wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

đang tiến hành quá trình công nghiệp hoá.

3.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

4.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

5.

Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

a)

đồng bằng A-ma-dôn.

b)

vùng núi An-đét.

c)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

vùng ven biển.

6.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

7.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

d)

da đỏ.

8.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

9.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

10.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ.

b)

xuất khẩu hàng công nghiệp.

c)

có tốc độ tăng trưởng cao.

d)

tốc độ phát triển không đều.

11.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

12.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

13.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

14.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

15.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

16.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

17.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

18.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

20.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

21.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

22.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

23.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

24.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

25.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

26.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

27.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

28.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

29.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

30.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

31.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

32.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

33.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

34.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

35.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

thị trường thế giới mở rộng.

d)

nhu cầu dân cư tăng cao.

36.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, vịnh biển.

b)

đầm phá, cửa sông,

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; cửa sông.

37.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

38.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do

a)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.

b)

sự suy giảm của các cường quốc khác.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.

d)

nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp

39.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

40.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triên nội thưomg, có đầu tư lớn.

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.