wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10 Học Kỳ II

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Moment của lực F tác dụng lên vật là

a)

A.M=F.d

b)

B.M=f/d

c)

C.M=Fd^2

d)

D.M=F^2d

2.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo công là

a)

Cal.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

3.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

5.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ô tô giảm tốc.

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều.

c)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.

d)

Ô tô tăng tốc.

6.

Xét hệ hai vật được coi là hệ kín. Hai vật va chạm với nhau, động lượng của hệ thay đổi như thế nào?

a)

Tổng động lượng trước lớn hơn tổng động lượng sau.

b)

Tổng động lượng trước bằng tổng động lượng sau.

c)

Tổng động lượng trước nhỏ hơn tổng động lượng sau.

d)

Động lượng của từng vật không thay đổi trong quá trình va chạm.

7.

Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Ban đầu tăng sau đó giảm.

8.

Túi khí trong ô tô có tác dụng gì?

a)

B.Cung cấp khí cho người trong oto

b)

C.Bảo vệ con người trong trường hợp xảy ra va chạm

c)

D.Cung cấp khí cho bánh xe

d)

A.Trang Tríe

9.

động năng của các vật thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Ban đầu tăng sau đó giảm.

10.

Chọn đáp án đúng: 63o22' ≈ ....rad

a)

1,103 rad.

b)

1,104 rad.

c)

1,106 rad.

d)

1,16 rad.

11.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:

a)

bằng hằng số.

b)

có đơn vị m/s.

c)

là đại lượng vectơ.

d)

luôn thay đổi theo thời gian.

12.

Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc hướng tâm:

a)

Có hướng bất kì nào đó.

b)

Luôn có cùng hướng với véctơ vận tốc.

c)

Luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc.

13.

Vật nào dưới đây biến dạng nén?

a)

dây cáp của cầu treo.

b)

thanh nối các toa xe lửa đang chạy.

c)

chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.

d)

trụ cầu.

14.

Lò xo không bị biến dạng khi nào?

a)

Dùng tay kéo dãn lò xo.

b)

Dùng tay ép chặt lò xo.

c)

Dùng tay nâng lò xo lên.

d)

Kéo dãn lò xo hoặc ép chặt lò xo.

15.

Khi nói về lực đàn hồi của lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo biến dạng.

b)

Lực đàn hồi chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.

c)

Lực đàn hồi có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

Lực đàn hồi là lực gây biến dạng cho lò xo.

16.

Một vật chịu tác dụng của hai lực . cùng phương, ngược chiều, có thể thay thế hai lực đó bằng một lực có độ lớn

a)

F = F1 + F2.

b)

F = F1 - F2.

c)

F = F1.

d)

F = F2.

17.

Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành hai mảnh. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.

b)

Động lượng và động năng được bảo toàn.

c)

Chỉ cơ năng được bảo toàn.

d)

Chỉ động lượng được bảo toàn.

18.

Người ta ném một quả bóng khối lượng 500 g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

a)

10 N.s.

b)

200 N.s.

c)

100 N.s.

d)

20 N.s.

19.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của đầu kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt của chiếc chong chóng.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

20.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm.

c)

vô hướng, không âm.

d)

vô hướng, luôn dương.

21.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

22.

Một vật chịu tác dụng của hai lực . cùng phương, cùng chiều, có thể thay thế hai lực đó bằng một lực có độ lớn

a)

F = F1 + F2.

b)

F = F1 - F2.

c)

F = F1.

d)

F = F2.

23.

Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương

c)

luôn âm

d)

khác không

24.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα.

b)

A = F.s.

c)

A = F.sinα.

d)

A = Fcosα.

25.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

thế năng đàn hồi

b)

động năng

c)

cơ năng

d)

thế năng trọng trường

26.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vận tốc của một chất điểm ?

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc

27.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

28.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động dọc theo trục toạ độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

29.

Điều gì là đặc điểm cơ bản của va chạm đàn hồi?

a)

Chỉ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Chỉ động năng của hệ được bảo toàn.

c)

Cả động lượng và động năng của hệ đều được bảo toàn.

d)

Cả động lượng và động năng của hệ đều không được bảo toàn.

30.

Xét hệ hai vật được coi là hệ kín. Hai vật va chạm với nhau, động lượng của hệ thay đổi như thế nào?

a)

Tổng động lượng trước lớn hơn tổng động lượng sau.

b)

Tổng động lượng trước bằng tổng động lượng sau.

c)

Tổng động lượng trước nhỏ hơn tổng động lượng sau.

d)

Động lượng của từng vật không thay đổi trong quá trình va chạm.

31.

Trong một vụ va chạm hoàn toàn không đàn hồi. tổng động năng của các vật va chạm

a)

Hoàn toàn biến mất.

b)

được tăng lên.

c)

giảm.

d)

không đổi.

32.

Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành hai mảnh. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn.

b)

Động lượng và động năng được bảo toàn.

c)

Chỉ cơ năng được bảo toàn.

d)

Chỉ động lượng được bảo toàn.

33.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

34.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

35.

Câu 35: Chọn câu trả lời đúng. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r = 15m, với vận tốc dài 54 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

1m/s^2

b)

15m/s^2

c)

225m/s^2

d)

giá trị khác

36.

Câu 36: Trong phòng thí nghiệm, vật nào sau đây đang bị biến dạng kéo?

a)
  1. Lò xo trong lực kế ống đang đo trọng lượng của một vật.

b)
  1. Nút cao su đang nút lọ đựng dung dịch hóa chất.

c)
  1. Chiếc ốc điều chỉnh ở chân đế bộ thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do.

d)

Bức Tường

37.

Câu 37: Lực đàn hồi không có đặc điểm gì sau đây?

a)

A. Ngược hướng với biến dạng.

b)

B. Tỉ lệ với độ biến dạng

c)

C. Không có giới hạn

d)

D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng

38.

Câu 38: Phát biêu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Húc?

a)
  1. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

b)
  1. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương với độ biên dạng của vật đàn hôi.

c)
  1. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi

d)
  1. Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

39.

Câu 40: Quy tắc moment lực:

a)
  1. chỉ dùng cho vật rắn có trục quay cố định.

b)
  1. chỉ dùng cho vật rắn không có trục quay cố định.

c)
  1. Không dùng cho vật chuyên đọng quay.

d)
  1. dùng được cho vật rắn có trục cố định và không cố định.

40.

Câu 42: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm

N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình rơi?

a)

thế năng giảm

b)

cơ năng cực đại tại N

c)

cơ năng kh đổi

d)

động năng tăng

41.

Câu 44: Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đôi?

a)
  1. Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.

b)

Vật đc ném ngang

c)

Vật đang rơi tự do

d)

Vật Chuyển động

42.

Câu 45: Một viên bi có khối lượng 200 g

đang lăn trên sàn nhà với vận tốc 2 m/s.

Động lượng của viên bi là bao nhiêu?

a)

0,1kg.m/s

b)

0,2 kg.ms/s

c)

0,4kg.m/s

d)

400 kg.m/s

43.

Câu 43: Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là vecto v1 và vecto v2 . Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.vecto v

b)

m1. vecto v1

c)

0

d)

m1.v1 +m2.v2

44.

Câu 44:Cầu 44: Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?

a)

vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại

b)

Vật được ném ngang

c)

vật đang rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

45.

Câu 45: Một viên bi có khối lượng 200 g đang lăn trên sàn nhà với vận tốc 2 m/s. Động lượng của viên bi là bao nhiêu?

a)

0,1kg.m/s

b)

0,2kg.m/s

c)

0,4kg.m/s

d)

400kg kg.m/s

46.

Câu 46: Một hệ gồm hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng ngang nhẵn. Chúng va chạm vào nhau.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Động lượng của mỗi viên bi luôn được bảo toàn.

b)
  1. Tổng động lượng của hệ hai viên bi được bảo toàn.

c)
  1. Động lượng của hệ chỉ được bảo toàn nếu va chạm là va chạm đàn hồi.

d)
  1. Chỉ động lượng của viên bi có khối lượng lớn hơn mới được bảo toàn.

47.

Câu 47: Trong một vụ va chạm mềm (va chạm không đàn hồi hoàn toàn), điều gì xảy ra với động năng của hệ?

a)

A. Tông động năng của hệ tăng lên.

b)

B.Tổng động năng của hệ giảm đi.

c)

C.Tổng động năng của hệ được bảo toàn.

d)

D. Động năng của mỗi vật được bảo toàn.

48.

Câu 52: Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

A. vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

49.

Câu 54: Khi nói về hệ số đàn hồi. Chọn câu sai.

a)
  1. hụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi.

b)

.Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn

c)
  1. Nếu đơn vị của lực là (N) và đơn vị chiều dài là (cm) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm).

d)

Còn gọi là độ cứng

50.

Câu 55: lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

A. một vật bị biến dạng dẻo.

b)

một vật biến dạng đàn hồi.

c)

một vật bị biến dạng

d)

ta nấn ngón tay vào một viên đất nặn

51.

Câu 58: Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng?


a)
  1. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)
  1. Tông các moment lực tác dụng lên vật băng không.

c)
  1. Vật không chuyển động tịnh tiến.

d)

Vật không quay

52.

Câu 59: Một người đẩy một chiếc ô tô bị chết máy nhưng ô tô vẫn đứng yên. Trong trường hợp này, công mà người đó thực hiện là

a)

dương

b)

âm

c)

bằng không

d)

không xác định

53.

Câu 60 : Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

do vật chuyển động

b)

do vật có nhiệt độ

c)

do vật có độ cao

d)

do vật có kích thước

54.

Câu 61 : Động lượng là đại lượng véc tơ

a)
  1. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)
  1. có phương hợp với véc tơ vận tôc một góc an pha bât kỳ.

c)
  1. có phương vuông góc với véc tơ vận tôc.

d)
  1. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

55.

Câu 63: Một chiếc xe máy có khối lượng 150 kg đang di chuyển với vận tốc 54 km/h. Tính động lượng của xe máy.

a)

2700 kg.m/s

b)

8100 kg.m/s

c)

2250 kg.m/s

d)

7500 kg.m/s

56.

Câu 64: Xét một hệ kín gồm hai vật va chạm với nhau. Nếu động năng của hệ sau va chạm nhỏ hơn động năng của hệ trước va chạm, thì đây là loại va chạm gì?

a)

va chạm đàn hồi

b)

va chạm kh đàn hồi

c)

va chạm đàn hồi tuyệt đối

d)

không thể xác định được

57.

Câu 65. Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đối như thế nào?

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không thay đổi

d)

đầu tăng sau đó giảm