NEW
Font size
Worksheetsquốc phòng an ninh
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 51: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của súng tiểu liên AK?
A. Dùng hỏa lực để tiêu diệt địch.
B. Có thể dùng lê, báng súng để đánh gần.
C. Là loại súng nòng dài, tự động và bán tự động.
D. Loại súng bán tự động, chỉ được bắn phát một
Câu 52: Súng bộ binh là?
A. Là súng trang bị cho tập thể nhân dân cả nước
B. Là súng trang bị cho cá nhân người được chỉ định
C. Là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh
D. Là súng trang bị cho phân đội pháo binh và phân đội bộ binh.
Câu 53: Súng tiểu liên AK là?
A. Là loại dúng nòng dài, tự động và bán tự đông, bắn được liên thanh và phát một
B. Là loại súng có cự li bắn từ 100 m đến 900 m trên thực địa
C. Là loại súng có tầm bắn hiệu quả: 450m
D. Là loại súng có khối lượng: 4,8kg
Câu 54: Động tác lắp súng tiểu liên AK bao gồm bao nhiêu bước?
A. 7 bước
B. 8 bước.
C. 9 bước
D. 10 bước.
Câu 55: Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân là:
A. Để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân
B. Để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
C. Để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
D. Để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân
Câu 56: Cho thông tin sau: “Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân là:
A. Các yếu tố, các lợi thế về địa hình
B. Các yếu tố, các lợi thế về lực lượng
C. Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng
D. Các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng
Câu 57: Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong.
A. Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.
B. Hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu
C. Hệ thống phòng thủ của cấp quân khu
D. Hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quân khu.
Câu 58: Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của:
A. Bộ quốc phòng
B. Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.
D. Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân.
Câu 59: Cho thông tin sau: “Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng ngụy trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân là:
A. Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không
B. Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không
C. Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không
D. Lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng không
Câu 60: Cho thông tin sau: “Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, địch tập trung vào các mục tiêu chính sau: Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ; các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh, truyền hình; các khu công nghiệp quốc phòng và công nghiệp lớn, các nhà máy; (.....); lực lượng phòng không, không quân, hải quân, các khu vực tập trung quân và vũ khí trang bị của ta”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch là:
A. Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
B. Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng.
C. Các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng.
D. Các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng.
Câu 61: Cho thông tin sau: “Thủ đoạn của địch tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam gồm: Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; bí mật, bất ngờ thời điểm tiến công. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; (.....); giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá huỷ tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch là:
A. Tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết.
B. Tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm.
C. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày đêm.
D. Tiến hành đánh phá đông loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết.
Câu 62: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất, mặt nước và tập trung hoả lực là:
A. 500 m
B. 600 m
C. 700 m
D. 800 m
Câu 63: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay, quân nhảy dù là:
A. 500 m
B. 350 m
C. 400 m
D. 450 m
Câu 64: Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người nằm là:
A. 300 m
B. 350 m
C. 400 m
D. 450 m
Câu 65: Tầm bắn thắng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là:
A. 475 m
B. 500 m
C. 550 m
D. 525 m
Câu 66: Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là:
A. 710 m/s
B. 700 m/s
C. 720 m/s
D. 730 m/s
Câu 67: Khi bắn phát một, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là:
A. 35 phát/phút
B. 40 phát/phút
C. 45 phát/phút
D. 50 phát/phút
Câu 68: Khi bắn liên thanh, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là:
A. 90 phát/phút
B. 100 phát/phút
C. 110 phát/phút
D.120 phát/phút
Câu 69: Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là:
A. 4,1 kg
B. 4,2 kg
C. 4,3 kg
D. 4,4 kg
Câu 70: Súng tiểu liên AK gồm:
A. 9 bộ phận chính
B. 10 bộ phận chính
C. 11 bộ phận chính
D. 12 bộ phận chính
Câu 71: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
A. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Trung Quốc và Việt Nam sản xuất
B. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 (K56) do Trung Quốc, Việt Nam và một số nước sản xuất.
C. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Việt Nam sản xuất.
D. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn do Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.
Câu 72: Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?
A. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu ở vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy
B. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường và đầu đạn cháy
C. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy
D. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy
Câu 73. Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?
A. Quân đội nhân dân.
B. Viên chức hành chính
C. Cảnh sát biển.
D. Công an nhân dân.
Câu 74: Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ:
A. 100 m đến 800 m trên thực địa.
B. 200 m đến 900 m trên thực địa.
C. 300 m đến 1000 m trên thực địa.
D. 200 m đến 1600 m trên thực địa.
Câu 75: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là:
A. 400 m
B. 350 m
C. 250 m
D. 450 m
Câu 76: Thuốc nổ là:
A. Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích đủ mạnh thì thường nổ.
B. Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.
C. Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong thì thường nổ.
D. Chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.
Câu 77: Thuốc nổ TNT nóng chảy ở:
A. 80 °C.
B. 81 °C.
C. 82 °C.
D. 83 °C.
Câu 78: Thuốc nổ TNT cháy ở:
A. 300 °C.
B. 310 °C.
C. 320 °C.
D. 350 °C.
Câu 79: Thuốc nổ TNT nổ ở:
A. 350 °C.
B. 360 °C.
C. 370 °C.
D. 380 °C.
Câu 80: Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng:
A. Kíp số 5 trở lên.
B. Kíp số 6 trở lên.
C. Kíp số 7 trở lên.
D. Kíp số 8 trở lên.
Câu 81: Thuốc nổ C4 cháy ở:
A. 175 °C.
B. 180 °C.
C. 185 °C.
D. 190 °C.
Câu 82: Thuốc nổ C4 nổ ở:
A. 199 °C.
B. 200 °C.
C. 201 °C.
D. 202 °C.
Câu 83: Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng:
A. kíp số 5 trở lên.
B. kíp số 6 trở lên.
C. kíp số 7 trở lên.
D. kíp số 8 trở lên.
Câu 84: Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (.....), dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (...) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm vũ khí tự tạo là:
A. dễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công
B. dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công
C. dễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công
D. dễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công
Câu 85: Cho thông tin sau: “Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm (.....)”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ là hỗ trợ là:
A. Đúng mục đích.
B. Đúng quy định của pháp luật.
C. Đúng quy định.
D. Đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.
Câu 86: Cho thông tin sau: “Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không còn khả năng sử dụng phải được (.....) theo quy định của pháp luật”.
Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là:
A. Thu gom, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
B. Thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
C. Tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
D. Thu gom, tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ.
Câu 87: Một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là: Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải:
A. Đúng thẩm quyền, đối tượng theo quy định.
B. Đúng đối tượng, số lượng theo quy định.
C. Đúng thẩm quyền, đối tượng và số lượng theo quy định.
D. Đúng thẩm quyền, đối tượng, số lượng và quy trình theo quy định.
Câu 88. Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK là người quốc gia nào?
A. Liên Bang Nga, Liên Xô (cũ)
B. Việt Nam
C. Trung Quốc
D. Hoa Kì
Câu 89. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?
A. Tên người thiết kế
B. Tự động
C. Liên thanh
D. Tiểu liên
Câu 90. Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ K có ý nghĩa là gì?
A. Tiểu liên
B. Súng bắn loạt
C. Tên kỹ sư thiết kế
D. Liên thanh
Câu 91. Súng tiểu liên AK cải tiến có thêm bộ phận giảm nẩy và lẫy giảm tốc gọi là súng gì?
A. Súng trường CKC
B. Tiểu liên AKM
D. Tiểu liên AKMS
C. Tiểu liên AKN
Câu 92. Súng tiểu liên AK là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?
A. Súng tự động, trang bị cho từng người
B. Súng bán tự động, trang bị cho hai người
C. Súng tự động, trang bị cho tổ ba người
D. Súng tự động, trang bị cho tiểu đội
Câu 93. Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực để
A. Tiêu diệt sinh lực địch
B. phá hủy lô cốt, ụ súng của địch
C. tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch
D. phá hủy hàng rào thép gai của địch
Câu 94. Báng súng, lưỡi lê của súng tiểu liên AK dùng để làm gì?
A. Đánh gần (giáp lá cà)
B. Phá hủy ụ súng của địch
C. Phá trang bị của địch
D. phá hủy hàng rào của địch
Câu 95. Súng nào sau đây chỉ bắn được phát một?
A. Tiểu liên AK.
B. Tiểu liên AKM.
C. Súng trường CKC.
D. Trung liên RPĐ.
Câu 96. Đạn súng tiểu liên AK gồm có những bộ phận nào ?
A. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn.
B. Vỏ đạn, đuôi đạn, hạt lửa, thuốc phóng.
C. Thân vỏ đạn, hạt lửa, hạt nổ, thuốc phóng.
D. Thân đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đuôi đạn.
Câu 97. Vỏ đạn của súng tiểu liên AK thường được làm bằng gì?
A. Hợp kim nhôm.
B. Thép mạ đồng.
C. Chì mạ đồng.
D. Đồng nguyên chất.
Câu 98. Bộ phận nào của đạn K56 có tác dụng chứa, bảo vệ thuốc phóng?
A. Đầu đạn
B. Vỏ đạn
C. Thuốc phóng
D. Hạt lửa
Câu 99.Trước khi tháo, lắp súng tiểu liên AK phải thực hiện nghiêm qui tắc nào?
A. Lau chùi súng sạch sẽ.
B. Kiểm tra nòng súng và buồng đạn.
C. Phải khám súng.
D. Kiểm tra hộp tiếp đạn và số lượng đạn.
Câu 100.Một trong các nội dung qui tắc tháo, lắp súng tiểu liên AK là gì?
A. Phải nắm chắc nguyên lý chuyển động của súng.
B. Phải nắm chắc cấu tạo của súng.
C. Hiểu rõ tính năng kỹ, chiến thuật của súng.
D. Nắm vững qui tắc bảo quản, giữ gìn súng.
