wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đị hk I

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Au

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ, chức kinh tế thế giới.

d)

Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.

3.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

4.

Quốc gia nào sau đây có số dận động nhất khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Chi-lê

d)

Ác-hen-ti-na

5.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2021 là?

a)

25

b)

26

c)

27

6.

Nền nông nghiệp Đông Nạm Á có tính chất?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

Phát triển không đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định.

c)

Phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

9.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng?

a)

Sản lượng dầu khí.

b)

Sản lượng lúa gạo.

c)

Trị giá xuất khẩu.

d)

Tiêu thụ năng lượng.

10.

Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông

d)

Thủy sản

11.

Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác lâm sản

b)

Phát triển du lịch

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Trồng cây công nghiệp

12.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển?

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

khai thác dầu khí

d)

trồng cây công

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng GDP so với thế giới của một số nền kinh tế hàng đầu, năm 2021?

a)

EU nhỏ hơn Nhật Bản và lớn hơn Trung Quốc

b)

Nhật Bản nhỏ hơn EU và nhỏ hơn Trung Quốc

c)

EU lớn hơn Hoa Kỳ và lớn hơn Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và nhỏ hơn EU

14.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Xuất khẩu tăng không liên tục

b)

Xuất khâu giảm không liên tục

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục

d)

Cán cân thương mại đêu dương

15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan

d)

Phi-lip-pin tăng còn Thái Lan giảm

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.

b)

Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

c)

Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam giảm còn Mi-an-ma tăng.

17.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biển đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi.

18.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Ca-ta.

b)

I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Ca-ta.

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Ca-ta lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.

19.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh.

c)

Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

21.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với dận số Mỹ La-tinh?

a)

Quy mô dân số nhỏ.

b)

Quy mô dân số giảm.

c)

Tỉ lệ tăng dân số giảm.

d)

Phân bố đồng đều.

23.

Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập năm 1957 gồm bao nhiêu nước thành viên?

a)

6.

b)

12.

c)

27.

d)

28.

24.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định

c)

Có sự chênh lệch giữa các quốc gia

d)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng dần

b)

Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng

c)

Tỉ trọng đồng đều giữa các ngành

d)

Tỉ trọng công nghiệp lớn nhất

27.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

độc quyền trong lưu thông hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

28.

Đông Nam Á phát triền nền nông nghiệp với cơ cấu mùa vụ đa dạng do tác động c/y của nhân tố nào?

a)

Địa hình

b)

Sông ngòi

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

29.

Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Công nghiệp khai khoáng

c)

Xây dựng thêm các đô thị mới

d)

Mở rộng mạng lưới giao thông

30.

Địa hình núi và sơn nguyên ở khu vực Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Chăn nuôi

c)

Thủy sản

d)

Trồng trọt

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh GDP của một số nền kinh tế hàng đầu thế giới, năm 2021?

a)

EU lớn hơn Hoa Kỳ và nhỏ hơn Trung Quốc

b)

Nhật Bản nhỏ hơn Hoa Kỳ và lớn hơn EU

c)

EU nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn Nhật Bản

d)

Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn EU

32.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh tỉ trọng các mặt hàng xuất khầu chính của EU, năm 2021?

a)

Máy móc, thiết bị lớn hơn dược phẩm và lớn hơn xe có động cơ.

b)

Xe có động cơ nhỏ hơn hóa chất và lớn hơn máy tính, điện tử.

c)

Hóa chất lớn hơn dược phẩm và nhỏ hơn máy tính, điện tử.

d)

Máy tính, điện tử nhỏ hơn dược phẩm và lớn hơn máy móc, thiết bị.

33.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Bru-nây giảm nhiều hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam giảm nhiều hơn Bru-nây.

c)

Việt Nam giảm chậm hơn Bru-nây.

d)

Bru-nây giảm còn Việt Nam tăng.

34.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Lào giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn Lào.

c)

Lào giảm nhiều hơn Mã-lai-xi-a.

d)

Cả Ma-lai-xi-a và Lào đều tăng.

35.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Kháng sản, chính sách và khoa học

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

I-rắc lớn hơn Ca-ta, nhỏ hơn Ba-ranh.

b)

Ba-ranh nhỏ hơn I-rắc, nhỏ hơn Ca-ta.

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Ba-ranh.

d)

I-rắc lớn hơn Ba-ranh, nhỏ hơn Ca-ta.

37.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

38.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

39.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

40.

Vị tí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

41.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, ti trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.