wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử khoanh

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Địa bàn chủ yếu của văn minh Văn Lang - ÂuLạc thuộc khu vực nào sau đây?


a)

Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

c)

Bắc Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay.

2.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hóa nào sau đây?

a)

Văn hóa Óc

b)

Văn hóa Hòa Bình.

c)

Văn hóa Đông Sơn.

d)

Văn hóa Sa Huỳnh.

3.

Kinh đô Cổ Loa của nước Âu Lạc thuộc địabàn nào dưới đây ?

a)

Đông Anh (Hà Nội).

b)

Phong Châu (PhúThọ).

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam).

d)

Chà Bàn (Bình Định).


4.

Những nghề thủ công nổi bật của người Việtcổ là


a)

Chế tạo vũ khí, la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.

b)

Chế tạo công cụ, đúc đồng, làm đồ trang sức, làm đồ gốm, dệt vải.

c)

Chế tạo công cụ, đóng tàu, đánh cá, làm đồ trang sức, đồ gốm, dệt vải.

d)

Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.

5.

Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạcgồm

a)

vua, quý tộc, nông dân tự do, nô lệ.

b)

vua, quý tộc, tư sản, thị dân.

c)

vua, quý tộc, nông dân tự do, nô tì.

d)

vua, quý tộc, tư sản, nô lệ.

6.

Nguồn lương thực chính của cư dân VănLang - Âu Lạc là

a)

b)

Gạo

c)

Rau

d)

Thịt

7.

Quốc gia nào sau đây là nhà nước đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Phù Nam

b)

Âu Lạc

c)

Văn Lang

d)

Chăm pa

8.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở

a)

Phong Châu.

b)

Thăng Long.

c)

Cổ Loa

d)

Đại La.

9.

Tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang –Âu Lạc là

a)

Vua – vương công, quý tộc - bồ chính

b)

Vua – lạc hầu, lạc tướng - bồ chính

c)

Vua – lạc hầu, lạc tướng - lạc dân.

d)

Hùng Vương – lạc hầu, lạc tướng- tù trưởng.

10.

Đặc điểm của bộ máy Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Đã hoàn chỉnh, do vua Hùng đứng đầu

b)

Khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua Hùng.

c)

Ra đời sớm nhất ở khu vực Đông Nam Á

d)

Đơn giản, sơ khai, chưa hoàn chỉnh.

11.

Nền văn minh Chăm-pa được phát triển dựa trên cơ sở

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Sa Huỳnh

c)

văn hóa Đông Sơn.

d)

văn hóa Óc Eo.

12.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-palà

a)

phát triển thương nghiệp.

b)

săn bắn, hái lượm

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

trồng trọt, chăn nuôi.

13.

Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Trung Hoa.

b)

Văn minh Hy Lạp

c)

Văn minh Ấn Độ.

d)

Văn minh Ai Cập

14.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Quân chủ chuyên chế.

c)

Dân chủ đại nghị.

d)

Dân chủ chủ nô.

15.

Người Chăm cổ đã sáng tạo ra chữ cái của mình trên cơ sở tiếp thu loại chữ nào?

a)

Chữ Hán.

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ La-tinh

16.

Nền văn học của Chăm-pa chịu ảnh hưởng của

a)

thần thoại Hy Lạp.

b)

sử thi Ai Cập.

c)

thần thoại Ấn Độ.

d)

sử thi Trung Hoa.

17.

Bữa ăn hằng ngày của cư dân Chăm-pathường là

a)

cơm, rau và cá.

b)

cá, rau và muối.

c)

rau, thịt và cá.

d)

thịt, cá và tiêu.

18.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Namthuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Nam bộ.

b)

Trung bộ và Nambộ.

c)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

d)

Đồng bằng Sông Hồng.

19.

Vị trí địa lí đã tạo cơ sở phát triển ngành kinhtế gì cho Phù Nam?

a)

Phát triển ngành khai thác khoáng sản.

b)

Phát triển ngành công nghiệp.

c)

Thương mại qua đường biển.

d)

Phát triển ngành khai thác lâm sản

20.

. Trong vương quốc Phù Nam ai là người nắm quyền lực tối cao ở mặt thần quyền?


a)

Vua

b)

Đại thần

c)

Quan tư tế

d)

Hoàng Hậu

21.

Tầng lớp nào có địa vị thấp nhất trong xãhội của vương quốc Phù Nam?


a)

Thợ thủ công

b)

Nô lệ

c)

Nông dân

d)

Thương nhân

22.

Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho PhùNam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Nhiều rừng

b)

Giáp biển,có nhiều cảng biển

c)

Nhiều hải sản

d)

Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng

23.

Các hoạt động kinh tế chính của cư dân PhùNam là

a)

Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, săn bắn vàkhai thác hải sản.

b)

Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thươngđường biển.

c)

Thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âuvà Nam Á.

d)

Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoạithương đường biển.

24.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét vào thời kì nào?

a)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVIII.

25.

Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt

a)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

bước đầu được định hình.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu

26.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minhbên ngoài.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sảnxuất nông nghiệp.

c)

Được hình thành và phát triển trên cơ sở kế thừatừ nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngànnăm Bắc thuộc.


27.

Xây dựng một nền văn hóa với nhiều nét đặc sắc, tạo nên nền văn minh Đại Việt phát triển rực rỡ và toàn diện dựa trên cơ sở

a)

tiếp thu có trọn lọc những thành tựu văn minhTrung Hoa.

b)

dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

tiếp thu có trọn lọc những thành tựu văn minhPhương Tây.

d)

kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc.


28.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởngNho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Phục hưng.

c)

Văn minh Trung Hoa

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

29.

Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh ĐạiViệt

a)

bước đầu được định hình.

b)

. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.


c)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện

d)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây

30.

triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Hoàng Việt luật lệ.

c)

Hình thư.

d)

Quốc triều hình luật.

31.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?


a)

Thời Lý.

b)

Thời Lê sơ

c)

Thời Hồ

d)

Thời Trần

32.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới cáctriều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là


a)

Cục bách tác.

b)

Quốc tử giám.

c)

Quốc sử quán.

d)

Hàn lâm viện.

33.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớnnhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là


a)

Phố Hiến.

b)

Thăng Long.

c)

Hội An.

d)

Thanh Hà.

34.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dướicác triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học tự do.

b)

. văn học dân gian và văn học viết

c)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

d)

văn học viết và văn học truyền miệng

35.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống củadân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Trần

b)

Tây Sơ

c)

Nhà Lý

d)

Lê Sơ

36.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở VănMiếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?


a)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

b)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

c)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

37.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sauđây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thờiTiền Lê.


b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào ViệtNam.

d)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

38.

Việc nhà nước đặt chức Hà đê sứ có ý nghĩanhư thế nào?

a)

Chăm lo công tác đê điều, trị thuỷ.

b)

. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

c)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

39.

Dưới triều đại nhà Nguyễn, bộ luật thànhvăn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật.

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình thư

d)

Hoàng Việt luật lệ.

40.

Việc nhà Lý cho tổ chức lễ Tịch điền đầu năm mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

c)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

41.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cưdân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da.

b)

. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

d)

đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt