wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý 11

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

2.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

3.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

5.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

7.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Mỹ.

b)

Đông Á.

c)

Tây Âu.

d)

Bắc Mỹ.

8.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

số lượng lao động khá đông.

9.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ là nơi phát triển mạnh

a)

cây lương thực.

b)

khai thác mỏ.

c)

du lịch biển.

d)

nuôi gia súc lớn.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

11.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

12.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam.

b)

vùng phía Bắc.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

vùng Trung tâm.

13.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng số một trên thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

thấp gấp nhiều lần EU.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng về địa hình của phần phía Đông Liên bang Nga?

a)

Đồi thấp và đầm lầy là phổ biến.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

d)

Núi thấp và đồng bằng rộng lớn.

15.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

16.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư Liên bang Nga?

a)

Thành phần dân tộc đa dạng.

b)

Là một quốc gia đông dân.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Dân cư phân bố không đều.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất.

d)

Cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.

18.

Loại hình giao thông nào sau đây phát triển rất mạnh ở Liên bang Nga và có tổng chiều dài đứng thứ 2 thế giới (sau Hoa Kỳ)?

a)

Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường ống.

d)

Đường bộ.

19.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

20.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờng tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

21.

Nhật Bản là một quốc gia quân đảo nằm ở vị trí nào?

a)

Phía Bắc châu Á

b)

Phía Nam châu Á

c)

Phía Tây Nam châu Á

d)

Phía Đông châu Á

22.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

23.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận cực.

d)

Cận nhiệt.

24.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xk

25.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và khai thác tài nguyên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và giải quyết việc là.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

26.

Địa hình Liên bang Nga phân thành hai phần phía Tây và phía Đông với ranh giới là

a)

dãy U-ran.

b)

sông Von-ga.

c)

sông Ô-bi.

d)

sông l-ê-nít-xây.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?

a)

Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

b)

Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.

c)

Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.

28.

Điều nào sau đây là tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi.

b)

Giảm chi tiêu của chính phủ cho lương hưu.

c)

Gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài.

d)

Nhu cầu về hàng hoá và dịch vụ giảm.

29.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?

a)

Khí hậu lạnh giá.

b)

Đất đai kém màu mỡ.

c)

Địa hình chủ yếu là núi cao.

d)

Giao thông kém phát triển.

30.

Nông nghiệp Liên bang Nga đang phát triển theo hướng

a)

đầu tư, áp dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất.

b)

tập trung phát triển các sản phẩm của vùng khí hậu lạnh.

c)

hình thành các vành

31.

Nông nghiệp Liên bang Nga đang phát triển theo hướng

a)

đầu tư, áp dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất.

b)

tập trung phát triển các sản phẩm của vùng khí hậu lạnh.

c)

hình thành các vành đai đa canh quy mô lớn.

32.

Ngành giữ vai trò chủ đạo của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

dịch vụ.

33.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

34.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

35.

Nhật Bản là một quốc gia quân đảo nằm ở vị trí nào?

a)

Phía Bắc châu Á

b)

Phía Nam châu Á

c)

Phía Tây Nam châu Á

d)

Phía Đông châu Á

36.

Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

37.

Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và song thần, do

a)

có nhiều đảo, quần đảo.

b)

vị trí nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

đường bờ biển kéo dài.

38.

Nhật Bản giáp biển nào ở phía Tây?

a)

Biển Thái Bình Dương

b)

Biển Ô-khót

c)

Biển Hàn Quốc

d)

Biển Trung Quốc

39.

Nhật Bản nằm trong khu vực phát triển kinh tế nào?

a)

Châu Âu - Đại Tây Dương

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Châu Phi

40.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

cao nguyên Trung Xi-bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

vùng Đông Xi-bia.

41.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồng bằng.

b)

Bình nguyên.

c)

Núi lửa.

d)

Đồi núi.

42.

Đất nước Nhật Bản có

a)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

43.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.