wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC Địa GK2

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

2.

Sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định gọi là cơ cấu dân số theo

a)

độ tuổi.

b)

lao động.

c)

giới tính.

d)

trình độ văn hóa.

3.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 - 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

hết độ tuổi lao động.

4.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

không còn khả năng lao động.

5.

Thông thường, nhóm tuổi dưới 15 tuổi được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động.

d)

không còn khả năng lao động.

6.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do

a)

chiến tranh.

b)

tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.

c)

chuyển cư.

d)

tâm lý xã hội.

7.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

xuất hiện nhiều đô thị lớn.

b)

phù hợp với công nghiệp

8.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

xuất hiện nhiều đô thị lớn.

b)

phù hợp với công nghiệp hoá.

c)

nâng cao tỷ lệ thị dân.

d)

có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng.

9.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

sự phân bố dân cư không hợp lí.

c)

mức sống dân cư tăng.

d)

số dân nông thôn giảm đi.

10.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi sự phân bố dân cư.

b)

làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

c)

ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường.

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

11.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

b)

tác động của các loại đất, nhóm đất.

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

các nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

12.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong.

b)

số trẻ tử vong hằng năm.

c)

số người nhập cư.

d)

số người xuất cư.

13.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Á.

14.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

15.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

16.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

đường lối chính sách.

17.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)
18.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

19.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

20.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

21.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

sinh vật, nguồn nước.

22.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.

d)

khoa học - công nghệ.

23.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

24.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản KHÔNG có vai trò

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.

25.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

4 lines
26.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

27.

Cây lương thực chính bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, lúa mì, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, đậu tương.

d)

lúa gạo, lúa mì, mía.

28.

Trong các cây sau, các cây nào là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê.

b)

Lạc, lúa gạo.

c)

Mía, lúa mì.

d)

Lúa mì, ngô.

29.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

30.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

31.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

33.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 -

4 lines
34.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp.

c)

Đường.

d)

Tròn.

35.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 - 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

36.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

37.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

giống cây trồng năng suất cao.

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

38.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

39.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.

4 lines
40.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đây là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người và đóng vai trò không ngành nào thay thế được.

a)

Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng sản xuất là những cơ thể sống.

c)

Có tính tập trung cao độ.

d)

Không phụ thuộc nhiều vào tự nhiên, có tính thời vụ.

41.

Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012-2019. (Đơn vị: Nghìn ha)

a)

Lúa đông xuân tăng trong giai đoạn 2012- 2019.

b)

Lúa mùa giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2019.

c)

Lúa hè thu tăng liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.

d)

Để thể hiện diện tích lúa đông xuân, lúa hè thu và lúa mùa, giai đoạn 2012 - 2019 biểu đồ cột ghép là thích hợp nhất.

42.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019.

a)

Giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng

c)

Giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục

d)

So với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn

43.

Dân số luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu của mỗi quốc gia vì nó tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường. Dân số thế giới vẫn gia tăng hàng năm.

4 lines
44.

Dân số luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu của mỗi quốc gia vì nó tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường. Dân số thế giới vẫn gia tăng hàng năm, đến tháng 11/2022 đã cán mốc 8 tỷ người. Các chỉ số gia tăng dân số luôn được các quốc gia thống kê và đo lường hàng năm.

a)

Tỉ suất sinh thô cho biết cứ 1000 dân, có bao nhiêu trẻ em sinh ra còn sống trong năm.

b)

Hiện nay trên thế giới, tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô đều tăng nhanh.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là tổng của tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

d)

Dân số thế giới tăng lên hay giảm đi là do sinh đẻ và tử vong.

45.

Cho thông tin sau: Từ khoảng giữa thế kỉ XX, dân số thế giới tăng rất nhanh, nhưng gần đây đã tăng chậm lại. Năm 2020 số dân thế giới đạt khoảng 7,8 tỉ người. Tuy nhiên, ở các khu vực, các quốc gia, số dân có sự biến động khác nhau.

a)

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX.

b)

Gia tăng dân số thực tế là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số.

c)

Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia, các khu vực trên thế giới.

d)

Phần lớn dân số tập trung trong nhóm nước phát triển.

46.

Cho hình ảnh sau:

a)

Tháp dân số có khả năng biểu hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính.

b)

Tháp mở rộng biểu hiện cơ cấu dân số trẻ, nhóm 60 trở lên còn thấp.

c)

Tháp thu hẹp biểu thị cơ cấu dân số già, phổ biến ở các nước đang phát triển.

d)

Tháp ổn định có tỉ lệ nhóm trên 60 trở lên cao nhất trong ba tháp trên.

47.

Cho bảng số liệu CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA HOA KỲ VÀ ẤN ĐỘ, NĂM 2020 (Đơn vị: %)

4 lines
48.

Ở Việt Nam năm 2020 (theo NGTK Việt Nam, năm 2021), tỉ suất sinh thô 16,3‰, tỉ suất tử thô 6,1‰. Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2020 (đơn vị: %).

4 lines
49.

Ở Việt Nam năm 2020 (Theo NGTK Việt Nam, năm 2020), tỉ suất xuất cư 36,4‰, tỉ suất nhập cư 29,7‰. Tính tỉ lệ gia tăng cơ học của Việt Nam năm 2020 (đơn vị: %).

4 lines
50.

Năm 2020, Trung Quốc có số dân là 1437,5 triệu người với diện tích là 9596,9 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của Trung Quốc năm 2020 (đơn vị: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
51.

Năm 2023, tỉnh A có sản lượng lúa đạt 178270,79 tấn với dân số 1 300 400 người. Tính sản lượng lúa bình quân đầu người của A năm 2023 (đơn vị: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
52.

Tính tỉ trọng dân số của châu Á trong tổng dân số thế giới (làm tròn kết quả).

4 lines
53.

Tính tỉ trọng dân số của châu Á trong tổng dân số thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
54.

Năm 2021, sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là 24 327,3 nghìn tấn, diện tích trồng lúa là 3 898,6 nghìn ha. Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (đơn vị: tạ/ha) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của tạ/ha).

4 lines
55.

Theo bảng số liệu trên, tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới năm 2017 so với năm 1950 là bao nhiêu %?

a)

440,8%

b)

400%

c)

500%

d)

450%

56.

Vẽ biểu đồ quy mô và cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta năm 2010 và năm 2021.

4 lines
57.

Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta năm 2010 và năm 2021.

4 lines
58.

Trình bày các nhân tố tác động đến đô thị hóa.

4 lines
59.

Hãy nêu một số ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế, xã hội ở địa phương em.

4 lines