.

38.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

D. Đừng làm ồn.

b)

C. Bạn có thích học không?

c)

B. 8 là số nguyên.

d)

A. Hãy đi ngủ.

39.

Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

a)

A. 4 + 5 = 9.

b)

B. Hãy làm bài tập.

c)

C. 6 > 5.

d)

D. 7 là số lẻ.

40.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Hãy đi nhanh lên! b) 3 + 3 = 6. c) 5 < 10. d) 8 là số chẵn.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2