wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Kinh tế Nhật Bản

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

2.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

dệt may - da giày.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất điện tử.

3.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

4.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

5.

Ngành công nghiệp mũi nhọn và dẫn đầu thế giới hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

6.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

7.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

9.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

1) Đứng vào hàng tốp đầu của thế giới về thương mại.

2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.

3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

4) Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.

a)

1)

b)

2)

c)

3)

d)

4)

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

Chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

Ưu tiên phát triển sản xuất quảng canh.

11.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

12.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

13.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

14.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

15.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

16.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Đông.

c)

miền Nam.

d)

miền Tây.

17.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

18.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

20.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

21.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

22.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

23.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

24.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

25.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

26.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.

28.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Phát triển nương rẫy.

29.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

30.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

31.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

32.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính.

d)

Nông nghiệp.

33.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.

34.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Giao thông vận tải.

d)

tài chính - ngân hàng.

35.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

đứng đầu thế giới.

b)

đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

c)

đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.

d)

đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

36.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.

b)

Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.

c)

Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

37.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

38.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

40.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

41.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

42.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.

47.

Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

48.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

49.

Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.

c)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.

50.

Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

giảm tỉ suất tăng dân số.

51.

ĐÚNG SAI

Miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với Thái Bình dương và nhiều biển, có nhiều đồng bằng và đồi núi thấp. Đất chủ yếu là đất phù sa, màu mỡ. Miền Đông thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp và cư trú. Khí hậu gió mùa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh và khô.

a)

Miền Đông Trung Quốc chủ yếu là đồng bằng.

b)

Miền Đông Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Đông Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Đông Trung Quốc không có sự phân hóa theo mùa.

52.

ĐÚNG SAI

Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa. Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.