wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật

a)

Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật

b)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật

c)

Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài

d)

Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể

2.

Nhóm sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là

a)

Sinh vật tự dưỡng

b)

Sinh vật dị dưỡng

c)

Sinh vật phân giải

d)

Vi sinh vật

3.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng

a)

Tảo, cá,chim, rau, cây xà cừ

b)

Con người, vật nuôi, cây trồng

c)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

4.

PotassiumPotassium ( K) có vai trò gì trong cơ thể thực vật ?

a)

Là thành phần protein của nucleic acid

b)

Điều tiết áp suất thẩm thấu của tế bào, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

c)

Là thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

d)

Là thành phần của màng tế bào và thành tế bào, hoạt hóa enzyme

5.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

a)

Thụ động, cần năng lượng

b)

Chủ động, cần năng lượng

c)

Chủ động, không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

6.

Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua

a)

2 con đường qua khí khổng và cutin

b)

Lớp cutin

c)

Khí khổng

d)

Biểu bì thân và rễ

7.

3 giai đoạn trên tên gì

a)

Cố định, khử, tái tạo

b)

Đồng hóa, dị hóa, phân giải

c)

Đồng hóa, khử, tái tạo

d)

Cố định, đồng hóa, tái tạo

8.

Chu trình này gặp ở nhóm thực vật nào ?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả 3 nhóm : C3, C4, CAM

9.

Tại sao gọi là chu trình C3

a)

Vì có 3 giai đoạn

b)

Chỉ dành cho nhóm thực vật C3

c)

Vì là hợp chất 3 carbon ( tạo ra 3C )

d)

Vì có phản ứng G3P 3 lần

10.

Chu trình C3 có sử dụng ezyme tổng hợp các chất không

a)

b)

Không

11.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là ?

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

b)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O

c)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 .

d)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

12.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, các giai đoạn diễn ra theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs .

c)

. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs .

13.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì ?

a)

CO2, H2O và ATP

b)

Rượu ethanol (C2H5OH)

c)

. Lactic acid (C3H6O3)

d)

Oxaloacetic acid (OAA).

14.

Tiêu hóa là gì ?

a)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản

b)

Tiêu hóa là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.

15.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm những giai đoạn nào ?

a)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ, thải các chất dinh dưỡng

b)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ và đồng hóa chất dinh dưỡng

c)

Săn mồi, tiêu hóa, hấp thụ và thải chất cặn bã

d)

Săn mồi, tiêu hóa, hấp thụ, thải chất cặn bã

16.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào ?

a)

Trùng giày

b)

c)

Ruột khoang

d)

Ruột khoang, cá , trùng giày

17.

Động vật nào sau đây có túi tiêu hóa ?

a)

San hô, thủy thức, giun dẹp

b)

sán hô, sứa, giun dẹp, châu chấu

c)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa

d)

San hô, thủy tức, châu chấu

18.

Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa ?

a)

Người, trâu, bò, dê, cá, châu chấu, giun đất

b)

Người, trâu, bò, dê,cá, san hô, hải quỳ

c)

Người, trâu, bò, dê, cá, san hô, hải quỳ, giun đất

d)

Người, trâu, bò, dê, cá, san hô, hải quỳ, trùng biến hình

19.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì xảy ra hình thức tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hóa học

20.

Hấp thụ các chất dinh dưỡng là :

a)

Quá trình các chất dinh dưỡng sau khi tiêu hóa cơ học thì đi ra khỏi các cơ quan tiêu hóa vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết

b)

Quá trình các chất dinh dưỡng đi ra khỏi các cơ quan tiêu hóa vào hệ thần kinh máu đến tim

c)

Quá trình các chất dịnhdinh dưỡng đi ra khỏi các cơ quan tiêu hóa vào hệ thần kinh máu và hệ tuần hoàn bạch huyết

d)

Quá trình các chất dinh dưỡng đi ra khỏi dạ dày vào hệ tuần hoàn máu và hệ thần kinh bạch huyết

21.

Các hoạt động diễn ra theo trình tự đúng là ?

I. Lysosome gắn vào không bào tiêu hóa

II. Các enzyme từ lysosome vào không bào tiêu hóa, thủy phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

III. Màng tế bào lõm vào bao lấy thức ăn và hình thành không bào tiêu hóa

IV. Chất dinh dưỡng khuếch tán vào tế vào chất, chất thải, chất bả được xuất bào

a)

III- IV-II-I

b)

III-I-IV-II

c)

III-I-II-IV

d)

III-IV-I-II

22.

Tại sao trong túi tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu háo nội bào ?

a)

Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được

b)

Vì túi tiêu hóa chưa phải là cơ quan tiêu hóa

c)

Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Vì tiêu hóa ngoại bào tạo thành các chất dinh dưỡng quá nhỏ, túi tiêu hóa không hấp thụ được

23.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

I. Túi tiêu hóa gặp ngành ruột khoang

II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào

III. Thức ăn chỉ được tiêu hóa ngoại bào

IV. Thức ăn đi qua miệng vào trong túi, chất thải cũng đi theo hậu môn ra ngoài

a)

I,II

b)

II,III

c)

II, IV

d)

I, IV

24.

Hô hấp ở động vật là :

a)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào , tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào , tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bao, tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

25.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang ?

a)

Cá, ốc, tôm, cua

b)

Giun đất, giun dẹp , chân khớp

c)

Cá,ếch, bò, nhái, bò sát

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác

26.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí ?

a)

Côn trùng

b)

Tôm, cua

c)

Ruột khoang

d)

Trai sông

27.

Ở động vật có những hình thức trao đổi khí nào ?

a)

Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

28.

Cơ quan trao đổi khí ở lưỡng cư là

a)

Da

b)

Da và phổi

c)

Phổi

d)

Ống khí

29.

Khi hít vào thở ra, các túi khí đều đẩy không khí

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi thở ra, không khí giàu O2 từ túi khí sau lên phổi

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hình (A) là hoạt động thở ra

Hình (B) là hoạt động hít vào

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Khi hít vào, không khí giàu O2 vào phổi và túi khí trước

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xét 5 cá thể thuộc loài động vật có xương sống : ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng

  • Có 5 cá thể đều thực hiện trao đổi qua mang

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Xét 5 cá thể thuộc loài động vật có xương sống : ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng

  • Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Xét 5 cá thể thuộc loài động vật có xương sống : ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng

  • Có 1 loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xét 5 cá thể thuộc loài động vật có xương sống : ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng

  • Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cả thể đều chết

a)

đúng

b)

Sai ( ngoại trừ ếch đồng )

37.

Hệ tuần hoàn máu ở động vật được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận

a)

Dịch tuần hoàn, tim, hệ thống mạch máu

b)

Hỗn hợp máu-dịch mô ,tim

c)

Tim, máu, động mạch

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

38.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

Động vật đa bào cơ thể nhỏ và hẹp

c)

Các loài cá sụn và cá xương

d)

Động vật đơn bào và đa bào

39.

Trong hệ dẫn truyền tim ở người, bộ phận nào sau đây có khả năng tự động phát xung điện

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Purkinje

40.

Một chu kì tim gồm mấy pha

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

41.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng

a)

Hệ dẫn truyền tim

b)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

c)

Chu kì tim

d)

Trung khu điều hòa tim mạch

42.

Có bao nhiêu ý đúng

I .Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim

II .Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục

III .Hệ tuần hoàn có 1 đoạn máu không chảy trong mạch kín

IV .Mau xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô → trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch → để về tim.

a)

2 ( III, IV)

b)

3 (I,II,III)

c)

1 (II)

d)

4 (I,II,III,IV)

43.

I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể S IV. Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

Ý nào đúng ?

a)

I,II

b)

III

c)

II, III

d)

I,III

44.

Sự biến động huyết áp, tiết diện các đoạn mạch và vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn được thể hiện qua các phát biểu dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a. Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch và tăng dần từ mao mạch đến tĩnh mạch.

b. Tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn tổng tiết diện của tĩnh mạch, tổng tiết diện tĩnh mạch lớn hơn tổng tiết diện của động mạch.

c. Động mạch có vận tốc máu lớn nhất, mao mạch có vận tốc máu nhỏ nhất.

d. Vận tốc máu tỉ lệ thuận với tổng tiết diện các đoạn mạch.

a)

a,b,c

b)

b,c,d

c)

a,c,d

d)

a,b,d

45.

a. Tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn (3000 và nhỏ hơn 5000 cm²) tổng tiết diện của động mạch lớn (nhỏ hơn 1000 cm²).

b. Vận tốc máu của mao mạch nhỏ nhất (<10cm/giây)

c. Vận tốc máu của động mạch lớn hơn mao mạch.

d. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện.

a)

a,b,c,d

b)

a,b,c

c)

b, c,d

d)

a, b,d

46.

Dựa trên hình cơ thể phản ứng dị ứng ở người. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I. Dị ứng là do phản ứng quá mức với kháng nguyên nào đó.

II. Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

III. Dị nguyên (kháng nguyên trong phản ứng dị ứng) → tế bào lympho B tạo bào tương → tạo kháng thể IgE → tạo kháng thể - dưỡng bào + gắn với dị nguyên và giải phóng các chất gây dị ứng.

IV. Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là histamin.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine ?

a)

Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh

b)

Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70%-80% dân số được tiêm chủng

d)

Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh dịch

48.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào là sai?

a. Có sự tham gia của tế bào lympho T độc và T nhớ.

b. Có sự tham gia của các kháng thể do các tế bào lympho B tiết ra.

c. Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể.

d. Mang tính chất bẩm sinh, có thể di truyền và không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên.

a)

Đ Đ S S

b)

S S S Đ

c)

Đ Đ S Đ

d)

Đ S Đ S

49.

Khi nói về vai trò của vaccine và tiêm phòng bệnh, dịch, cho các tình huống dưới đây:

a. Một người cha chưa từng tiêm vaccine thủy đậu quyết định tiêm phòng khi biết rằng con của mình vừa mắc bệnh này. Điều này có thể giúp người cha đó ngăn ngừa bệnh thủy đậu.

b. Một cộng đồng có tỷ lệ tiêm phòng vaccine bạch hầu thấp. Một trường hợp bệnh bạch hầu được phát hiện trong cộng đồng này sẽ gây nguy cơ cao bùng phát dịch bệnh.

c. Một phụ nữ mang thai lo ngại và quyết định không tiêm phòng vaccine cúm vì cho rằng sẽ ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của thai nhi.

d. Một người đàn ông cho rằng việc tiêm phòng cúm hàng năm là không cần thiết vì một khi đã tiêm phòng thì sẽ được bảo vệ suốt đời.

a)

Đ Đ S S

b)

S S Đ S

c)

Đ S Đ S

d)

Đ Đ Đ S