wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tế bào nhân sơ

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm là kích thước ……(1)……., chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ……(2)…… bào quan.

a)

1 – lớn; 2 – ít

b)

1 – nhỏ; 2 – nhiều

c)

1 – lớn; 2 – nhiều

d)

1 – nhỏ; 2 – ít

2.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ……(1)……

a)

Nhanh

b)

Kém

c)

Chậm

d)

Vừa

3.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

4.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

5.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/V lớn.

6.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

c)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

7.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

8.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là ……..(1)…….

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt và thể vùi

d)

DNA

9.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là ……..(1)…….

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt và thể vùi.

d)

DNA

10.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là ……….(1)……..

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70S

c)

Plasmid.

d)

Nhân

11.

Ribosome có chức năng là ………(1)………

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tổng hợp năng lượng atp

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein

12.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là ……..(1)……..

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ.

d)

Thể vùi.

13.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh ……..(1)………

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

14.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

15.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm.

b)

Vi rút.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật.

16.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

17.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành

18.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Không có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican.

19.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

20.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép.

b)

Không liên kết với các loại protein khác.

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

21.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

22.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Xenlulozo.

b)

Pôlisaccarit.

c)

Kitin

d)

Peptidoglican.

23.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

24.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin.

c)

Bào quan không có màng bao bọc.

d)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

25.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ?

a)

Vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

26.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống vớ

4 lines
27.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

Có bản chất là protein.

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ.

c)

Có số lượng nhiều.

d)

Di chuyển.

28.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào kích thước ……(1)……. nên S/V ……..(2)………

a)

1 – lớn; 2 – lớn

b)

1 – nhỏ; 2 – nhỏ

c)

1 – nhỏ; 2 – lớn

d)

1 – lớn; 2 – nhỏ

29.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gồm một phân tử DNA ……….(1)…………

a)

Mạch thẳng đơn

b)

Liên kết với protein

c)

Mạch thẳng và xoắn kép

d)

Xoắn kép và dạng vòng

30.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là …………(1)…………

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

31.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân là ……….(1)……..

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

32.

Tế bào chất có chức năng là ……..(1)……..

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

33.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò là ……….(1)…………

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

34.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò là ……….(1)…………

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền của tế bào.

35.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ …….(1)……...

a)

Xenlulase.

b)

Polysaccaride.

c)

Kitin.

d)

Peptidoglican.

36.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ là …………(1)…………

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

37.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm là có bản chất là …..(1)…… và có vai trò trong ……(2)…… ở sinh vật nhân sơ.

a)

1 – Protein; 2 – di chuyển

b)

1 – Lipid; 2 – trao đổi chất

c)

1 – Protein; 2 – giao phối

d)

1 – Lipid; 2 – giao phối

38.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó ……….(1)…………

a)

Dễ di chuyển.

b)

Dễ thực hiên trao đổi chất.

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

39.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là …….(1)……..

a)

Lạp thể.

b)

Trung thể.

c)

Ti thể.

d)

Ribosome.

40.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì……..(1)…...

a)

Số lượng nucleotide rất ít.

b)

Nó có dạng kép vòng.

c)

Chiếm tỷ lệ rất ít.

d)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.