wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Sử 15 16 :))

Total questions: 39

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chínhh sách phát triển nông nghiệp của các triều

đại phong kiến Việt Nam ?

a)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

b)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nướ

2.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV l

a)

Phố Hiến.

b)

Hội An

c)

Thanh Hà.

d)

Thăng Long.

3.

Thế kỉ XVI- XVIII, trên đất nước ta xuất hiện một lực lượng khá đông các kiều dân định

cư lâu dài để buôn bán?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Ấn Độ,

c)

Nhật Bản, Ấn Độ.

d)

Trung Quốc ,Nhật Bản, Ấn Độ.

4.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Công giáo.

5.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Sáng tác văn học.

b)

Sử dụng trong cung đình.

c)

Giáo dục.

d)

Truyền đạo

6.

Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương

triều Lê sơ?

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

b)

Quan tâm đến biên soạn sử.

c)

Phát triển văn hoá dân gian.

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

7.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

. Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ.

d)

Nhà Nguyễn.

8.

Dưới thời Trần, ai là thầy giáo, nhà Nho được triều đình trọng dụng nhất?

a)

Trương Hán Siêu

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Trãi

d)

Phạm Sư Mạnh

9.

Tình hình văn học nước ta thế kĩ XI-XV

a)

Văn học đã phát triễn với nhiều thể loại phong phú.

b)

Văn học chữ Hán phát triễn là chủ yếu, với hàng loạt các bài thơ, phú hịch.

c)

Nội dung văn học còn mang nặng tư tưởng tôn giáo, nhất là tư tưởng của đạo phật

d)

Văn học thể hiện niềm tự hào dân tộc và lòng yêu nước sâu sắc.

10.

Ai là tác giả của tác phẩm “ Bạch Đằng giang phú”, một tác phẩm thể hiện niềm tự hào dân tộc

a)

Trần Quốc Tuấn.

b)

Trương Hán Siêu

c)

Nguyễn Trãi.

d)

Lý Thường Kiệt.

11.

Thể loại văn học nào phát triển mạnh nhất dưới triều Nguyễn ?

a)

Văn học chữ Hán.

b)

Văn học chữ Quốc ngữ.

c)

Văn học dân gian.

d)

Văn học chữ Nôm.

12.

Nghề thủ công nào mới xuất hiện vào đầu thế kỷ XIX?

a)

Làm đường trắng.

b)

Khắc in bản gỗ.

c)

Làm đồng hồ.

d)

In tranh dân gian.

13.

54dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ.

b)

5 ngữ hệ.

c)

8 ngữ hệ.

d)

10 ngữ hệ

14.

Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo dân số và ngữ hệ

15.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm.

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Các dân tộc Thái, Nùng, Bố Y, Sán Chay,… thuộc nhóm ngôn ngữ nào dưới đây

a)

Việt - Mường.

b)

Môn - Khơme

c)

Hmông, Dao

d)

Tày - Thái.

17.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Kađai?

a)

La chí

b)

Gia Rai.

c)

Hoa

d)

Hà Nhì

18.

Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo?

a)

La Chí.

b)

Gia Rai

c)

Hoa

d)

Hà Nhì

19.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Nam Á

b)

Ngữ hệ H’Mông - Dao.

c)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

d)

Ngữ hệ Hán - Tạng.

20.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

Du canh

b)

Luân canh

c)

Xen canh

d)

Định canh

21.

Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

vừa tập trung vừa xen kẽ.

b)

chỉ sinh sống ở đồng bằng.

c)

chỉ sinh sống ở miền núi

d)

chủ yếu sinh sống ở hải đảo.

22.

Dân tộc có số lượng trên 1 triệu người ở Việt Nam hiện nay (2019) là

a)

Dân tộc Tày

b)

dân tộc Ơ-đu .

c)

dân tộc Mạ.

d)

dân tộc Giáy.

23.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“ (a)   là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm,

thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

24.

Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?

a)

Dân tộc – tộc người.

b)

Dân tộc –quốc gia.

c)

Dân tộc đa số.

d)

Dân tộc thiểu số.

25.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

(a)  

26.

Khăn Piêu là một sản phẩm thổ cẩm nổi tiếng của dân tộc nào

(a)  

27.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

. tín ngưỡng phồn thực.

b)

thờ các thần tự nhiên.

c)

thờ cúng tổ tiên

d)

thờ tổ nghề

28.

Hiện nay, phần lớn dân tộc Chăm cư trú ở Ninh Thuận và Bình Thuận theo

a)

Hin-đu giáo

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo

29.

Điểm khác nhau trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần/vá

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

30.

: Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng của cộng đồng các dân tộc

Việt Nam

a)

Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

c)

Đều thể hiện tính bản địa, dân tộc riêng.

d)

Đều được tinh giản, lược bỏ bớt theo hướng hiện đại.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

32.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa

tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

b)

. Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

34.

Ý nào dưới đây không phản ánh điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh

và một số dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá

b)

Có nhiều món ăn đuọc chế biến từ thịt gia súc, gia cầm

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội.

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

35.

Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số?

a)

Các dân tộc thiểu số học nghề thủ công từ người Kinh, tuy nhiên phải mãi về sau họ mới thuần

thục

b)

Ở vùng Tây Bắc, ngoài nông nghiệp, người dân còn làm các nghề như dệt thổ cẩm, dệt lanh, chế

tác đồ trang sức, làm mộc, nhuộm, đan lát,..

c)

Các dân tộc ở Tây Nguyên như Mnông, Gia Rai, Ê-đê phát triển các nghề dệt thổ cẩm, mây tre

đan, điêu khắc tượng, làm rượu cần,...

d)

Ở vùng Tây Nam Bộ, các dân tộc Khơ-me, Chăm giỏi nghề dệt lụa, dệt chiếu, làm gốm

36.

Câu nào sau đây không đúng về thủ công nghiệp của các dân tộc thiểu số?

a)

Các dân tộc thiểu số học nghề thủ công từ người Kinh, tuy nhiên phải mãi về sau họ mới thuần

thục

b)

Ở vùng Tây Bắc, ngoài nông nghiệp, người dân còn làm các nghề như dệt thổ cẩm, dệt lanh, chế

tác đồ trang sức, làm mộc, nhuộm, đan lát,..

c)

Các dân tộc ở Tây Nguyên như Mnông, Gia Rai, Ê-đê phát triển các nghề dệt thổ cẩm, mây tre

đan, điêu khắc tượng, làm rượu cần,...

d)

Ở vùng Tây Nam Bộ, các dân tộc Khơ-me, Chăm giỏi nghề dệt lụa, dệt chiếu, làm gốm

37.

Trang phục truyền thống của các dân tộc ít người ở vùng đồng bằng sông Cửu Long có

điểm gì khác với của các dân tộc ở Tây Bắc?

a)

Các hoạ tiết đặc sắc và đa dạng hơn.

b)

Được làm từ chất liệu tổng hợp, có độ chắc chắn cao hơn hẳn.

c)

Màu sắc, chất liệu và hoa văn đơn giản hơn.

d)

Có nhiều lớp, nhiều tầng, nhiều hoa văn, thể hiện sự kín đáo hơn.

38.

Bức tranh văn hoá vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay

không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Vừa đa dạng vừa thống nhất, vừa truyền thống vừa mang đậm hơi thở cuộc sống hiện đại

b)

Vừa cổ xưa, vừa trang trọng, vừa dân dã, thể hiện tính dân tộc sâu sắc.

c)

Một phần văn hóa bị thoái hoá, suy đồi, do tâm tính con người, ảnh hưởng xấu của mạng xã hội

và của các thế lực thù địch.

d)

Đa số chịu ảnh hưởng từ bên ngoài, nhiều giá trị vật chất và tinh thần bị hòa tan.

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Tại Việt Nam có sự hiện diện của tất cả các tôn giáo lớn trên thế giới.

b)

Phật giáo được du nhập vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên.

c)

Hin-đu giáo được truyền bá vào Việt Nam từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên và có ảnh

hưởng đến nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Công giáo được truyền bá vào Việt Nam từ thế kỉ XVI và dần trở thành một trong những tôn giáo

phổ biến trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.