wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ánh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ sắc tố quang hợp, vai trò chủ yếu của nhóm sắc tố phụ (carotenoid) là hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng thu được cho nhóm sắc tố chính (diệp lục).

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Quang phân li nước là quá trình khử nước để tạo H+, electron và O2.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chu trình Calvin có thể được chia thành 3 giai đoạn gồm: giai đoạn cố định CO2, giai đoạn khử và giai đoạn tái sinh chất nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Bản chất của pha tối là sự khử CO2 là để tạo thành chất hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong chu trình C4, chất nhận CO2 đầu tiên là Phosphoenolpyruvate (PEP) còn sản phẩm đầu tiên là Malate (MA).

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Con đường CAM là đặc điểm thích nghi sinh lí của thực vật mọng nước đối với môi trường khô hạn ở sa mạc.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

G3P là sản phẩm trực tiếp của chu trình Calvin, chỉ hình thành nên đường glucose và tiếp tục liên kết với nhau thành các đường đa.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tất cả các nguyên tố hoá học đều cần thiết đối với sự sinh trưởng của cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dinh dưỡng ở thực vật là quá trình hấp thu các chất cần thiết từ môi trường, sử dụng trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố mà thiếu nó thì cây không thể hoàn thành được chu kỳ sống.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các nguyên tố đại lượng không tham gia điều tiết các quá trình sinh lí ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các nguyên tố đại lượng không tham gia điều tiết các quá trình sinh lí ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nếu cây thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu thì cây không thể hoàn thành được chu kỳ sống.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nguyên tố vi lượng có khối lượng ≤ 100mg/1kg lượng chất sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nguyên tố khoáng vi lượng là nguyên tố chỉ cần cho một số ít loài cây.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Ở thực vật trên cạn, nước chỉ hấp thụ qua hệ thống rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đơn vị hút nước ở rễ là lông hút, chủ yếu tập trung ở chóp rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tế bào lông hút được phát triển từ tế bào biểu bì rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đặc điểm thích nghi với chức năng hấp thu nước ở rễ là đâm sâu, lan rộng và có tính hướng nước.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đặc điểm thích nghi cho hoạt động hút nước của lông hút là thành tế bào mỏng, tấm cutincle dày, áp suất thẩm thấu cao và không bào trung tâm lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Rễ cây có thể hút nước bằng hai con đường: gian bào và tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hạt grana và chất nền stroma là nơi diễn ra pha tối của quang hợp.

a)

sai

b)

đúng

25.

Một số sản phẩm của pha sáng có vai trò cung cấp năng lượng cho quá trình đồng hoá CO2  ở pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4, CAM khác nhau chủ yếu trong pha tối..

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quá trình thoát hơi nước ở lá và hô hấp ở rễ giúp dịch tế bào lông hút ưu trương hơn dung dịch đất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nước từ đất vào rễ là do chênh lệch áp suất thẩm thấu và lên thân chủ yếu là do lực đẩy của rễ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dịch trong mạch gỗ chỉ được di chuyển theo một chiều từ dưới rễ lên lá.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dịch mạch rây gồm chủ yếu là sucrose và amino acid, hormone, vitamin, K+.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở giúp O2 và CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Diễn biến của pha sáng trong quá trình quang hợp khác nhau giữa các nhóm thực vật C3,C4, CAM

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp là màng thylakoid

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Pha sáng là pha chuyển năng lượng của ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NAD  ko PH.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Pha tối của quá trình quang hợp cần sử dụng hoá năng ở pha sáng để khử PGA thành G3P.

a)

sai

b)

đúng

38.

Năng lượng sử dụng cho pha tối của quá trình quang hợp là quanng năng được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật.

a)

sai

b)

đúng

39.

Chu trình Calvin có thể được chia thành 3 giai đoạn gồm: giai đoạn cố định CO2, giai đoạn khử và giai đoạn tái sinh chất nhận.

a)

đúng

b)

sai

40.

. Trong chu trình Calvin, chất nhận CO2 đầu tiên là Ribulose 1, 5-biphosphate còn sản phẩm

đầu tiên là PGA (một hợp chất 3C).

a)

đúng

b)

sai

41.

c. Trong chu trình C4, chất nhận CO2 đầu tiên là Phosphoenolpyruvate (PEP) còn sản phẩm đầutiên là Malate (MA).

a)

đúng

b)

sai

42.

Chu trình C4 là phản ứng thích nghi sinh lí của thực vật với cường độ ánh sáng mạnh

a)

đúng

b)

sai

43.

Chu trình Calvin mới thực sự tạo ra sản phẩm quang hợp còn chu trình C4 và CAM là mộthình thức thích nghi sinh lí.

a)

đúng

b)

sai

44.

. Thực vật CAM gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn nhưxương rồng và các loài cây trồng như dứa, thanh long.

a)

đúng

b)

sai

45.

. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

b. Quá trình trao đổi nước ở thực vật gồm hút nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá.

c. Ở thực vật trên cạn, nước chỉ hấp thụ qua hệ thống rễ.

d. Đơn vị hút nước ở rễ là lông hút, chủ yếu tập trung ở chóp rễ.

 

a)

đ đ s đ

b)

đ s đ s

c)

s s đ đ

46.

a. Tế bào lông hút được phát triển từ tế bào biểu bì rễ.

b. Đặc điểm thích nghi với chức năng hấp thu nước ở rễ là đâm sâu, lan rộng và có tính hướng nước.

c.Đặc điểm thích nghi cho hoạt động hút nước của lông hút là thành tế bào mỏng, tấm cutincle dày, áp suất thẩm thấu cao và không bào trung tâm lớn.

d. Rễ cây có thể hút nước bằng hai con đường: gian bào và tế bào chất.

a)

đ đ s đ

b)

s s đ đ

c)

đ s đ s

47.

a. Quá trình thoát hơi nước ở lá và hô hấp ở rễ giúp dịch tế bào lông hút ưu trương hơn dung dịch đất.

b. Ở thân cây, nước được vận chuyển trong mạch gỗ, chất khoáng được di chuyển trong mạch rây.

c. Mạch gỗ gồm mạch ống và quản bào, thành tế bào được linhin hoá.

d. Ngoài nước và chất khoáng, trong dịch mạch gỗ còn chứa các chất hữu cơ.

a)

đ s s đ

b)

đ đ s s

c)

s đ s đ

48.

a. Nước từ đất vào rễ là do chênh lệch áp suất thẩm thấu và lên thân chủ yếu là do lực đẩy của rễ.

b. Lực hút do thoát hơi nước ở lá là động lực chính cho vận chuyển nước ở thân.

c. Dịch trong mạch gỗ chỉ được di chuyển theo một chiều từ dưới rễ lên lá.

d. Mạch rây gồm các tế bào sống là ống rây và các tế bào kèm.

a)

đ đ đ đ

b)

s s s s

c)

đ s đ s

49.

a. Dịch mạch rây gồm chủ yếu là sucrose và amino acid, hormone, vitamin, K+

,…

b. Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

c. Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây.

d. Nhờ có thoát hơi nước, khí khổng mở giúp O2 và CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

a)

đ đ s đ

b)

đ s s đ

c)

s s đ đ

50.

a. Nước và ion khoáng từ dịch đất => xuyên qua tế bào vỏ rễ => tế bào lông hút => mạch gỗ.

b. Ở rễ cây, nước di chuyển từ môi trường ưu trương trong đất đến lông hút có môi trường nhược trương.

c. Để cây hấp thụ được nước thì hàm lượng chất tan trong đất phải cao hơn hàm lượng chất tan trong các tế

bào ở rễ

d. Nước và ion khoáng được thực vật hấp thụ theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động tuỳ theo điều kiện môi

trường xung quanh và trạng thái sinh lí.

a)

đ s s đ

b)

s s đ đ

c)

đ đ s s