wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK GDKTPL (2)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất.

b)

giá trị thặng dư.

c)

nguồn gốc nhân thân.

d)

quan hệ tài sản.

3.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

đầu cơ tích trữ hàng hóa.

c)

làm giả thương hiệu.

d)

áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

4.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

5.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

6.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

người bán với người bán.

b)

người mua với người mua.

c)

người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

người sản xuất và người đầu tư.

7.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lêntừ đó thúc đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

8.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau.

b)

bị cấm.

c)

bắt buộc.

d)

miễn phí.

9.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động.

c)

các tổ chức đoàn thể.

d)

đại diện công đoàn.

10.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm cho người cần tìm việc.

b)

Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội.

c)

Thiếu nguồn lực lao động.

d)

Mất cân đối trong sản xuất.

11.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công.

b)

Việc làm.

c)

Lương hưu.

d)

Tiền thưởng.

12.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân.

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

Hưởng phí trung gian môi giới.

13.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việclàm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lạm phát.

c)

thu nhập.

d)

khủng hoảng.

14.

Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là

a)

thất nghiệp cơ cấu.

b)

thất nghiệp tạm thời.

c)

thất nghiệp chu kỳ.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

15.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

Không hài lòng với công việc.

d)

Do vi phạm hợp đồng lao động.

16.

Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được

a)

tự do làm giàu hơp pháp.

b)

san bằng lợi nhuận bình quân.

c)

đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.

d)

cung cấp thông tin về pháp luật.

17.

Hoạt động diễn ra giữa các doanh nghiệp điện thoại thể hiện hoạt động kinh tế nào?

a)

Cạnh tranh.

b)

Tương tác.

c)

Hỗ trợ

d)

Kết hợp

18.

Với các giải pháp mà các doanh nghiệp đã thực hiện trong thông tin trên cầu về mặt hàng ô tô có xu hướng diễn biến như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Cân bằng.

d)

Giữ nguyên.

19.

Trong thông tin trên, yếu tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến cung về thực phẩm của các doanh nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng.

b)

Sự gián đoạn chuỗi cung ứng nguyên liệu.

c)

Giá thành sản phẩm tăng.

d)

Doanh nghiệp cắt giảm sản xuất.

20.

Khi giá nguyên liệu đầu vào và chi phí sản xuất tăng, xu hướng cung và cầu trên thị trường thực phẩm sẽ có sự thay đổi như thế nào?

a)

Cung tăng, cầu tăng.

b)

Cung giảm, cầu giảm.

c)

Cung giảm, cầu tăng.

d)

Cung giảm, cầu giảm.

21.

Hình thức thất nghiệp nào dưới đây phù hợp với tình hình mà các doanh nghiệp chế biến thực phẩm đang gặp phải?

a)

Thất nghiệp tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp chu kỳ.

22.

Với tình hình hiện tại của các doanh nghiệp trong ngành chế biến thực phẩm, xu hướng thị trường lao động sẽ như thế nào?

a)

Thị trường lao động sẽ thiếu hụt lao động.

b)

Thị trường lao động sẽ thừa lao động.

c)

Thị trường lao động sẽ ổn định.

d)

Lao động dôi dư sẽ giảm.

23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng xu hướng của thị trường lao động khi trí tuệ nhân tạo và tự động hóa phát triển?

a)

Công việc lặp đi lặp lại và đơn giản sẽ giảm dần.

b)

Công việc đòi hỏi kỹ năng cao như phân tích dữ liệu sẽ ngày càng gia tăng.

c)

Lao động tay chân sẽ chiếm ưu thế trong các ngành sản xuất.

d)

Nhu cầu đối với công việc lập trình, phát triển AI sẽ tăng nhanh.

24.

Với sự phát triển mạnh mẽ của trí tuệ nhân tạo và tự động hóa, loại hình thất nghiệp nào sau đây phù hợp với xu hướng tác động đến thị trường lao động?

a)

Thất nghiệp cơ cấu.

b)

Thất nghiệp chu kỳ.

c)

Thất nghiệp tự nguyện.

d)

Thất nghiệp tự nhiên.

25.

a) Sự ra đời hãng xe điện tạo ra sự cạnh tranh giữa các hãng taxi.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

b) Việc một số hãng thay thế xe xăng bằng xe điện kết hợp việc mở rộng các ứng dụng tiện ích là phù hợp với vai trò của cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

c) Mục đích của cạnh tranh là góp phần mang lại nhiều lợi ích cho người tiêu dùng.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

d) Xe điện ra đời cạnh tranh và có thể dẫn đến việc xe xăng truyền thống bị xóa sổ là thể hiện cạnh tranh không lành mạnh.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

a) Xét về quan hệ cung cầu thì giá ô tô sẽ tăng lên trong thời gian tới.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

b) Nhà nước cần có biện pháp giảm thuế để tăng cường nhập khẩu ô tô ổn định nguồn cung trong nước.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

c) Người tiêu dùng phải mua ngay ô tô vào dịp này tránh giá ô tô sẽ còn lên.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

d) Trong ngắn hạn, các doang nghiệp mở rộng quy mô sản xuất để đáp ứng đủ nguồn cung.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

a) Anh D và chị H là những người đang thất nghiệp cần tìm kiếm việc làm.

a)

Sai

b)

Đúng

34.

b) Anh D và anh Y bị thất nghiệp là do nguyên nhân khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

c) Chị H không đáp ứng được yêu cầu của sản xuất nên bị sa thải là phù hợp với loại hình thất nghiệp cơ cấu.

a)

Sai

b)

Đúng

36.

d) Lao động trình độ cao có xu hướng tìm được việc làm dễ dàng hơn so với các lao động có trình độ thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

a) Các chính sách nhằm ổn định kinh tế vĩ mô và phát triển thị trường lao động đã góp phần thúc đẩy thị trường việc làm phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

b) Thị trường việc làm phát triển đã gián tiếp sự phát triển của thị trường lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

c) Bên cạnh giải pháp về kinh tế, nhà nước cũng cần quan tâm hỗ trợ công tác đào tạo nghề để thúc đẩy thị trường việc làm phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

d) Nhà nước có thể sử dụng các biện pháp hành chính để buộc các doanh nghiệp phải tuyển dụng lao động từ đó thúc đẩy thị trường việc làm.

a)

Sai

b)

Đúng