wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương CN Quiz

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ,gấu

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng

c)

Các máy móc, thiết bị và trong đời sống

d)

Tất cả đáp án trên

2.

Ren ngoài còn gọi là

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

3.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau

b)

Dùng để truyền chuyển động

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B

4.

Câu nào sau đây kh đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

a)

Đường đỉnh ren dc vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường giới hạn ren dc vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren dc vẽ bằng nét liền đậm

d)

Vòng đỉnh ren dc vẽ bằng nét liền đậm

5.

Ren hệ mét dc kí hiệu là gì?

a)

Metre

b)

M

c)

Sq

d)

Tr

6.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Kh ghi hướng xoắn

7.

Ren trong là ren

a)

Dc hìnn thành ở mặt ngoài

b)

Dc hình thành ở mặt trong của chi tiết

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Cả B và C

8.

TCVN 5907:1995 trình bày về gì?

a)

Các quy định đặc thù về sx chi tiết có rem ở VN

b)

Các quy định đặc thù về sx chi tiết có ren trên thế giới

c)

Các quy định chung về biểu diễn ren và các chi tiết có ren trên bản vẽ kĩ thuậy

d)

Các quy định chung về kiểu dáng và cách thức đưa sp ren vào thị trườnh

9.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy dc vẽ ntn

a)

Vẽ hở nét liền mảnh

b)

Vẽ hở nét liền đậm

c)

Vẽ kín nét chấm gạch

d)

Vẽ kín nét đứt mảnh

10.

Th ren bị che khuất thì

a)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều dc vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều dc vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Các đường đỉnh ren và chân ren dc vẽ bằng nét liền mảnh còn giới hạn ren vẽ bằng nét đứt mảnh

11.

Trong kí hiệu ren thì ghi những j

a)

Kí hiệu hìnn dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước ren, hướng xoắn đối với ren trái

b)

Kí hiệu hìnn dạng ren, kích thước đường kính ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiệu hìnn dạng, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên

d)

Kí hiệu hình dạng, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới

12.

Câu hỏi trên hình

a)

Đỉnh ren

b)

Chân ren

c)

Giới hạn ren

d)

Vòng chân ren

13.

Câu nào sau đây kh đúng về việc ghj kí hiệu: M10x1

a)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet

b)

M:kí hiệu ren hệ mét

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet

d)

1: bước ren p (mm)

14.

Ren trục và ren lỗ lắp dc vs nhau khi nào

a)

Yếu tố ma sát dc loại bỏ khỏi 2 bộ phận cùa 2 loại ren này

b)

Dạng ren và đường kính ren như nhau còn bước ren và hướng xoắn ren tách biệt lẫn nhau

c)

Các yếu tố: dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn phải như nhau

d)

Cả A và C

15.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp vs nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren ntn

a)

Vẽ tất cả các phânc của 2 loại ren

b)

Chỉ vẽ ren trục, kh vẽ ren lỗ

c)

Chỉ vẽ ren lỗ, kh vvẽ ren trục

d)

Chỉ vẽ chân đỉnh ren, kh vẽ các phần còn lại

16.

Vai trò

a)

Ghép nối các chi tiết máy vs nhau

b)

Dùng để truyền chuyển động

c)

Tạo phươg thức kết nối bán dẫn

d)

Cả A và B

17.

Bản vẽ chi tiết kh bao gồm tp nào

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên

18.

Độ nhám bề mặt là gì

a)

Là 1 trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết

b)

Là 1 trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết

c)

Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công

d)

Là mức độ thích ứng vs các bộ phận khác của 1 chi tiết sau khi gia công

19.

Dung sai kích thước là gì

a)

Là tổng kích thước của chi tiết trc và sau qtrinh gia công

b)

Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của 1 chi tiết sau khi gia công

c)

Là hiệu giữa tb kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công

d)

Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất

20.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm.hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

c)

Ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

21.

Bản vẽ lắp trìnn bày những gì

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi dc gia công lắp vs nhau

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết dc lắp vs nhau

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của 1 nhóm chi tiết dc lắp vs nhau

d)

Tất cả đáp án

22.

Đâu là kí hiệu của vật liệu kim loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hình biểu diễn chính của 1 ngôi nhà là

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Tất cả đáp án

24.

Đây là kí hiệu của bộ phận nào

a)

Cửa nâng hay cửa cuốn

b)

Cửa lùa 1 cánh

c)

Cửa kép 1 cánh

d)

Cửa sổ kép cố địnn

25.

Đây là kí hiệu của đồ gì trong nhà

a)

Bàn ăn

b)

Bàn ghế tiếp khách

c)

Bồn cầu

d)

Chậu rửa

26.

Cho các bước tiến hành đọc bản vẽ nhà

a)

1,3,2

b)

3,2,1

c)

2,3,1

27.

Các bước lập bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà

a)

1,2,4,3

b)

4,2,3,1

c)

3,2,4,1

d)

2,3,1,4

28.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì

a)

Sd các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay

b)

Sd các phần mềm để lập bản vẽ

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ 1 cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật

d)

Tất cả đáp án

29.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính đc gọi là

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Các phần mềm CAD

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Công cụ Painting

30.

Ưu điềm cơ bản của vc lập bản vẽ bằng máy tính là gì

a)

Bản vẽ dc lập 1 cách chính xác và nhanh chóng

b)

Dễ dàng sửa chữa, bổ sung, lưu trữ bản vẽ

c)

Chỉ cần 1 thao tác là có thể giải quyết tất cả

d)

A và B

31.

Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện

a)

Tương tự nhau

b)

Khác nhau

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm

d)

Tất cả đáp án

32.

Thực đơn là tp nào trong AutoCAD?

a)

Phần có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh

b)

Phần kh gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng

33.

Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để

a)

Hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ

b)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu

c)

Ptrien công cụ hoặc tùy biến chương trình dành cho lập trình viên

34.

Centerpoint

a)

Điểm đầu

b)

Trung điểm

c)

Tâm

d)

Giao điểm

35.

CAD là viết tắt của

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Aided Drawer

c)

Computer-Assisted Diagram

d)

Computer-Assisted Desaturater

36.

Các phần mềm CAD ngày nay

a)

Chỉ phục vụ cho vc vẽ kí thuật

b)

Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành

c)

Chỉ phục vụ đa ngành

d)

Chỉ sd AI

37.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì

a)

Tạo bản vẽ mới

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

c)

Kết xuất bản vẽ

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

38.

Câu nào sau đây kh đúng về thanh công cụ trong AutoCAD

a)

Trên thanh công cụ có nhiều nút bấm, mỗi nút có biểu tượng riêng, tương ứng với 1 lệnh

b)

Có thể thực hiện lệnh bằng cách kích chuột phải tại nút lệnh tương ứng

c)

Thanh công cụ dc chia thành các nhóm chức năng để tiện sd như: nhóm các lệnh vẽ, nhóm các lệnh hiệu chỉnh, nhóm lệnh ghi kích thước

d)

Thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn

39.

Câu hỏi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Đâu là cách thu/phóng màn hình trong AutoCAD

a)

Shift + Z +(+)/(-)

b)

F4 + lăn bánh xe trên con chuột

c)

Lăn bánh xe trên con chuột

d)

Tất cả đáp án

41.

Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có td gì

a)

Giúp cho vc vẽ dc chính xác

b)

Giúp di chuyển màn hình làm vc 1 cách nhanh chóng

c)

Giúp cố định khung chi tiết

d)

Tất cả đáp án

42.

Trong AutoCAD, nếu bật chức năng định hướng trục Ox và Oy thì

a)

Màn hình sẽ hiện lên 2 trục Ox và Oy

b)

Khi di chuột, con trỏ sẽ chỉ di chuyển theo hướng Ox, Oy

c)

Mọi tương tác sẽ chiếu lên 2 trục Ox, Oy

d)

Tất cả đáp án

43.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì

a)

Viền tròn: Nối 2 đường bằng 1 cung tròn

b)

Vát góc: Nối 2 đường bằng 1 đoạn thẳng

c)

Cắt bỏ 1 phần đối tượng

d)

Tùy chỉnh đường thẳng, sd cung và điểm

44.

Câu hỏi 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D