wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá:

a)

5% vốn tự có của Agribank

b)

25% vốn tự có của Agribank

c)

15% vốn tự có của Agribank

d)

20% vốn tự có của Agribank.

2.

Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Agribank đối với một khách hàng không được vượt quá:

a)

5% vốn tự có của Agribank

b)

25% vốn tự có của Agribank

c)

15% vốn tự có của Agribank

d)

20% vốn tự có của Agribank.

3.

Đối với cho vay dài hạn thời hạn xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:

a)

Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc

b)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc

c)

Tối đa 10 (mười) ngày làm việc

d)

Tối đa 5 (năm) ngày làm việc

4.

Đối với cho vay trung hạn thời gian xem xét và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:

a)

Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc

b)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc

c)

Tối đa 10 (mười) ngày làm việc

d)

Tối đa 5 (năm) ngày làm việc

5.

Đối với cho vay ngắn hạn thời hạn phê duyệt và quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay từ khi nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ là:

a)

Tối đa 20 (hai mươi) ngày làm việc

b)

Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc

c)

Tối đa 10 (mười) ngày làm việc

d)

Tối đa 5 (năm) ngày làm việc

6.

Chọn phương án đúng:
Cấp phê duyệt cho vay vượt thẩm quyền gồm:

a)

Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD.

b)

Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Chi nhánh loại I.

c)

Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, Người khác do HĐTV quy định. 

d)

Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II. 

7.

Agribank có quyền chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn theo nội dung đã thỏa thuận đối với trường hợp nào sau đây?

a)

Khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật. 

b)

Các trường hợp khác có nguy có ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của khách hàng;
Quyết định của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

c)

Khách hàng vi phạm quy định trong Thỏa thuận cho vay và/hoặc Hợp đồng bảo đảm tiển vay.

d)

Tất cả đáp án trên.

8.

Cấp phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ: 

a)

Agribank nơi cho vay được quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền.

b)

Cấp nào đã phê duyệt cho vay thì phê duyệt gia hạn nợ đối với khoản vay đó. Trường hợp khoản vay đã được Hội đồng thành viên phê duyệt cho vay thì Tổng giám đốc phê duyệt gia hạn nợ.

c)

Phòng giao dịch được cơ cấu lại thời hạn trả nợ các khoản vay do Agribank cấp trên trực tiếp quyết định cho vay và giao cho Phòng giao dịch giải ngân và quản lý khoản vay.

d)

Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đồng thời là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó.

9.

Agribank không được cho vay đối tượng nào sau đây:

a)

Kế toán trưởng của Agribank; Kiểm toán viên đang kiểm toán tại Agribank.

b)

Công ty con của Agribank.

c)

Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank (trừ trường hợp cấp tín dụng dưới hình thức phát hành thẻ tín dụng cho cá nhân).

d)

Công ty liên kết của Agribank.

10.

Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây: 

a)

Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng. 

b)

Cấp tín dụng có bảo đảm bằng cổ phiếu. 

c)

Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng. 

d)

Cả 1 và 3.

11.

Khi chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn, Agribank thông báo cho khách hàng những nội dung gì?

a)

Thời điểm chấm dứt cho vay, thu hồi nợ trước hạn; số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.

b)

Thời hạn hoàn trả số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn; thời điểm chuyển nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với số dư nợ gốc bị thu hồi trước hạn.

c)

Các biện pháp sẽ áp dụng để thu hồi nợ đã cho vay.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Đồng tiền trả nợ của khoản vay là:

a)

Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay.

b)

Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc ngoại tệ mạnh.

c)

Đồng tiền trả nợ là đồng tiền cho vay của khoản vay hoặc USD.

d)

Đồng tiền trả nợ là đồng tiền Chính phủ Việt Nam chấp nhận, cho phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam.

13.

Khách hàng vay vốn thực hiện theo nguyên tắc:

a)

Khách hàng vay vốn cam kết chấp hành đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.

b)

Khách hàng vay vốn tuân thủ đúng quy chế cho vay và các thỏa thuận với Agribank; hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.

c)

Khách hàng vay vốn thực hiện sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau:

a)

Thu gốc trước, lãi sau.

b)

Thu lãi trước, gốc sau.

c)

Thu gốc đến đâu lãi đến đấy.

d)

Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng.

15.

Cho vay theo phương thức hạn mức:

a)

Thời hạn cho vay trên giấy nhận nợ phải phù hợp với thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng; Mức dư nợ ở một thời điểm có thể vượt quá hạn mức tín dụng đã ký kết.

b)

Trước 10 ngày khi hạn mức tín dụng cũ hết hiệu lực, nếu có nhu cầu tiếp tục vay vốn, khách hàng gửi cho Agribank nơi cho vay phương án sản xuất, kinh doanh kỳ tiếp theo.

c)

Cả 1 và 2 đều sai.

d)

Cả 1 và 2 đều đúng.

16.

Khách hàng vay vốn Agribank có nghĩa vụ:

a)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay, phí đúng thời hạn đã thỏa thuận với Agribank.

b)

Chấp hành các yêu cầu kiểm tra, giám sát của Agribank về sử dụng vốn vay và trả nợ, tình hình tài sản bảo đảm, tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính của khách hàng

c)

Cung cấp cho Agribank các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn theo quy định của Agribank và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của thông tin tài liệu đã cung cấp

d)

Tất cả đáp án trên.

17.

Người quan hệ khách hàng là:

a)

Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng, Ban Thẩm định (trường hợp Trụ sở chính cho vay trực tiếp).

b)

Người thuộc thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng.

c)

Người thuộc Phòng giao dịch, Phòng Khách hàng hoặc người khác được phân công.

d)

Có thể là người thẩm định khoản vay.

18.

Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt cho vay của Người quan hệ khách hàng:

a)

Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.

b)

Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác, trung thực của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.

c)

Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.

d)

Lập Báo cáo đề xuất cho vay. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của bộ hồ sơ vay vốn; tính chính xác của nội dung Báo cáo đề xuất cho vay và chịu trách nhiệm về đề xuất của mình.

19.

Căn cứ xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ đối với cho vay phục vụ hoạt động kinh doanh:

a)

Khả năng trả nợ của khách hàng.

b)

Khả năng phát mại tài sản bảo đảm.

c)

Nhu cầu của khách hàng về thời hạn vay vốn.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Sau khi xác lập Thỏa thuận cho vay và thực hiện giải ngân, Khách hàng cung cấp tài liệu nào sau đây cho Agribank nơi cho vay:

a)

Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.Báo cáo việc sử dụng vốn vay và tài liệu chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích ghi trong Thỏa thuận cho vay.

b)

Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh đề nghị xin vay.

c)

Phương án sử dụng vốn.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

21.

Trách nhiệm của khách hàng khi cung cấp thông tin cho Agribank nơi cho vay là:

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.

b)

Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.

c)

Chịu trách nhiệm trước Agribank về tính chính xác, trung thực của các tài liệu cung cấp cho Agribank.

d)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của các tài liệu cung cấp cho Agribank.

22.


 Thời điểm Agribank nơi cho vay báo cáo nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với các khoản vay vượt thẩm quyền thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ là:

a)

Khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.

b)

Trước khi thực hiện điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.

c)

Ngay sau khi điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.

d)

Không yêu cầu phải báo cáo.

23.

Agribank xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ trên cơ sở:

a)

Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.

b)

Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.

c)

Đề nghị của khách hàng, khả năng tài chính của khách hàng và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của Agribank.

d)

Đề nghị của Người quản lý nợ cho vay và khả năng tài chính của khách hàng.

24.

Một số nhu cầu vốn NHNN quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh áp dụng đối với:

a)

Vay vốn ngắn hạn.

b)

Vay vốn trung hạn.

c)

Vay vốn dài hạn.

d)

Vay vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

25.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Thỏa thuận cho vay

a)

Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền của Agribank và khách hàng.

b)

Thỏa thuận cho vay phải được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.

c)

Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện có thẩm quyền theo quy định của pháp luật của Agribank và khách hàng.

d)

Thỏa thuận cho vay được ký kết bởi người đại diện của Agribank và khách hàng.

26.

Thời hạn trả nợ là:

a)

Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.

b)

Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu của kỳ trả nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ hết nợ trong thỏa thuận cho vay.

c)

Thời hạn trả nợ là khoảng thời gian xác định trong thời hạn cho vay được tính từ ngày bắt đầu nhận nợ đầu tiên cho đến ngày trả nợ cuối cùng của kỳ hạn trả nợ cuối cùng được cam kết trong thỏa thuận cho vay.

d)

Tất cả đáp án trên đều sai.

27.

Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng là:

a)

Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.

b)

Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.

c)

Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.

d)

Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay.

28.

Thẩm quyền quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với các khoản vay phân công cho Giám đốc Phòng giao thực hiện một, một số khâu thuộc trách nhiệm của Agribank nơi cho vay là của:

a)

Giám đốc Chi nhánh loại I.

b)

Giám đốc Chi nhánh loại II.

c)

Giám đốc Chi nhánh cấp trên trực tiếp.

d)

Tất cả đáp án trên. 

29.

Chọn đáp án đúng nhất:
Vốn đối ứng gồm:

a)

Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công.

b)

Tiền, giá trị tài sản, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.

c)

Tiền, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.

d)

Tiền, giá trị tài sản đảm bảo, chi phí nhân công khi khách hàng trực tiếp tham gia phương án, dự án.

30.

Hãy chọn phương án đúng

a)

Chi nhánh loại II được phê duyệt vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch.

b)

Chi nhánh loại II không được phê duyệt vượt thẩm quyền.

c)

Chi nhánh loại II chỉ được phê duyệt vượt thẩm quyền khi được Tổng Giám đốc chấp thuận.

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

31.

Chọn câu trả lời đúng nhất:
Ân hạn là:

a)

Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.

b)

Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến hết ngày trước ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.

c)

Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày trước liền kề ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.

d)

Khoảng thời gian kể từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến ngày bắt đầu của kỳ trả nợ gốc đầu tiên.

32.

Thời hạn cho vay được hiểu là

a)

Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký Hợp đồng tín dụng đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).

b)

Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).

c)

Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi khách hàng trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).

d)

Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày Agribank giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến ngày khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của Agribank và khách hàng.

33.

Khách hàng Nguyễn Văn A vay vốn ngắn hạn tại Agribank Chi nhánh B 200 triệu đồng và được Agribank Chi nhánh B giải ngân ngày 15/6/2018, khách hàng trả nợ vào ngày 15/6/2019. Vậy thời hạn cho vay trong trường hợp này bắt đầu từ ngày nào?

a)

  Ngày 15/6/2018

b)

   Ngày 16/6/2018

c)

  Ngày 14/6/2018

d)

  Ngày 17/6/2018

34.

Thỏa thuận cho vay là văn bản ký kết giữa Agribank và khách hàng dưới hình thức:

a)

 Hợp đồng tín dụng/Giấy nhận nợ

b)

 Hợp đồng tín dụng/Sổ vay vốn

c)

Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ

d)

 Hợp đồng cấp tín dụng hoặc Sổ vay vốn hoặc Giấy nhận nợ hoặc các hình thức khác mà pháp luật không cấm

35.

Miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn:

a)

Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định do Hội đồng thành viên ban hành;

b)

Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ;

c)

Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Tổng Giám đốc Agribank;

d)

Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank;

36.

Trước khi xác lập thỏa thuận cho vay, Agribank nơi cho vay có trách nhiệm cung cấp cho khách hàng thông tin nào sau đây

a)

Lãi suất cho vay, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả.

b)

Phương pháp tính lãi tiền vay; Loại phí, mức phí áp dụng đối với khoản vay

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả 1 và 2 đều sai.

37.

Tại đâu không có Người giám sát khoản vay vượt thẩm quyền?

a)

Phòng giao dịch và Chi nhánh loại II

b)

Chi nhánh loại I

c)

Trụ sở Chính.

d)

Cả 2 và 3 đều đúng

38.

 Người quan hệ khách hàng là

a)

  Người thẩm định

b)

   Có thể là Người quản lý nợ cho vay

c)

  Người quản lý nợ cho vay

d)

Người kiểm soát khoản vay

39.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay

b)

Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay trong cùng một khoản vay

c)

Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý khoản vay

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

40.

Người thẩm định phải độc lập với

a)

Người quan hệ khách hàng

b)

Người quản lý nợ có vấn đề

c)

Người thẩm định lại (nếu có)

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Agribank cho vay phải có bảo đảm bằng tài sản và không cho vay với những điều kiện ưu đãi về lãi suất, về mức cho vay đối với đối tượng

a)

Thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc của Agribank

b)

Thanh tra viên đang thanh tra tại Agribank

c)

Tổ chức kiểm toán đang kiểm toán tại Agribank

d)

Cả 2 và 3.

42.

Mức cho vay

a)

Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án kinh doanh; cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống (bao gồm cả ngắn, trung và dài hạn): Do Agribank nơi cho vay quyết định; Cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự ánkinh doanh: Đối với cho vay trung hạn: Mức cho vay tối đa 75% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng; Đối với cho vay dài hạn: Mức cho vay tối đa 70% tổng nhu cầu vốn, số còn lại là vốn đối ứng của khách hàng.

b)

HĐTV/TGĐ/Trưởng ban Thẩm định/Giám đốc TTPD theo thẩm quyền được xem xét quyết định/phê duyệt mức cho vay tối đa cao hơn 75% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án trung hạn), cao hơn 70% tổng nhu cầu vốn (đối với một dự án dài hạn)

c)

Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn đối ứng tham gia vào phương án, dự án cao hơn mức quy định tại khoản này thì phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Cho vay dài hạn thực hiện Dự án đầu tư phục vụ kinh doanh, mức cho vay tối đa là

a)

80% Tổng nhu cầu vốn

b)

70% Tổng nhu cầu vốn

c)

 75% Tổng nhu cầu vốn.

d)

85% Tổng nhu cầu vốn

44.

Cho vay trung hạn thực hiện Dự án kinh doanh, mức cho vay tối đa là

a)

80% Tổng nhu cầu vốn

b)

70% Tổng nhu cầu vốn

c)

 75% Tổng nhu cầu vốn.

d)

85% Tổng nhu cầu vốn

45.

Agribank nơi cho vay xác định mức cho vay căn cứ vào

a)

Phương án sử dụng vốn vay và giá trị tài sản bảo đảm

b)

Phương án sử dụng vốn vay; giá trị tài sản bảo đảm; khả năng tài chính để trả nợ; khả năng nguồn vốn của Chi nhánh và các giới hạn cấp tín dụng.

c)

Giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); khả năng nguồn vốn của Chi nhánh

d)

Phương án sử dụng vốn vay; khả năng tài chính của khách hàng; giá trị tài sản bảo đảm (đối với khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản); các giới hạn cấp tín dụng và khả năng nguồn vốn của Agribank.

46.

Agribank và khách hàng thỏa thuận áp dụng các loại phí liên quan đến hoạt động cho vay bao gồm

a)

Phí trả nợ trước hạn trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn

b)

Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng và phí thu xếp cho vay hợp vốn

c)

Phí cam kết rút vốn kể từ thời điểm Thỏa thuận cho vay có hiệu lực đến ngày giải ngân vốn vay lần đầu.

d)

Tất cả các loại phí trên