wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa 11

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu1 phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào sau đây?

a)

20%

b)

100%

c)

30%

d)

25%

2.

Câu2 cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa-khử

3.

Câu3 Mqh giữa tốc độ phản ứng thuận Vt và tốc độ phản ứng nghịch Vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn ntn?

a)

Vt=2Vn

b)

Vt=Vn#0

c)

Vt=0,5Vn

d)

Vt=Vn=0

4.

Câu6 chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCL

5.

Câu7 chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4CL

6.

Câu8 nong độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2m

b)

0,1m

c)

0,4m

d)

0,5m

7.

Caau9 Trong khí quyển trái đất, nguyên tố nitrogen ton tại chủ thể dưới dạng nào

a)

NO

b)

N2

c)

N2O

d)

NH3

8.

Câu10 trong khí quyển trái đất, khí nào dau đây chiếm the tích lớn nhất

a)

O2

b)

Ar

c)

CO2

d)

N2

9.

Câu11 để tạo độ xốp cho 1số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

10.

Câu12 dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh

a)

H2S

b)

SO2

c)

NO

d)

NH3

11.

Câu13 dung dich NH3 phản ứng được với dung dịch nào

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

12.

Câu15 Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxh khi tham gia phản ứng với chất nào

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

13.

Câu16 Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxh vừa có tính khử

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

NO2

14.

Câu17 chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2SO4

15.

Câu 18 khí Nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

16.

Câu19 phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ S°->S-2

a)

Al+S->Al2S3

b)

Hg+S->HgS

c)

H2+S->H2S

d)

O2+S->SO2

17.

Câu20 Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi từ S°->S+4

a)

O2+S->SO2

b)

S+3F2->SF6

c)

H2 +S -> H2S

d)

S+6HNO3(đặc) —>H2SO4 +6NO2 +2H2O

18.

Câu27 chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C12H22O11

d)

NaCN

19.

Câu28 chất nào sau đay là hợp chất hữu cơ

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

20.

Câu 29 Hoá học hữu cơ là nghành hóa học chuyên nghiên cứu về các

a)

Hợp chất hữu cơ

b)

Hợp chất vô cơ

c)

Hợp chất thiên nhiên

d)

Hợp chất phức

21.

Câu30 liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

Liên kết hydrogen

b)

Tương tác Van der waals

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị

22.

Câu35 làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

P2 chưng cất

b)

P2 chiết

c)

P2 kết tinh

d)

Sắc kí cột

23.

Câu36 tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào

a)

Lọc

b)

Chiết

c)

Cô cạn

d)

Dùng nam châm hút

24.

Câu37 Vitamin A có ctpt C20H30,ctđgn của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

25.

Câu38 Ctđgn của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol(C6H6O2) là

a)

C2H6O2

b)

CH3O

c)

CH3

d)

CH4O

26.

Câu39 tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44 . Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

27.

Câu40 một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen bằng 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

28.

Câu 47 tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44 phân tử khối của X là

a)

22

b)

88

c)

44

d)

46

29.

Câu48 một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

CH4

30.

Câu2 các đặc điểm khi nói về cấu tạo của phân tử ammonia sau đay là đúng hay sai

a)

Được tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen

b)

Có dạng hình học là chóp tam giác

c)

Nguyên tử nitrogen còn hai cặp rlectron chưa tham gia liên kết

d)

Liên kết N-H phân cực, cặp electron dùng chung lệch về nguyên tử nitrogen

31.

Câu 1 hình bên mô tả dụng cụ dùng để tách các chất lỏng ra khỏi nhau,

a)

Phương pháp đã được sử dụng trong hình bên là phương pháp chưng cất

b)

Nguyên tắc của phương pháp trên là dựa vào độ tan khác nhau của các chất

c)

Thành phần các chất trong bình cầu giống với thành phần trong bình tam giác

d)

Có thể sử dụng phương pháp trên để thu lấy rượu ( dung dịch ethylacohol) có lẫn trong cơm rượu sau khi lên men

32.

Câu3 cho ptrinh hóa học

a)

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxh-khử

b)

Trong phản ứng hóa học trên,đơn chất sulfur vừa là chất oxh vừa là chất khử

c)

Số oxh của sulfur trong các hợp chất SO2 và H2S lần lượt là +4 và +2

d)

Trong thực tiễn phản ứng trên được dùng để chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur

33.

Câu4 Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về một trang thái cân bằng hóa học

a)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

b)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch và băng không

d)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc đo của phản ứng nghịch và bằng 0

34.

Câu4:Phát biểu nào sau đầy về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

35.

Câu 5. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCL trong C6H6(benzene)

b)

Ca(OH)2 trong nước

c)

CH3COOHNa trong nước

d)

NáHO4 trong nước

36.

Câu 14. Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4cl,NH4HCO3,(NH4)2CO3

b)

NH4CL,NH4NO3,(NH4)2CO3

c)

NH4Cl,NH4NO3,NH4HCO3

d)

NH4NO3,NH4HCO3,(NH4)2CO3

37.

Câu 21. Cách pha loãng dung dịch H2SO4, đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

38.

Câu 23. Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Fe+H2SO4->FeSO4+H2

b)

2Al+3H2SO4->Al2(SO4)3+3H2

c)

2Fe+3H2SO4–>Fe2(SO4)3+3H2

d)

Pb+H2SO4—>PbSO4+H2

39.

Câu 24. Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

B. 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Al+3H2SO4—>Al2(SO4)3+3H2

c)

Fe+H2SO4–>FeSO4+H2

d)

Pb+H2SO4–>PbSO4+H2

40.

Câu 25: Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaCl, NaBr, Nal, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu26: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3 tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Câu 31: Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

A:nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

C:nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung mỗi hữu cơ.

c)

B, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

d)

Nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi thấp,không tan trong nước

43.

Câu 32: Đặc điểm của phản ứng hóa học giữa các hợp chất hữu cơ thường

a)

Xảy ra nhanh,thu được nhiều sản phẩm

b)

Xảy ra chậm,theo một hướng duy nhất

c)

Xảy ra chậm,không hoàn toàn,không theo một hướng nhất định

d)

Xảy ra chậm,theo nhiều hướng

44.

Câu 33: Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào seu đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Độ tan

d)

Màu sắc

45.

Chú 34: Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, người ta dùng

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

46.

Cậu 46: Trong các dãy chất sau đây, dây nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH4,C2H6 và C4H8

c)

CH4 và C3H6

d)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

47.

Câu 45: Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH,CH3OCH3

b)

CH3CH2CH2OH,C2H5OH

c)

CH3OCH3,CH3CHO

d)

C4H10,C6H6

48.

Công thức nào đúng

a)

Ct 1

b)

Ct 2-3

c)

Ct 4

d)

Ct 1-3

49.

Phân tử khối của X là

a)

39

b)

94

c)

66

d)

65

50.

Phát biểu nào đúng về 4 chất có phân tử khối là 60

a)

Chất 1 và 4 là đồng phân của nhau

b)

Chất 1 và 2 là đồng phân của nhau

c)

Chất 1,2,4 là đồng phân của nhau

d)

Cả 4 chất là đồng phân của nhau