wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử được hiểu là

a)

những gì diễn ra trong quá khứ

b)

những gì đang diễn ra ở hiện tại

c)

ngành khoa học dự đoán về tương lai

d)

những gì diễn ra trong tlai

2.

Hiện thực lịch sự đc hiểu là

a)

qtrinh con ng tái hiện lại qkhu

b)

những hiểu biết của con ng về qkhu

c)

những nghiên cứu về qlhu của loài ng

d)

tất cả những gì diễn ra trong qkhu

3.

nhận thức lịch sử được hiểu là

a)

những hiểu biết của con ng về hiện thực lịch sử

b)

tất cả nhũng hđộng của con ng trong qkhu

c)

ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài ng

d)

một pp nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử

4.

yếu tố nào sau đây tạo nên “ khoảng cách” giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử

a)

tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử

b)

quy luật ptrien của các skien, hiện tượng lịch sử

c)

mdich và tdo của ng nghiên cứu lịch sử

d)

sự tdoi theo tgian của hiện thực lịch sử

5.

ndung nào sau đây 0 phản ánh đúng chức năng của sử học

a)

khôi phục các skien lịch sử diễn ra trong qkhu

b)

rút ra bài học kinh nghiệm cho csong hiện tại

c)

gduc tư tưởng, tcam, đạo đức cho con ng

d)

dự báo về tlai của con ng và xh loài ng

6.

ndung nào sau đây là 1 trong những vtro của tri thức lịch sử đối vs csong của con ng

a)

cung cấp những trin hữu ích về qkhu cho con ng

b)

cho bt về qtrinh sinh trưởng và ptrien của các loài sinh vật

c)

giúp con ng tdoi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử

d)

trực tiếp làm biến đổi csong xh của con ng

7.

ndung nào sau đây không phải là cách mà con ng lưu giữ và truyền lại cho thế hệ sau những kinh nghiệm, truyền thống và tri thức

a)

gửi gắm trong sử thi

b)

khắc hoạ trên vách đá

c)

thực hành các nghi lễ truyền thống

d)

dựng lại các bộ phim khoa học viễn tưởng

8.

cần ph học tập và khám phá lịch sử vì học lịch sử giúp cta..

a)

dự đoán được quy luật ptrien của vạn vật trên tdat

b)

hiểu được cội nguồn của bản thân, gdinh, quê hương

c)

tdoi dc những sự kiện, hiện tượng xảy ra trong qkhu

d)

sáng tạo và phong phú thêm hiện thực lịch sử

9.

sử đề ghi việc , mà việc hay hoặc dở đều đang dùng làm gương răn cho đời sau

….

a)

góp phần giữ gìn và phát huy các gtri vh truyền thống

b)

giúp con ng nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của dân tộc

c)

giúp con ng đúc kết bài học kinh nghiệm từ qkhu cho hiện tại

d)

giúp con ng dự báo chính xác về những sự kiện trong tlai

10.

nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời

a)

nhiều skien, qtrinh lịch sử hiện nay còn là bí ẩn

b)

hiện thực lsu là duy nhất và 0 tdoi

c)

lịch sử chỉ xuất hiện 1 lần và không lặp lại

d)

nhận thức lịch sử luôn trùng khớp với hiện thực lịch sử

11.

yếu tố cốt lõi trong hđộng bảo tồn di sản là gì

a)

xdinh gtri thực tế của di sản

b)

phát huy gtri của di sản vh

c)

đảm bảo tính nguyên trạng của di sản

d)

tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên

12.

ndung nào sau phản ánh đúng vtro của sử học đối với ctac bảo tồn và phát huy gtri di sản

a)

kqua nghiên cứu của sử học là cơ sở khoa học để xdinh gtri của di sản

b)

sử học tái hiện đầy đủ mọi gtri của di sản vh và di sản thiên nhiên

c)

sử học giúp cho gtri của di sản vh và di sản thiên nhiên luôn bền vững

d)

các pp nghiên cứu sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di san

13.

nd nào sau đây là vtro của công tác bảo tồn và phát huy gtri di sản vh vật thể

a)

góp phần lưu trữ và thực hành di sane từ thế hệ này sang thế hệ khác

b)

góp phần ptrien đa dạng sinh học và làm tăng gtri của di sản

c)

tạo ra môi trg thuận lợi cho sự sống và ptrien của các di sản

d)

hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tnhien và con ng đến di sản

14.

ndung nào sau đây phản ánh đúng vtro của sử học với 1 số ngành, nghề trong lĩnh vực CN văn hoá

a)

lưu giữ và phát huy các gtri văn hoá

b)

cung cấp mọi kiến thức chuyên môn về ngành

c)

bảo tồn và phát huy gtri di sản văn hoá

d)

cung cấp kiến thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo

15.

ndung nào sau đây là vtro của các ngành, nghề thuộc lĩnh vực Cn văn hoá đối vs sử học

a)

cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng cho sự ptrien ngành sử học

b)

cung cấp toàn bộ tri thức về qtrinh hình thành và ptrien của ngành sử học

c)

quảng bá, lan toả rộng rãi những tri thức, gtri lịch sử dưới nhiều hình thức

d)

là nguồn tư liệu đáng tin cậy nhất cho công tác nghiên cứu và phục dựng lịch sử

16.

….. là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, là trạng thái ptrien cao của nền văn hoá, khi xã hội loài người vượt quan trình độ

a)

văn minh

b)

văn tự

c)

văn vật

d)

văn hiến

17.

ndung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh

a)

khi nền công nghiệp xuất hiện

b)

khi con ng dc hình thành

c)

khi nhà nc xuất hiện

d)

khi nền công nghiệp ra đời

18.

4 trung tâm văn minh lớn ở phương đông thời cổ đại là

a)

trung hoa, ai cập, lưỡng hà và la mã

b)

hy lạp, la mã, lưỡng hà và ấn độ

c)

ai cập, ấn độ, trung hoa và hy lạp

d)

ai cập, lưỡng hà, ấn độ và trung hoa

19.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hoá và văn minh

a)

chỉ là gtri tinh thần mà loài ng sáng tạo ra

b)

là toàn bộ những gtri do con ng sáng tạo trong lịch sử

c)

là những gtri vật chất tinh thần mà con ng sáng tạo ra

d)

là toàn bộ gtri vật chất của con ng từ khi xuất hiện đến nay

20.

chữ viết của người ai cập cổ đại là

a)

chữ hán

b)

chữ hình nêm

c)

chữ la tinh

d)

chữ tượng hình

21.

những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ ấn độ

a)

phật giáo và hin đu giáo

b)

hồi giáo và ki tô giáo

c)

đạo giáo và hồi giáo

d)

nho giáo và phật giáo

22.

bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người trung hoa thời kì cổ- trung đại là

a)

bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy

b)

kt làm giấy, cánh buồm, bánh xe và la bàn

c)

kt đóng tày, giấy, khuôn in và thuốc súng

d)

kt làm giấy, kt in, la bàn và thuốc súng

23.

công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của ai cập cổ đại là

a)

kim tự tháp

b)

chùa hang

c)

nhà thờ

d)

tượng nhân sư

24.

nd nào sau đây phản ánh đúng về dktn của hy lạp- la mã cổ đại

a)

có nhiều dồng bằng châu thổ mỡ màng ven sông

b)

có bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các hải cảng

c)

địa hình bằng phẳng, thuận lợi ptrien giao thông

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa quanh năm

25.

hai giai cấp cơ bản trong xh hy lạp la mã cổ đại là

a)

địa chủ và nông dân

b)

lãnh chúa và nông nô

c)

chủ nô và nô lệ

d)

quý tộc và nô tỳ

26.

những ngành kinh tế chủ đạo của người hy lạp- la mã cổ đại là

a)

NN và thủ CN

b)

CN và Thương Nghiệp

c)

Thương nghiệp và NN

d)

Thủ CN và Thương nghiệp

27.

nhà nước ở hy lạp thời cổ đại dc tổ chức theo hình thức nào sau đây

a)

phật giáo

b)

cơ đốc giáo

c)

hồi giáo

d)

hin đu giáo

28.

ptrao văn hoá phục hưng ở tây âu ra đời trong bối cảnh nào

a)

tầng lớp tư sản tây âu tiến hành CM lật đổ chế độ pkien

b)

giáo hội hin đu giáo lũng đoạn nền văn hoá, tư tưởng các nc ở tây âu

c)

những thành tựu văn minh hy lạp- la mã cổ đại được chính quyền đề cao

d)

qh sx tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nc tây âu

29.

nd nào sau đây k phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh tây âu thời kì phục hưng

a)

đề cao gtri con ng và quyền tự di cá nhân, đề cai tinh thần dân tộc

b)

mở đường cho sự ptrien của văn minh tây âu trong những thế kỉ kế tiếp

c)

là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ pkien

d)

góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của giáo hội cơ đốc giáo

30.

cuộc cm CN lần thứ 1 diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào

a)

anh

b)

pháp

c)

hà lan

d)

31.

ndung nào 0 phản ánh đúng nguyên nhân thúc đẩy nc anh sớm tiến hành cm công nghiệp lần 1

a)

cm tư sản nổ ra sớm và thành công

b)

có nguồn tích luỹ vốn và nhân công lớn

c)

áp dụng những tiến bộ kt trong sx

d)

đi đầu trong các cuộc đại phát kiến địa lí

32.

ai là người chế tạo thành công máy kéo sợi (1764)

a)

giêm oát

b)

giêm ha gri vơ

c)

ri chác ác rai

d)

ét mơn các rai

33.

nd nào k phản ánh đúng bối cảnh dẫn tới cuộc CM công nghiệp lần 2

a)

nc anh tiếp tục đẩy mạnh qtrinh cn hoá đất nc

b)

các nc tư bản có nhiều dk thuận lợi cho ptrien cn

c)

các ngành kh vật lí, hoá học, sinh học đạt được nh thành tựu

d)

các cuộc cm tư sản bắt đầu bùng nỏi ở châu âu và bắc mĩ

34.

đến nửa sau tk xix, vc phát minh ra pp nào trong luyện kim đã dẫn đến sự ra đời của các nlieu mới

a)

pp nung nhiệt độ cao

b)

pp rèn dũa

c)

pp sử dụng lò cao

d)

pp cán kim loại

35.

nd nào sau đây k phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cm công nghiệp thời cận đại đối vs sự ptrien kinh tế

a)

tự động hoá hoàn toàn qtrinh sx

b)

góp phần cải thiện csong của con ng

36.

một trong những tác động tiêu cực mà các cuộc cm cn thời cận đại đem lại là

a)

dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trg

b)

tạo ra lượng sp vật chất khổng lồ

37.

nd nào 0 ph yếu tố dẫn tới sự bùng nổ của cuộc cm công nghiệp lần 3

a)

sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên hoá thạch

b)

nhu cầu về không gian sinh sống mới

38.

sự ra đời của thuyết nào sau đây đã đặt nền tảng cho các phát minh của cuộc CM cn lần 3

a)

thuyết tương đối

b)

thuyết vạn vật hấp dẫn

c)

thuyết di truyền

d)

thuyết tế bào

39.

một trong những thành tựu qtrg của cuộc CM CN lần 3 là sự xuất hiện cuar

a)

động cơ điện

b)

máy tính

c)

máy hơi nươvs

40.

qgia đầu tiên đưa con ng lên mặt trăng là

a)

anh

b)

pháp

c)

d)

đức

41.

sự ra đời của tự động hoá và cn rô bốt k đem lại ý nghĩa nào sau đây

a)

thay thế hoàn toàn sức lao động của con người

b)

giải phóng sức lao động của con ng

c)

góp phần nâng cao năng suất lao động

42.

sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nnao

a)

giúp vc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng

b)

giúp vc kết nối, chia sẻ ttin trở nên dễ dàng, hiệu quả

c)

đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin

43.

ndung nào sau đây là một trong những tác động tích cưnc của các cuộc cách mạng cn kì hiện đại đối vs xã hội

a)

khiến con ng lệ thuộc vào các tbi thông mih

b)

nơi rộng khoảng cách giàu- nghèo trong xh

c)

góp phần giải phóng sức lao động của con ng