wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3: Cities of the future

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đổi mới (v)

(a)  

2.

Sự đổi mới (n)

(a)  

3.

Đổi mới, sáng tạo (adj)

(a)  

4.

Sự bền vững (n)

(a)  

5.

Bền vững (adj)

(a)  

6.

Một cách bền vững (adv)

(a)  

7.

Thuộc về tương lai (adj)

(a)  

8.

Đô thị hoá (v)

(a)  

9.

Sự đô thị hoá (n)

(a)  

10.

Đô thị (adj)

(a)  

11.

Công nghệ (n)

(a)  

12.

Thuộc về công nghệ (adj)

(a)  

13.

Một cách công nghệ (adv)

(a)  

14.

Giảm (v)

(a)  

15.

Sự giảm (n)

(a)  

16.

Tác động (v/n)

(a)  

17.

Bị tác động mạnh mẽ (adj)

(a)  

18.

Vận chuyển (v)

(a)  

19.

Giao thông (n)

(a)  

20.

Phương tiện giao thông (n)

(a)  

21.

Tắc đường (np)

(a)  

22.

Cư dân thành phố (np)

(a)  

23.

Cơ sở hạ tầng (n)

(a)  

24.

Liên quan đến cơ sở hạ tầng (adj)

(a)  

25.

Toà nhà cao tầng (n)

(a)  

26.

Giờ cao điểm (n)

(a)  

27.

Toà nhà chọc trời (n)

(a)  

28.

Mong đợi, dự kiến (v)

(a)  

29.

Sự kì vọng (n)

(a)  

30.

Được mong đợi, dự kiến (adj)

(a)  

31.

Dự đoán (v)

(a)  

32.

Sự dự đoán (n)

(a)  

33.

Có tính dự đoán (adj)

(a)  

34.

Cảm biến (n)

(a)  

35.

Liên quan đến cảm giác (adj)

(a)  

36.

Vận hành, hoạt động (v)

(a)  

37.

Sự vận hành (n)

(a)  

38.

Sự vận hành (n)

(a)  

39.

Liên quan đến hoạt động (adj)

(a)