wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây khong đúng về gia tăng cơ học

a)

Gia tăng cơ học bao gồm cả 2 bộ phận xuất cư và nhập cư

b)

Gia tăng cơ học ảnh hưởng tới dân số từng khu vực, từng quốc gia

c)

gia tăng cơ học ảnh hưởng lớn đến dân số trên toàn thế giới

d)

ở các nước phát triển tỉ suất xuất cư thường nhỏ hơn nhập cư

2.

Câu 2. Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già ?

a)

A. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

b)

B. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.

c)

C. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

D. Nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

3.

Câu 3. Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.

b)

B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

C. tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

4.

Câu 4. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

A. sinh đẻ và nhập cư.

b)

B. xuất cư và tử vong.

c)

C. sinh đẻ và tử vong.

d)

D. sinh đẻ và xuất cư.

5.

Câu 5. Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

a)

A. Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm.

b)

B. Tỉ lệ số người phụ thuộc ngày càng tăng lên.

c)

C. Thiếu lao động và cơ nguy cơ suy giảm dân số.

d)

D. Nhu cầu về sức khỏe sinh sản vị thành niên lớn.

6.

Câu 6. Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

A. Vốn.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Chính sách.

d)

D. Biển.

7.

Câu 7: Nguồn lực nào sau đây góp phần định hướng có lợi nhất trong phân công

lao động quốc tế và xây dựng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Thị trường.

d)

D. Nguồn vốn.

8.

Câu 8. Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?

a)

A. Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.

b)

B. Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.

c)

C. Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.

d)

D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

9.

Câu 9. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận

a)

A. công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

10.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

11.

Câu 11. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

A. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

b)

B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

C. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

d)

D. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

12.

Câu 12. Nhận định nào sau đây đúng với GDP?

a)

A. GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.

b)

B. Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia.

c)

C. Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch.

d)

D. GDP là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.

13.

Câu 13. Quảng canh là hình thức thường xuất hiện ở những vùng có

a)

A. quỹ đất đai còn rất nhiều.

b)

B. miền núi và cao nguyên.

c)

C. khoa học chậm phát triển.

d)

D. dân cư phân bố thưa thớt.

14.

Câu 14. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rất lớn đến thị trường tiêu thụ nông nghiệp?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Dân cư.

d)

D. Nguồn nước.

15.

Câu 15. Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

A. tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. đối tượng lao động.

c)

C. công cụ lao động.

16.

Câu 16. Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

A. Người có việc làm ổn định.

b)

B. Những người làm nội trợ.

c)

C. Người làm việc tạm thời.

d)

D. Người chưa có việc làm.

17.

Câu 17. Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện tình hình gia tăng dân số như thế nào?

a)

A. Gia tăng dân số giảm.

b)

B. Gia tăng dân số nhanh.

c)

C. Gia tăng dân số ổn định.

d)

D. Gia tăng dân số chậm.

18.

Câu 18. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Thiên tai.

c)

C. Tuổi thọ.

d)

D. Chuyển cư.

19.

Câu 19. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

20.

Câu 20. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

A. nội lực, ngoại lực.

b)

B. nội lực, lao động.

c)

C. ngoại lực, dân số.

d)

D. dân số, lao động.

21.

Câu 21. Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?

a)

A. Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm.

b)

B. Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế.

c)

C. Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn.

d)

D. Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên.

22.

Câu 22. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

23.

Câu 23. Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo ngành?

a)

A. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

b)

B. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

c)

C. Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

d)

D. Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

24.

Câu 24. Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kỹ thuật

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Hóa chất.

c)

C. Năng lượng.

25.

Câu 25. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ?

a)

A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

26.

Câu 26. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

A. Nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

D. Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

27.

Câu 27. Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

a)

A. Than

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt.

d)

D. Mangan.

28.

Câu 28. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

a)

A. Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

B. Hóa phẩm, thực phẩm.

c)

C. Dược phẩm, thực phẩm.

d)

D. Thực phẩm, mỹ phẩm.

29.

Câu 29. Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

A.Các tuyến đường xuyên Á.

b)

B. Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Quốc lộ 1.

d)

D. Các tuyến đường chạy từ tây sang đông.

30.

Câu 30. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

31.

Câu 31. Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm

a)

A. Các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ.

b)

B. khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về  sản xuất, kỹ thuật, công nghệ

c)

C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ.

d)

D. Các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ.

32.

Câu 32. Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Đơn giản nhất, quy mô lớn nhất.

b)

B. Phức tạp nhất, trình độ cao nhất.

c)

C. Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất.

d)

D. Trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất.

33.

Câu 33. “Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng trong nước, vừa để xuất khẩu”, đây là đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

34.

Câu 34. Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp tập trung.

c)

C. Trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp.

35.

Câu 35. Khu công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.

c)

C. Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu công nhân trong khu công nghiệp đó.

d)

D. Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng trong nước, vừa để xuất khẩu

36.

Câu 36. Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

A.Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

b)

B.Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

c)

C.Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

D.Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

37.

Câu 37. Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

A.Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

B.Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

C.Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

d)

D.Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

38.

Câu 38. Thị trường được hiểu là

a)

A.Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

B.Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

C.Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

D.Nơi có các chợ và siêu thị.

39.

Câu 39. Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

A.Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

b)

B.Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

c)

C.Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

D.Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

40.

Câu 40. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

A.Điều tiết sản xuất.

b)

B.Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

C.Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

D.Hướng dẫn tiêu dùng.

41.

Câu 41. Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

A.Trung Quốc, Hoa Kỳ, châu Âu.

b)

B. Hoa Kỳ, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

C.Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

D. Nam Mỹ, Trung Quốc, Ấn Độ.