wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

3.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

4.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở

a)

gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.

b)

cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.

c)

tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.

d)

tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.

5.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

chỉ số HDI vào loại rất lớn.

b)

tỉ lệ người biết chữ rất cao.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.

d)

tuổi thọ trung bình cao.

6.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

tỉ lệ người biết chữ rất thấp.

b)

chỉ số HDI vào loại rất cao.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.

d)

tuổi thọ trung bình khá thấp.

7.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

8.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

9.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

10.

Một trong những biểu hiện của khu vực hóa hóa kinh tế là

a)

thương mại thế giới phát triển.

b)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng một khu vực ngày càng tăng.

d)

tăng cường vai trò của các công ti xuyên quốc gia.

11.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

12.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

13.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

14.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

15.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

17.

Thời gian thành lập Liên hợp quốc (UN) là

a)

24/11/1954.

b)

24/10/1954.

c)

24/10/1945.

d)

24/11/1945.

18.

Năm 2020, Liên hợp quốc (UN) có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

129.

b)

192.

c)

193.

d)

139.

19.

Việt Nam là thành viên chính thức của Liên hợp quốc (UN) từ năm nào sau đây?

a)

1978

b)

1979

c)

1977

d)

1779

20.

Trụ sở chính của Liên hợp quốc (UN) đặt ở nơi nào sau đây?

a)

Thành Phố Bắc Kinh - Trung Quốc

b)

Thành phố Paris - Pháp

c)

Thành phố Niu Oóc - Hoa Kỳ

d)

Thành phố Luân Đôn - Anh

21.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức nào sau đây?

a)

Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

22.

Thời gian thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) là

a)

8/1944

b)

7/1944

c)

7/1494

d)

8/1494

23.

Năm 2020, Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

109

b)

192

c)

190

d)

191

24.

Việt Nam là thành viên chính thức của Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) từ năm nào sau đây?

a)

1986

b)

1968

c)

1967

d)

1976

25.

Trụ sở chính của Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) đặt ở nơi nào sau đây?

a)

Thành Phố Bắc Kinh - Trung Quốc

b)

Thành phố Paris - Pháp

c)

Thành phố Oa-sinh-tơn - Hoa Kỳ

d)

Thành phố Luân Đôn - Anh

26.

Đảm bảo an ninh tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức nào sau đây?

a)

Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái

27.

Thời gian thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là

a)

2/1/1995.

b)

1/1/1995.

c)

1/1/1959.

d)

2/1/1959.

28.

Năm 2020, Tổ chức thương mại thế giới (WTO) có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

156.

b)

165.

c)

164.

d)

146.

29.

Việt Nam là thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) từ năm nào sau đây?

a)

2018.

b)

2008.

c)

2017.

d)

2007.

30.

Trụ sở chính của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đặt ở đâu nơi nào sau đây?

a)

Bắc Kinh - Trung Quốc.

b)

Paris - Pháp.

c)

Giơ-ne-vơ - Thụy Sỹ.

d)

Luân Đôn - Anh.

31.

Giải quyết các tranh chấp thương mại là nhiệm vụ của Tổ chức nào sau đây?

a)

Liên hợp quốc (UN).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

32.

Thời gian thành lập Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

a)

11/1990.

b)

11/1989.

c)

11/1998.

d)

11/1988.

33.

Năm 2020, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

22.

b)

12.

c)

21.

d)

20.

34.

Việt Nam là thành viên chính thức của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) từ năm nào sau đây?

a)

2008

b)

1999

c)

1989

d)

1998

35.

Ban thư kí thường trực Tổ chức Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) có trụ sở ở nơi nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Nhật Bản

c)

Xin-ga-po

d)

Hàn Quốc

36.

Thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực là nhiệm vụ của Tổ chức nào sau đây?

a)

Liên hợp quốc (UN)

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

37.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

38.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

39.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

40.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

hộ gia đình

b)

hợp tác xã

c)

trang trại

d)

vùng nông nghiệp