wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng, điều khiển hoạt động của neuron.

a)

Thân neuron

b)

các sợi nhánh

c)

sợi trục

d)

synapse tk

2.

Tiếp nhận tín hiệu từ các tế bào khác.

a)

thân neuron

b)

các sợi nhánh

c)

sợi trục

d)

synapse tk

3.

Dẫn truyền xung thần kinh từ thân neuron ra ngoại biên.

a)

thân neuron

b)

các sợi nhánh

c)

synapse tk

d)

sợi trục

4.

Cầu nối giữa các tế bào thần kinh với nhau

a)

thân neuron

b)

các sợi nhánh

c)

sợi trục

d)

synapse tk

5.

…………. là ……….. của cơ thể đáp trả lại các kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài) đưới sự điều khiển của hệ thần kinh .

(a)  

6.

1

(a)  

7.

2

(a)  

8.

Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?

a)

Thụ thể đau

b)

Thụ thể nhiệt.

c)

Thụ thể cơ học.

d)

Thụ thể hóa học.

9.

Khi chạm vào một vật, nhờ loại giác quan nào sau đây ta có thể nhận biết được hình dạng, kích thước của vật đó?

a)

xúc giác

b)

khứu giác

c)

vị giác

d)

thị giác

10.

Khoanh tròn các bệnh nào là bệnh do tổn thương hệ thần kinh?

a)

trầm cảm

b)

còi xương

c)

Tổn thương võng mạc ở mắt

d)

alzheimer

11.

Thụ thể đau cảm nhận

a)

phân tử hoá học

b)

sự tổn thương

c)

sự thay đổi của nhiệt độ

d)

tác động cơ học

12.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là

a)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

b)

co toàn bộ cơ thể để tránh kích thích.

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

duỗi thẳng cơ thể.

13.

Những động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

2, 3 , 4

b)

1, 2,3

c)

3,4,5

d)

2,3,5

14.

các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về ĐV có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

a)

số lượng tế bào thần kinh ít hơn với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

các hạch TK nằm rải rác trong cơ thể.

15.

Tập tính là

a)

những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống

b)

sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài.

c)

vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống.

d)

những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

16.

Hiện tượng gà con vừa chào đời, thấy đồ chơi đầu tiên liền đi theo đồ chơi là hình thức học tập:

a)

in vết

b)

học liên hệ

c)

học tập qua giao tiếp xã hội

d)

quen nhờn

17.

Trước khi cho gà ăn, ta tạo một tiếng động đặc trưng và lặp đi lặp lại nhiều lần việc phối hợp ấy. về sau khi nghe tiếng động đặc trưng ấy, gà chạy đến. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

Điều kiện hóa đáp ứng.

b)

Điều kiện hóa hành động.

c)

In vết.

d)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

18.

Tinh tinh đực chiến đấu để đánh đuổi các con đực khỏi lãnh thổ của nó là ví dụ về dạng tập tính nào?

a)

di cư

b)

kiếm ăn

c)

bảo vệ lãnh thổ

d)

xã hội

19.

Khoanh tròn vào các nội dung nói về đặc điểm của tập tính học được ?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

b)

không bền vững, dễ thay đổi

c)

Là tập hợp các phản xạ có điều kiện

d)

Do kiểu gen quy định

20.

sinh trưởng

a)

sự phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

b)

Tăng tế bào (khối lượng, kích thước, số lượng) dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

c)

. Cây lạc (đậu phộng) sau khi nảy mầm bắt đầu sinh trưởng bằng cách tăng chiều cao, tăng diện tích lá.

d)

Cây lạc (đậu phộng) từ hạt hình thành cây mầm; từ mô phân sinh đỉnh phân hóa thành hoa.

21.

phát triển

a)

sự phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

b)

Tăng tế bào (khối lượng, kích thước, số lượng) dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

c)

. Cây lạc (đậu phộng) sau khi nảy mầm bắt đầu sinh trưởng bằng cách tăng chiều cao, tăng diện tích lá.

d)

Cây lạc (đậu phộng) từ hạt hình thành cây mầm; từ mô phân sinh đỉnh phân hóa thành hoa.

22.

Chỉ được bắt đầu tại vị trí có mô phân sinh bên.

a)

đúng

b)

sai

23.

Diễn ra ở giai đoạn đầu đời của thực vật

a)

đúng

b)

sai

24.

Gồm ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

a)

đúng

b)

sai

25.

Đây là sự sinh trưởng không giới hạn.

a)

đúng

b)

sai

26.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

27.

1.Thúc quả chóng chín /2. ức chế rụng lá và rụng quả /3. kích thích rụng lá /4. rụng quả /5.kìm hãm rụng lá /6.kìm hãm rụng quả .Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

a)

(2), (4) và (5)

b)

(2), (3) và (5)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(2), (5) và (6)

28.

Lợn Đại bạch trưởng thành có thể đạt khối lượng lên đến 200 kg trong khi lợi Ỉ chỉ khoảng 50 kg, nhân tố chủ yếu đã quyết định khối lượng ở lợn là

a)

tính di truyền

b)

nhiêtj

c)

ánh sáng

d)

thức ăn

29.

Ở giai đoạn trưởng thành, gà mía có cân nặng 3,5- 4 kg đối với gà trống, 2,5 - 3 kg đối với gà mái, gà mái có tỷ lệ nở cao hơn so với gà trống, nhân tố chủ yếu đã quyết định khối lượng ở gà là

a)

giới tính

b)

nhiêtj

c)

ánh sáng

d)

thức ăn

30.

Hormone sinh trưởng có vai trò:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và

tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơthể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

31.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình phát triển của bướm?

(1) Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn.

(2) Nhộng là giai đoạn biến đổi từ sâu thành bướm trưởng thành.

(3) Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng.

(4) Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng.

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (3).

32.

Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, nếu thiếu coban (Co) thì gia súc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn đến giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố nào đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

ánh sáng

b)

thức ăn

c)

độ ẩm

d)

nhiệt độ

33.

Vai trò MPS đỉnh

a)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo chiều dài

b)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo đường kính

c)

Giúp lóng cây dài ra

34.

Vai trò MPS bên

a)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo chiều dài

b)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo đường kính

c)

Giúp lóng cây dài ra

35.

Vai trò MPS lóng

a)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo chiều dài

b)

Giúp rễ, thân tăng trưởng theo đường kính

c)

Giúp lóng cây dài ra

36.

ST thứ cấp

a)

ST có ở thân cây hai lá mầm.

b)

ST có ở thân cây một lá mầm và hai lá mầm

c)

Là hình thức sinh trưởng làm cho thân và rễ dài ra do sự phân chia tế bào mô phân sinh đỉnh.

d)

Là hình thức ST làm thân cây to ra do sự phân chia tế bào của mô phân sinh bên.

37.

ST sơ cấp

a)

ST có ở thân cây hai lá mầm.

b)

ST có ở thân cây một lá mầm và hai lá mầm

c)

Là hình thức sinh trưởng làm cho thân và rễ dài ra do sự phân chia tế bào mô phân sinh đỉnh.

d)

Là hình thức ST làm thân cây to ra do sự phân chia tế bào của mô phân sinh bên.

38.

Trọng lượng của trẻ sơ sinh tăng gấp đôi trong vòng 2 tháng đầu, sau một tuổi thì tốc độ sinh trưởng chậm lại.

a)

cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều, có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm

b)

các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau

c)

phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau

d)

sinh trưởng đạt mức tối đa khi trưởng thành tùy thuộc vào giống, loài động vật. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau

39.

Ở người, đầu của thai nhi lúc 2 đến 3 tháng tuổi dài gần = ½ chiều dài cơ thể, khi sinh ra thì đầu dài= ¼ chiều dài cơ thể và đến 16 tuổi thì đầu dài chỉ= 1/3 chiều dài cơ thể

a)

cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều, có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm

b)

các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau

c)

phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau

d)

sinh trưởng đạt mức tối đa khi trưởng thành tùy thuộc vào giống, loài động vật. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau

40.

Ở người, tim của thai nhi xuất hiện ở tuần thứ 6 7 cẳng chân hình thành vào tuần thứ 5 của thai kì.

a)

cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều, có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm

b)

các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau

c)

phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau

d)

sinh trưởng đạt mức tối đa khi trưởng thành tùy thuộc vào giống, loài động vật. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau

41.

Lợn ỉ cả 5 đạt 40 đến 50kg, lợn thịt nuôi 6 tháng đạt 70 80 kg

a)

cơ thể động vật sinh trưởng với tốc độ không đều, có giai đoạn diễn ra nhanh, có giai đoạn diễn ra chậm

b)

các phần khác nhau của cơ thể động vật có tốc độ sinh trưởng không giống nhau

c)

phôi thai có sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan khác nhau

d)

sinh trưởng đạt mức tối đa khi trưởng thành tùy thuộc vào giống, loài động vật. Các loài khác nhau có tốc độ và giới hạn sinh trưởng khác nhau

42.

Quan sát hình dưới đây và cho biết kiểu phát triển của các loài động vật

a)

biến thái không hoàn toàn

b)

biến thái hoàn toàn

43.

quan sát hình dưới đây và cho biết kiểu phát triển của các loài động vật

a)

biến thái không hoàn toàn

b)

biến thái hoàn toàn

c)

không qua biến thái

44.

quan sát hình dưới đây và cho biết kiểu phát triển của các loài động vật

a)

biến thái không hoàn toàn

b)

biến thái hoàn toàn

c)

không qua biến thái