wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn KTPL 10 b3

Total questions: 42

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Hàng hóa.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ

d)

Nhạc sỹ.

2.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

b)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

c)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

d)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

3.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

biểu hiện bằng giá cả.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

đo lường giá trị hàng hóa.

4.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung - cầu.

b)

Cầu - sản xuất.

c)

Cầu - nhà nước

d)

Cầu - cạnh tranh.

5.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người sản xuất.

b)

Thị trường.

c)

Nhà nước.

d)

Người làm dịch vụ.

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Kích thích tiêu dùng.

b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Phương tiện cất trữ.

7.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Đối tượng hàng hoá

b)

Tính chất và cơ chế vận hành

c)

Vai trò của các đối tượng mua bán

d)

Phạm vi hoạt động

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

b)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

4 lines
10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

11.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

b)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

c)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

12.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Cung cấp thông tin.

13.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Mua - bán.

b)

Thưởng - phạt.

c)

Cho - nhận.

d)

Trên - dưới

14.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

truyền thống và trực tuyến.

b)

trong nước và quốc tế.

c)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

cung - cầu về hàng hóa.

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

thực hiện hàng hóa.

b)

thông tin.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

16.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

17.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng

a)

thông tin.

b)

kiểm tra.

c)

thực hiện.

d)

mua - bán.

18.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung - cạnh tranh.

b)

cung - sản xuấ

19.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung - cạnh tranh.

b)

cung - sản xuất.

c)

cung - cầu.

d)

cung - nhà nước

20.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sờ nào?

a)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đồi.

c)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

d)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đồi.

21.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

b)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

Thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

22.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học - công nghệ …..là căn cứ vào

a)

phạm vi không gian.

b)

đối tượng giao dịch, mua bán.

c)

vai trò sản phẩm.

d)

tính chất vận hành.

23.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Sản xuất - tiêu dùng.

b)

Hàng hóa - tiền tệ.

c)

Phân phối - sản xuất.

d)

Trung gian - nhà nước.

24.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Mã hóa.

c)

Thông tin.

d)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

25.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Hàng hóa.

b)

Người mua.

c)

Luật sư.

d)

Người bán.

26.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

Ông chủ - nhân viên

b)

Cung - cầu.

c)

Hàng hóa - tiền tệ.

d)

mua - bán.

27.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của

4 lines
28.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

29.

Nếu xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam ðýợc bán ở những thị trýờng nào dýới ðây?

a)

Nguyên liệu và thành phẩm

b)

Cà phê nhân và chế biến

c)

Trong nước và quốc tế

d)

Giao dịch số và truyền thống

30.

Chủ thể tham gia vào thị trýờng cà phê nhân là

a)

Người phân phối

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước

d)

Các doanh nghiệp

31.

Chủ thể kinh tế nào không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Sản xuất

b)

Trung gian

c)

Tiêu dùng

d)

Nhà nước

32.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây không tham gia vào thị trường thép?

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Nhà nước

33.

Nếu xét theo đối tượng mua bán, giao dịch thì thị trường được đề cập đến trong thông tin trên là

a)

Thị trường thép

b)

Thị trường vậ

34.

Nếu xét theo đối tượng mua bán, giao dịch thì thị trường được đề cập đến trong thông tin trên là

a)

Thị trường thép.

b)

Thị trường vật liệu.

c)

Thị trường thế giới.

d)

Thị trường nội địa.

35.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Nội địa.

b)

Trong nước.

c)

Thế giới.

d)

Xuất khẩu.

36.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Trong nước.

c)

Quốc tế.

d)

Thế giới.

37.

Hình thức giao dịch vải thiều giữa các chủ thể trong thông tin trên là bằng những hình thức nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và qua nền tảng số.

b)

Xuất khẩu trực tiếp ra nước ngoài.

c)

Trực tiếp và vận chuyển tận nơi.

d)

Qua nền tảng số và xuất khẩu.

38.

Việc giao dịch quả vải trên sàn thương mại điện từ là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

(a)  

39.

Câu 34. Việc giao dịch quả vải trên sàn thương mại điện từ là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Tiêu thụ.

b)

Phân phối - trao đổi.

c)

Sản xuất.

d)

Tiêu dùng.

40.

Câu 35. Thông tin trên đề cập đến các loại thì trường nào dưới đây?

a)

Trong nước và quốc tế.

b)

Trong nước và nội địa.

c)

Quốc tế và xuất khẩu.

d)

Trong tỉnh và toàn quốc.

41.

Câu 36. Chức năng thông tin đã được các chủ thể vận dụng trong thông tin trên như thế nào?

a)

Chuyển đổi mô hình sản xuất.

b)

Là đặc sản nổi tiếng của vùng.

c)

Năm bắt nhu cầu về xoài.

d)

Mầu sắc mùi vị thơm ngon.

42.

Câu 37. Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tăng diện tích trồng xoài một cách phù hợp thể hiện sự vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng điều tiết.

b)

Chức năng cất trữ.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng thừa nhận.