wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

duoc ly 2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Aspirin là một thuốc có tinh acid yếu, thuốc này sẽ hấp thu

a)

Gan

b)

Trực tràng

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

2.

Cặp tương tác trong quá trình thải trừ:

a)

Tetracyclin - cimetidin

b)

Probenecid - penicillin

c)

Ketoconazol - cimetidin

d)

Warfarin - digoxin

3.

Tương tác giữa Phenytoin và acid folic xảy ra theo cơ chế:

a)

Ức chế hệ thống vận chuyển tich cục

b)

Thay đổi độ 10n hoa

c)

Tạo phúc chelat

d)

Tạo lớp màng cơ học

4.

Đặc điểm của prostaglandin:

a)

Gây loét dạ dày

b)

Là chất nội sinh trong phản ứng viêm

c)

chất ngoại sinh do tế bảo tiết ra để ức

Chế viêm

d)

D. Được tạo ra dưới sự xúc tác enzim lipo

5.

Tổn thương gân Achill là tác dụng phụ xảy ra khi trị liệu kéo dài bằng kháng sinh:

a)

Amikacin

b)

Erythromycin

c)

Doxycyclin

d)

Norfloxacin

6.

Thuốc ức chế tiểu đơn vị 30s riborome trên vk:

a)

Aminosid

b)

B-lactam

c)

Quinolon

d)

Macrolid

7.

Thuốc ứng chế tiểu đơn vị 50s riboxome trên vk:

a)

Macrolid

b)

B-lactam

c)

Aminosid

d)

Quinolon

8.

Khả năng ngăn sự kết tập tiểu cầu của Aspirin là do:

a)
  1. Aspirin ngăn sự thành lập thrombosan

b)
  1. Aspirin ngăn sự thành lập prostagladin

c)
  1. Aspirin ngăn sự thành lập prostacyclin

d)
  1. Aspirin ngăn thành lập leucotrien

9.

Hậu quả của tương tác phenytoin - axit folic:

a)
  1. Tăng hắp thu phenytoin

b)
  1. Giảm hấp thu acid folic

c)
  1. Tăng háp thu acid folic

d)
  1. Giảm hãp thu phenytoin

10.

Nhược điểm đường uống:

a)
  1. Kém hấp thu qua ruột non

b)
  1. Bị phân hủy bởi gan, thận

c)
  1. Không dùng bệnh nhân hôn mê

d)
  1. Gây kích ứng niêm mạc tiêu hóa

11.

Loại sulfamid nào sử dụng toàn thân:

a)

Sulfamethosazol

b)

Sulfadiazin Ag

c)

Sulfasalazin

d)

Sulfacetamid

12.

Một thuốc có thời gian bán thải là 9h thuốc này nên dùng:

a)

1lần/ngày

b)

3 lần/ngày

c)

4 lần/ngày

d)

2 làn/ngày

13.

Một thuốc có thời gian bán thải là 6h thuốc này nên dùng:

a)

1 lân/ngày

b)

3 lần/ngày

c)

4 lân/ngày

d)

2 lần/ngày

14.

Một thuôc có thời gian bán thải là 3h thuốc này nên dùng:

a)

2 lần/ngày

b)

4 lần/ngày

c)

3 làn/ngày

d)

1 làn/ngày

15.

Đặc điểm của sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp:

a)
  1. Liều dùng tương đương liều tiêm dưới da

b)
  1. Tốc độ hấp thu chậm

c)
  1. Tránh được một phần tác động tại gan

d)
  1. Diện tích hắp thu không lớn

16.

Đặc điểm của dạ dảy:

a)
  1. Các thuốc có tinh kiểm yếu hắp thu tốt trong môi trưởng dạ dày

b)
  1. Các thuốc có tinh acid yếu hấp thụ tốt trong môi trưởng da dày

c)
  1. Nhiều mạch máu

d)
  1. Dịch nhay it

17.

Sinh khả dụng được định nghĩa là:

a)
  1. % thuốc được đẩy từ dạ dày xuống ruột non để hắp thụ vào vòng tuần hoàn

b)
  1. % thuốc bị chuyển hóa khi đi qua gan trước khi vào vòng tuần hoàn chung

c)
  1. Thể tích huyết tương được lọc sạch một chất cụ thể trong một đơn vị thời gian

d)
  1. % thuốc vào đến hệ thống tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khi đưa thuốc vào cơ thể

18.

Ưu điểm của đường đặt dưới lưỡi, NGOẠI TRỨ:

a)
  1. Niêm mạc mong

b)
  1. Diện tích hấp thu lón

c)
  1. Hệ thống mao mạch dổi dào

d)
  1. Hấp thu nhanh

19.

Được động học là:

a)
  1. Nghiên cứu khoa học về thuốc ở người

b)
  1. Nghiên cứu về sự tác động của thuốc lên cơ thể

c)
  1. Ứng dụng những thông tin dược lý với kiến thức về bệnh

d)
  1. Nghiên cứu về sự tác động của cơ thể đối với thuốc

20.

Chọn phát biểu SAI khi nói về khuếch tán thụ động:

a)
  1. Não và hồng cầu không có các các pore trên màng tế bảo

b)
  1. Khuếch tán theo gradion nỗng độ

c)
  1. Khuếch tán không cần năng lượng

d)
  1. Các chất tan trong dầu có thể khuếch tán qua lớp lipid

21.

Khuếch tán qua lỗ là loại vận chuyến:

a)
  1. Khuếch tán thụ động

b)
  1. Khuếch tán chủ động

c)
  1. Nhập bảo

d)
  1. Khuếch tán thuận lợi

22.

Quinin là thuốc có tính kiểm yếu thuốc này sẽ hấp thu tốt:

a)

Gan

b)

Trực trang

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

23.

Symporter là chất vận chuyển giúp:

a)
  1. Vận chuyển 2 hay nhiều phân tử/ion theo 1 hướng

b)
  1. Vận chuyển 1 phân từ/ion theo 1 hướng nhất định

c)
  1. Chi vận chuyển các ion

d)
  1. Vận chuyển 2 phân từ/ion theo 2 hướng

24.

Sự khuếch tán trong môi trưởng nước của thuốc phụ thuộc đặc điểm, NGOẠI TRỬ:

a)

Bè dảy môi trường hắp thu

b)

Chênh lệch nỗng độ

c)

Mức độ ion hóa của thuốc

d)

Diện tích bề mặt hấp thu

25.

Một thuốc có thời gian bán thải là 6h, sau bao lâu thì 25% thuốc còn lại trong cơ thế:

a)

20h

b)

12 h

c)

6h

d)

3 h

26.

Một thuốc sau khi chuyển hóá qua gan sẽ mất hoạt tính, giảm độc tính. Vậy khi thuốc đó dùng chung với một thuốc cảm ứng enzym gan thì:

a)
  1. Tác dụng giảm, độc tinh giảm

b)
  1. Tác dụng tăng, độc tính tăng

c)
  1. Tác dụng tăng, độc tính giảm

d)
  1. Tác dụng giảm, độc tính tăng

27.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ cơ chế:

a)

Khuếch tán qua lipid

b)

Khuếch tán nhờ chất mang

c)

Khuếch tán qua lỏ

d)

Vận chuyến nhờ họ ABC

28.

Diclofenac là một thuốc có tính acid yếu, thuốc này sẽ hắp thu tốt trong môi trường:

a)

Kiểm yếu

b)

Nhiều protein huyết tương

c)

Trung tinh

d)

Acid yếu

29.

Thuốc gắn vào tiểu đơn vị 30S, ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

a)

Cloramphenicol

b)

Cefixim

c)

Tetracyclin

d)

Ciprofloxacin

30.

Thuốc thuộc nhóm NSAIDs ức chế không chọn lọc COX

a)

Aspirin

b)

Xylocain

c)

Valdecoxib

d)

Meloxicam

31.

Chất ức chế enzyme gan

a)

Ketoconazol|

b)

Barbitural

c)

Carbamazepin

d)

Rifampicin

32.

Erythromycin dùng chung theophyllin làm tăng nguy cơ buồn nôn, đánh trống ngực, co giật là do

a)

Theophyllin là chất cảm ứng men gan

b)

Erythromycin là chất ức chế men gan

c)

Erythromycin là chất cảm ứng men gan

d)

Theophyllin là chất ức chế men gan

33.

Thuốc có vai trò ức chế beta lactamase

a)

Ampicillin

b)

Clavulanat

c)

Ticarcillin

d)

Cilastatin

34.

Hoạt chất có cơ chế ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

a)

Amoxicillin

b)

Doxycyclin

c)

Ciprofloxacin

d)

Metronidazol

35.

Thuốc được lựa chọn để giảm biến cổ tim mạch ở bệnh nhân có tiền sử huyết khối

a)

Acetyl salicylic acid

b)

Celecoxib

c)

Cetirizin

d)

Ebastin

36.

Thuốc được lựa chọn để giảm biến cổ tim mạch ở bệnh nhân có tiền sử huyết khối

a)

Acetyl salicylic acid

b)

Celecoxib

c)

Cetirizin

d)

Ebastin

37.

Đặc điểm của cclecoxib

a)

Dùng liều thấp để ngửa huyết khối cho bệnh nhân có tiền sử nhỏi máu cơ tim, đột quy

b)

Chi giảm đau, họ sốt, không kháng viêm

c)

Thuộc nhóm NSAIDs không chọn lọc COX-1, COX-2

d)

Gây co thất khí quản

38.

Naproxen được lựa chọn để điều trị trong trường hợp

a)

Đau đầu

b)

Loét dạ dày

c)

Tăng huyết áp

d)

Hen suyễn

39.

Trong chuyến hóa thuốc, hệ CYP450 chịu trách nhiệm cho

a)
  1. Chuyến chất chuyển hóa tan trong nước thành chất tan trong dầu

b)
  1. Các phản ứng ở pha II

c)
  1. Các phản ứng ở cả hai pha

d)

Các phản ứng ở pha 1

40.

Thuốc gây ức chế thần kinh cơ

a)

Cloramphenicol

b)

Cefuroxim

c)

Streptomycin

d)

Clarithromycin

41.

Không nên sử dụng phenylbutazon lâu dài vì tai

biên

a)

Tộn thương thần kinh thị giác

b)

Tổn thương thần kinh thính giác

c)

Rồi loạn tâm thần

d)

Loạn thể tạng máu

42.

Cặp tương tác trong quá trình chuyển hóa

a)

Phenobarbital - nifedipin

b)

Probenecid - penicillin

c)

Phenytoin - acid folic

d)

Digoxin - crythromycin

43.

Thuốc có tác dụng thay đổi tính thấm của màng tế bảo

a)

Polymycin

b)

Ciprofloxacin

c)

Cefepim

d)

Clarithromycin