NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Hóa 11
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Dãy gồm các chất hoặc ion nào sau đây có môi trường acid?
Na+, H+, Al3+.
Fe3+, NH4+, HCl.
CO32-, NH3, SO42-.
Fe2+, HCl, PO43-.
Cho phương trình: HCO3- + OH- ⇌ CO32- + H2O. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
H2O.
CO32-.
OH-.
HCO3-.
Chất nào dưới đây là muối ammonium?
NH3.
NO.
NaNO3.
NH4Cl.
Phản ứng tổng hợp ammonia trong công nghiệp xảy ra theo phương trình hóa học: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3; (ΔH < 0) Muốn tăng hiệu suất của phản ứng cần
giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Dãy gồm các chất hoặc ion nào sau đây có môi trường acid?
CO32-, NH3, SO42-.
Fe2+, HCl, PO43-.
Fe3+, NH4+, HCl.
Na+, H+, Al3+.
Trong một thửa ruộng, pH của nước đo được là 4,7 còn pH của nước tại khu vực sông gần đó đo được là 6,3. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Nồng độ ion OH- trong nước trong thửa ruộng thấp hơn so với trong sông.
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước sông là 10-6,3.
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước trong thửa ruộng là 10-4,7.
Nồng độ ion H+ trong nước trong thửa ruộng thấp hơn so với trong nước sông.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
phân tử nitrogen không phân cực.
trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính acid, tính base.
B. tính acid, tính khử.
C. tính base, tính khử.
D. tính base, tính oxi hóa.
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g) Δo r298 H < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (4), (5).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3), (4).
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
A. Phân đạm nitrate.
B. Phân kali.
C. Phân lân.
D. Phân đạm ammonium.
Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
A. Vì nitrogen có tính oxi hóa vô cùng mạnh.
B. Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
C. Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
D. Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
A. SnCl2.
B. NaClO3.
C. AgNO3.
D. K2CO3.
Pha trộn 200 mL dung dịch HCl 0,1M với 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được 400 mL dun dịch X? pH của X là bao nhiêu?
A. 2.
B. 1.
C. 13.
D. 12.
Cho các phát biểu sau:(a) Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng 78% về khối lượng.(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.(c) Nitrogen lỏng thường được sử dụng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. (d) Phần lớn nitrogen được sử dụng để tổng hợp ammonia từ đó sản xuất nitric acid, phân bón.Số phát biểu đúng
2
1
3
4
Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
Vì nitrogen có tính oxi hóa vô cùng mạnh.
Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
NO2
NO
N2
NH3
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
Sản xuất HNO3.
Tác nhân làm lạnh.
Tổng hợp ammonia.
Bảo quản thực phẩm.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
phân tử nitrogen không phân cực.
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn.
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O
NaOH
CO2
H2S
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là hợp chất nào?
HCl
NH4Cl
NH3
Hơi nước
Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
OH-
S2-
H2O
HS-
Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hoá chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hoá chất thích hợp:
Muối ăn
Phèn chua
Nước gừng tươi
Giấm ăn
Khi pha 200 mL dung dịch H2SO40,2M với 200 mL dung dịch Ba(OH)20,1M thu được 400 mL dung dịch X. pH của X bằng?
2
1
3
13
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯→ o t,Pt 4NO + 6H2O. Vai trò của ammonia trong phản ứng trên là
Chất oxi hóa
Base
Chất khử
Acid
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH
C2H5OH
H2O
HNO3
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nồng độ
Áp suất
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
AgNO3
SnCl2
NaClO3
K2CO3
Cho phương trình sản xuất ammonia (NH3) trong công nghiệp: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng trên là
Kc=[N2].[H2]/[NH3]
Kc=[N2].[H2]³/[NH3]²
Kc=2.[NH3]/[N2].3.[H2]
Kc=[NH3]²/[N2].[H2]³
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Argon
Ozone
Nitrogen
Oxygen
Để đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển và tiêu thụ khí thiên nhiên, một lượng khí X ở áp suất 1,1MPa được bơm trước vào đường ống dẫn khí của một số đoạn đường để làm khí bảo vệ. Khí X là
Oxygen
Hydrogen
Chlorine
Nitrogen
CH3COOC2O5+H2O<-->C2H5OH+CH3COOH
.Kc=?
Kc=[CH3COOH].[C2H5OH]/[CH3COOC2H5].[H2O]
Kc=[CH3COOH].[C2H5OH]/[CH3COOC2H5]
Kc=[CH3COOC2H5]/[CH3COOH].[C2H5OH]
Kc=[CH3COOC2H5].[H2O]/[CH3COOH].[C2H5OH]
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
CaCO3
NaCl
(NH4)2CO3
KClO3
Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
O2
N2
NO
CO2
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí làm xanh quì tím ẩm. Chất khí đó là
H2
NH3
NO
NO2
Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Một mẫu đất nông nghiệp được xử lý sau đó dùng máy pH đo được giá trị pH = 4,52. Để làm tăng độ pH của mẫu đất trên cần bón thêm cho đất một lượng hoá chất nào sau đây?
NH4NO3
CaO
(NH4)2SO4
KCl
Phương trình điện li nào sau đây không đúng
NaHCO3 → Na+ + HCO3-
Zn(OH)2 ⇌ 2H+ + ZnO2 2-
H3PO4 → H+ + H2PO4-
Zn(OH)2 ⇌ Zn2+ + 2OH-
Điều chế 4 lít NH3 từ khí H2 và N2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là
8 lít.
12 lít.
4 lít.
6 lít.
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Trong một thửa ruộng, pH của nước đo được là 4,7. Để cây lúa phát triển tốt pH cần ở khoảng 5,5 - 6,5 cần bón thêm vào ruộng một lượng hoá chất nào sau đây để có pH phù hợp cho cây lúa phát triển?
NH4NO3.
NH4Cl.
CaCl2.
CaO.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
NA3PO4->3Na*+PO4³-
KOH ⇌ K+ + OH-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
HCI→H+ +CI-
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn ≠ 0.
vt = vn = 0.
vt = 0,5vn.
