wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm

Total questions: 42

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sinh học nghiên cứu về?

a)

Con Người

b)

Sự sống và các cấp độ tổ chức sống

c)

Các quá trình Vật Lý

d)

Tế Bào Động Vật

2.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của sự sống là

a)

Tế Bào

b)

Cơ thể

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

3.

Phương pháp chính trong nghiên cứu sinh học là?

a)

Quan sát tự nhiên

b)

Thực nghiệm

c)

Phân tích số liệu

d)

Quan sát, thực nghiệm và phân tích số liệu

4.

Kính hiển vi quang học được sử dụng để

a)

Phóng đại các chi tiết nhỏ

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Chuyển hoá năng lượng

d)

Hoà tan các chất

5.

đặc điểm nào không có ở tế bào nhân sơ

a)

ribosome

b)

tế bào chất

c)

nhân hoàn chỉnh

d)

màng sinh chất

6.

mành sinh chất có chức năng chính là

a)

thực hiện quang hợp

b)

tạo năng lượng cho tế bào

c)

lưu trữ thông tin di truyền

d)

điều hoà trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

7.

Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng tế bào

a)

10%-20%

b)

20-50%

c)

60-90%

d)

100%

8.

nguyên tố nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể sống

a)

cacbon

b)

oxy

c)

ni tơ

d)

hydro

9.

carbohydrate có chức năng chính là

a)

tạo năng lượng nhanh chóng

b)

lưu trữ ttin di truyền

c)

hình thành màng sinh chất

d)

điều hoà các hđộng enzyme

10.

protein dc cấu tạo từ

a)

axit amin

b)

nucleotide

c)

lipid

d)

glucose

11.

đặc điểm của tế bào nhân sơ là

a)

không có màng nhân

b)

có ti thể

c)

có bộ máy golgi

d)

có lục lạp

12.

loại liên kết hoá học chính nào tạo thành nước

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hoá trị

c)

liên kết hydro

d)

liên kết hoá trị đơn

13.

tính chất nào của nước quan trọng nhất đối với tế bào

a)

là dung môi hoà tan rồi

b)

dễ đang bay hơi

c)

không dẫn điện

d)

khả năng chịu nhiệt cao

14.

tế bào nhân thực khác tế bào nhân sơ ở đặc điểm chính nào

a)

có tỉ thể và lục lạp

b)

không có ribosome

c)

có bộ máy golgi

d)

có nhân hoàn chỉnh

15.

loại tế bào nào tham gia vào qtrinh quang hợp

a)

tế bào động vật

b)

tế bào vi khuẩn

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào viruts

16.

nguyên tố nào không phải thành phần chính của đại phân tử sinh học

a)

hydro

b)

cacbon

c)

kali

d)

oxy

17.

phân tử nào là dung môi chính trong tế bào

a)

lipid

b)

protein

c)

nước

d)

dna

18.

loại đường nào không thuộc nhóm monosacharide

a)

glucose

b)

carbonhydrate

c)

protein

d)

nucleotide

19.

cấu trúc nào không có trong tế bào động vật

a)

lục lạp

b)

tỉ thể

c)

ribosome

d)

bộ máy golgi

20.

loại tế bào nào có cấu trúc đơn giản nhất

a)

tế bào động vật

b)

tế bào vi khuẩn

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào nấm

21.

nucleotide không thuộc thành phần nào sau đây

a)

dna

b)

rna

c)

lipid

d)

mRNA

22.

axit béo là thành phần cấu tạo của

a)

lipid

b)

protein

c)

dna

d)

rna

23.

đơn phân nào cấu tạo lên dna

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

glucose

d)

lipid

24.

rna khác dna điểm nào

a)

có thymine

b)

có unracil thay thế thymine

c)

có đường deoxyribose

d)

có cấu trúc xoắn kép

25.

nơi diễn ra quá trình quang hợp là

a)

tỉ thể

b)

lục lạp

c)

ribosome

d)

bộ máy golgi

26.

atp có vai trò gì trong tế bào

a)

lưu trữ ttin di truyền

b)

cung cấp năng lượng

c)

điều hoà enzyme

d)

tạo thành màng sinh chất

27.

thành phần nào không có trong màng sinh chất

a)

phospholipid

b)

protein

c)

carbonhydrate

d)

dna

28.

loại đại phân tử nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể sống

a)

lipid

b)

protein

c)

carbohydrate

d)

nước

29.

Chọn câu trả lời đúng

Cấu trúc tế bào

a)

tế bào nhân thực có màng nhân

b)

ribosome chỉ có ở tế bào nhân sơ

c)

lipid là tphan cấu tạo chính của màng sinh chất

d)

quá trình quang hợp xảy ra ở lục lạp

30.

Chọn câu trả lời đúng

công cụ và phương pháp nghiên cứu

a)

kính hiển vi điện tử có độ phóng đại lớn hơn kính hiển vi quanh học

b)

tế bào nhân sơ không có lục lạp

c)

enzyme và protein có chức năng xúc tác sinh học

d)

nước là dung môi chính trong tế bào sống

31.

Chọn câu trả lời đúng

So sánh tế bào nhân sơ và nhân thực

a)

tbao nhân sơ có kích thước lớn hơn tbao nhân thực

b)

protein có thể lưu trữ ttin di truyền

c)

tbao tvat có cả thành tế bào và lục lạp

d)

quá trinh hô hấp tế bào diễn ra ở tỉ thể

32.

cấu trúc và chức năng của dna và rna

a)

dna có cấu trúc xoắn kép và chứa thymine

b)

rna có uracil thay cho thymine

c)

liên kết hydro giữ 2 mạch dna với nhau

d)

lipid có vai trò cung cấp năng lượng nhanh chóng

33.

Chọn câu trả lời đúng

Nguyên tố hoá học và nước

a)

các nto hoá học chính trong cơ thể sống là cacbon,hydro, oxy và ni tơ

b)

nước có tính chất nhệt dung cao giúp ổn định nhiệt độ cơ thể

c)

phospholipid là tphan cấu tạo màng sinh chất

d)

sợi nhiễm sắc thể có đường kính 30nm trong cấu trúc siêu hiển vi

34.

chọn câu trả lời đúng

quá trình tổng hợp protein và nhân đôi dna

a)

một codon trên mRNA mã hoá cho axit amin

b)

các nucleotide trong dna liên kết với nhau bằng peptide

c)

quá trình dịch mã diễn ra tại ribosome

d)

enzymine polymerase xúc tác chi qtrinh nhân đôi DNA

35.

Một phân tử dna có 300 cặp nucleotide, trong đó có 120 cặp là A-T. Hỏi số cặp G-C là bao nhiêu ?

(a)  

36.

có bnhieu chất và nhóm chất sau đây thuộc lipid: chitin, fructose, mỡ và dầu, carotenoid, phospholipid và steroid?

(a)  

37.

có bao nhiêu cấp độ sau đây là cấp độ tchuc sống cơ bản: nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xa, hệ sinh thái?

(a)  

38.

một tế bào nhân sơ có đường kính trung bình là 2 micromet, nếu quan sát bằng kính hiển vi phóng đại 500 lần, hinhf ảnh của tế bào sẽ lớn bnhieu micromet

(a)  

39.

một đoạn dna chứa 400 nucleotide với 100 cặp A-T. hỏi có bao nhiêu liên kết hydro trong đoạn dna này?

(a)  

40.

protein có tối đa bnhieu bậc cấu trúc

(a)  

41.

trong cơ thể người thì nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm cơ thể

(a)  

42.

có bao nhiêu nhóm chất sau đây thuộc carbohydrate : steroid, monosaccharie, disaccharide, polysaccharide, nucleic acid, amino acid

(a)