wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Access và Word

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của phần tử hộp dữ liệu là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo

c)

Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu

d)

Có thể sửa đổi, đặt mới nếu muốn

2.

Đặc điểm của phần tử nhãn tên trường là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Được kết buộc với các trường dữ liệu từ bảng hay truy vấn cơ sở và được cập nhật bằng dữ liệu mới nhất khi chạy báo cáo

c)

Chỉ là nhãn tên, không kết buộc với dữ liệu. Mặc định được gán theo tên cột dữ liệu

d)

Nằm trong phần Detail của báo cáo, có viền màu vàng

3.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào Queries

b)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên; con trỏ soạn thảo xuất hiện; gõ nhập tên mới

c)

Nháy đúp chuột vào Tables

d)

Nháy đúp chuột vào Reports

4.

Dải lệnh Layout trong Microsoft Access được sử dụng chủ yếu để thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Định dạng hiển thị báo cáo.

b)

Thiết kế truy vấn.

c)

Tạo bảng.

d)

Xây dựng biểu đồ.

5.

Trong quá trình làm báo cáo, để thay đổi màu sắc chủ đề và kiểu dáng phông chữ, bạn nên chọn tùy chọn nào trong menu của các chương trình xử lý văn bản phổ biến như Microsoft Word?

a)

Insert.

b)

Page Layout.

c)

Format Painter.

d)

Review.

6.

Để đổi chủ đề của bài báo cáo trong Microsoft Word, nên chọn tùy chọn nào trong tab "Design"?

a)

Colors.

b)

Themes.

c)

Fonts.

d)

Styles.

7.

Khi muốn chỉnh sửa màu sắc của văn bản trong bài báo cáo, cần sử dụng lệnh nào trong giải lệnh "Home" của các chương trình xử lý văn bản?

a)

Color.

b)

Font.

c)

Paragraph.

d)

Styles.

8.

Khi sử dụng dải lệnh Layout để thiết kế biểu mẫu trong Microsoft Access, chức năng nào giúp xác định vị trí chính xác của các điều khiển?

a)

Chèn Control.

b)

Sắp xếp điều khiển.

c)

Điều chỉnh kích thước.

d)

Hiển thị ô thuộc tính.

9.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

10.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

11.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

12.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

13.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

14.

Trong phần mềm GIMP, công cụ để biến đổi phối cảnh là:

a)

Scale.

b)

Rotate.

c)

Flip.

d)

Perspective.

15.

Khi chỉnh sửa video trên Animiz, các thao tác chỉnh sửa hình ảnh được thực hiện ở:

a)

Thanh bảng chọn.

b)

Thanh công cụ tiện ích.

c)

Khung Timeline.

d)

Khung Canvas.

16.

Chọn câu sai.

a)

Trong phần mềm GIMP, giữ phím Space rồi di chuyển chuột để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh.

b)

Trong phần mềm GIMP, thực hiện lệnh Layer\Fit Canvas to Layers để điều chỉnh khung ảnh vừa với ảnh sau khi cắt.

c)

Trong phần mềm GIMP, giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi để thu nhỏ, phóng to ảnh.

d)

Quá trình biến đổi ảnh sau đó cắt ảnh có thể làm mất đi một phần bức ảnh.

17.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

18.

Công cụ Healing khi sử dụng

a)

tương tự như công cụ Clone

b)

rất khó

c)

có ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

19.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

21.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

22.

Trong phần mềm GIMP, công cụ để biến đổi phối cảnh là:

a)

Scale.

b)

Rotate.

c)

Flip.

d)

Perspective.

23.

Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu sau?

1. Các công cụ Clone, Perspective Clone và Healing giúp tẩy xoá các dấu vết trên ảnh, giúp thay thế một chi tiết trên ảnh bằng một chi tiết khác có trên ảnh đó.            ​

2. Công cụ Clone dùng để sao chép y nguyên hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích.                  

3. Công cụ Perspective Clone dùng để sao chép, hoà trộn màu sắc và ánh sáng giữa vùng mẫu với vùng đích.          ​​

4. Công cụ Healing dùng để sao chép từ vùng mẫu sang vùng đích theo một phép biến đổi đồng dạng phối cảnh.

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

24.

Ở bảng tuỳ chọn của công cụ Perspective Clone, để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, ta chọn chế độ:

a)

Fade out.

b)

Modify Perspective.

c)

Apply Jitter.

d)

Mode.

25.

Các ảnh tĩnh được gọi là gì?

a)

Các khung hình của ảnh động

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

26.

Nếu ảnh chỉ có hai khung hình đầu và cuối thì chuyển động của ảnh động sẽ

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

bị giật

c)

chậm lại

d)

nhanh hơn

27.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Crop

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Flip

28.

Thao tác nào được sử dụng để áp dụng các hiệu ứng mờ, nhòe cho một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Clone

b)

Sharpen

c)

Smudge

d)

Blur

29.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

30.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

31.

Với phiên bản miễn phí, Animiz cho phép tạo tối đa bao nhiêu cảnh video?

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

32.

Tệp ảnh động có đuôi là:

a)

.jpg.

b)

.png.

c)

.jpeg.

d)

.gif.

33.

Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào?

a)

Một số mẫu đối tượng

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

34.

Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Khung Timeline

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Thanh đối tượng

35.

Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

xuất hiện thời gian khác nhau

b)

xuất hiện cùng khung thời gian

c)

xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

d)

Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

36.

Nếu muốn tạo cảnh khác, chọn

a)

New Scene

b)

Ctrl + Shift + Space

c)

Play the current scene

d)

Publish

37.

Thao tác nào được sử dụng để xóa bỏ các chi tiết không mong muốn trong một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Eraser

b)

Heal

c)

Clone

d)

Smudge

38.

Thao tác nào được sử dụng để tạo ra một ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP?

a)

Export

b)

Merge

c)

Flatten

d)

Save

39.

Khi tạo video bằng phần mềm Animiz, để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + Space.

b)

Ctrl + Space.

c)

Shift + Space.

d)

Ctrl + Shift.

40.

Video được làm bằng phần mềm Animiz được lưu với định dạng đuôi là:

a)

.mp4.

b)

.ani.

c)

.vid.

d)

.am.

41.

Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

b)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)

ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

d)

thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

42.

Xóa hình ảnh hoặc âm thanh là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

43.

Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

44.

Tạo câu chuyện trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp