Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí Khối 11
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo
nhiệt đới
ôn đới
hàn đới
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
vùng Đông Bắc
vùng Đông Nam
vùng trung tâm
vùng phía Tây
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam và vùng phía Tây
vùng phía Bắc và phía Nam
ven Đại Tây Dương và phía Nam
vùng Trung tâm và phía Bắc
Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
Tổng GDP lớn nhất thế giới
GDP bình quân đầu người cao
Công nghiệp khai thác nhỏ bé
Nông nghiệp đứng đầu thế giới
Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kỳ là
các dãy núi song song theo hướng bắc - nam
núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình
núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên
sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
Vùng đồi núi rộng thuộc bán đ
Tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
Vùng đồi núi rộng thuộc bán đảo A-la-xca.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?
1.
2.
3.
4.
Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường, công nghệ.
Điện kiện dân cư và lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.
Đường lối chính sách phù hợp, trình độ cơ giới hóa cao, sản xuất đa dạng.
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm?
1.
2.
3.
4.
Theo bảng số liệu, tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2000 và năm 2020 lần lượt là
41,1 % và 45,9 %.
51,6 % và 46,6 %.
41,1 % và 54,5 %.
42,6 %.
Tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2000 và năm 2020 lần lượt là
41,1 % và 45,9 %
51,6 % và 46,6 %
41,1 % và 54,5 %
42,6 % và 43,6 %
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực
cận nhiệt
ôn đới
cận xích đạo
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga
rừng lá cứng
rừng lá rộng
thường xanh
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương
U - ran
Viễn Đông
Trung tâm đất đen
Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
dầu thô và khí tự nhiên
máy móc và dược phẩm
sản phẩm điện, điện tử
xe cộ, đá quý, chất dẻo
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là
phần lớn núi và cao nguyên
nhiều đồng bằng và vùng trũng
có dãy U-ran giàu khoáng sản
có nhiều đồi thấp và đầm lầy
Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
Dầu mỏ, Man-gan
Khí tự nhiên, đồng
Than đá, quặng sắt
Kim cương, thiếc
Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu
Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu
Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Liên bang Nga?
Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.
Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.
Trên 70% dân số sống ở các thành phố.
Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình.
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, ngành luyện kim.
Thuận lợi để phát triển nông nghiệp và công nghiệp năng lượng
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc
phục vụ đi lại của nhân dân.
khai thác lãnh thổ phía đông.
phát triển văn hóa các dân tộc.
phân bố lại dân cư và đô thị.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga là một cường quốc văn hóa?
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Khu vực dãy U-ran.
Khu vực Viễn Đông.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi thấp.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
máy móc, linh kiện điện tử, hóa chất, ô tô, tàu biển.
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.
phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Triều Tiên.
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
Phi-lip-pin.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng.
Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
Chịu tác động của dòng biển lạnh.
Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.
Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.
Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu
Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.
Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.
Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.
Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP HOA KỲ,GIAI ĐOẠN 2005 - 2020
a) Quy mô GDP của Hoa Kỳ lớn và tăng nhanh liên tục.
b) Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm sau luôn cao hơn năm trước.
c) Quy mô GDP của Hoa Kỳ năm 2020 tăng gấp 3 lần năm 2005
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ,giai đoạn 2005 - 2021.
Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000-2020
a) Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi đến 64 tuổi có xu hướng giảm.
b) Nhật Bản có cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ nhóm người già tăng nhanh.
c) Nhật Bản có cơ cấu dân số già, tỉ lệ nhóm trẻ em liên tục giảm.
d) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản năm 2000 và 2020.
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020
Nhóm dân số dưới 15 tuổi của Trung Quốc giảm liên tục.
Nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi của Trung Quốc giảm liên tục.
Nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên của Trung Quốc đang tăng.
Cơ cấu dân số Trung Quốc giai đoạn 1990- 2020 ít biến động.
Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Tỉ trọng nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
Giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
Giá trị nhập khẩu năm 2020 tăng 1,24 lần năm 2015
Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của Liên Bang Nga năm 2020 xuất siêu.
Cho bảng số liệu: Tổng giá trị xuất khẩu nhập khẩu, giá trị nhập khẩu Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020
Giá trị nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020 liên tục tăng.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2020 tăng gấp 2,5 lần năm 2000
Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu xuất nhập của Nhật Bản năm 2000 - 2020.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2020 giảm.
